THỨC ĂN TỐT

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
THỨC ĂN TỐT by Mind Map: THỨC ĂN TỐT

1. LỰC THỨC ĂN

1.1. Thức ăn cảm giác: hoa quả, rau đỗ, ngũ cốc, hạt có dầu, sữa...

1.2. Thức ăn kích thích: cafein, cà phê, trà, chất gây nghiện, gia vị nóng, socola...

1.3. Thức ăn tạo lực tĩnh: Thịt, cá, trứng, hành tỏi, nấm, rượu, cồn, thuốc lá, dược phẩm, những thức ăn lên men,...

2. PROTEIN TỐT

2.1. Đỗ nành

2.1.1. 8 axit amin thiết yếu

2.1.2. giàu vitamin A, B & D

2.1.3. chứa lexithin - sung sức

2.1.4. gấp đôi thịt bò

2.2. Kết hợp --> Protein hoàn hảo

2.2.1. Sữa - Gạo, lúa mì, lạc, vừng, đỗ, khoai tây

2.2.2. Các loại đỗ - Gạo, lúa mì, ngô, những hạt có dầu, hạt vừng

2.2.3. Lạc, gạo, lúa mạch, ngô, yến mạch

2.2.4. Đỗ nành, lúa mì, ngô hoặc vừng

2.2.5. Rau củ với gạo, ngũ cốc, vừng

2.3. Các viên gạch xây dựng cơ thể

3. CACBONHYDRAT

3.1. Như nhiên liệu của cơ thể

3.2. Ngũ cốc, đậu, đường, quả, khoai tây...

3.3. Ngũ cốc lứt tốt chứa nhiều vitamin, khoáng chất, protein, calo

3.4. Không dùng sản phẩm tinh chế như đường trắng, bánh kẹo, nước ngọt, hoa quả đông lạnh, đồ uống pha chế..

3.5. ĐƯỜNG

3.5.1. Gluco: hoa quả, rau củ, sữa, tinh bột

3.5.2. Sucroza: Đường trắng chỉ chứa calo rỗng

3.5.3. ĐƯỜNG TRẮNG

3.5.3.1. ăn mòn răng, sâu răng,..

3.5.3.2. Tăng đường trong máu nhanh và giảm nhanh chóng: mệt mỏi, dễ cáu, suy nhược..

3.5.3.3. Mất bình tĩnh, nhầm lần, hoa mắt, đau đầu, chóng mặt,..

3.5.3.4. Cảm thấy hụt hẫng

3.5.3.5. Làm bạch cầu trì trệ: đái tháo đường

3.5.3.6. Ví như "Chất độc trắng"

4. CHẤT BÉO

4.1. Dầu thực vật

4.2. Đỗ tương, dầu vừng, dầu lạc,..

4.3. Sữa, bơ, phomat

5. KHOÁNG

5.1. Như chất xúc tác cho các phản ứng hóa học tạo ra xương, cơ bắp, dây thần kinh, máu,...

5.2. Fe (SẮT)

5.2.1. Đỗ nành, quả khô, đỗ, bánh mì đen, rau lá xanh đậm, mầm lúa mì, bí đỏ,

5.2.2. Hòa tan trong nước: uống nước rau

5.2.3. Dùng nồi gang luộc rau

5.2.4. Vitamin C giúp hấp thu sắt: chanh, sấu,...

5.2.5. Thiếu Fe: Thiếu máu, mệt mỏi, đau đầu, yếu đuối, hô hấp kém, hoa mắt, chóng mặt, đãng trí, đần độn.

5.3. CANXI

5.3.1. Xương và răng, liện kết máu

5.3.2. Thiếu Ca: đau lưng, căng thẳng, bồn chồn, dễ kích thích, mất ngủ.

5.3.3. Sữa: uống một cốc ấm trước khi đi ngủ

5.3.4. Củ cải, hạnh nhân, cải xoăn, vừng, rau bina, đỗ nành, mơ khô.

5.3.5. Vitamin D: Hấp thu Canxi

5.4. IỐT

5.4.1. Tuyến giáp: Điều hòa, trao đổi chất và phát triển của cơ thể.

5.4.2. Thiếu: mệt mỏi, huyết áp thấp, dễ lên cân, bướu cổ.

5.4.3. Tảo biển, rau bina, lá củ cải, củ cải, sữa, muối chưa tinh chế.

5.5. Na (Sodium) và K (Potassium)

5.5.1. Duy trì độ pH

5.5.2. Thiếu K làm căng cơ, thường do ăn nhiều muối.

5.5.3. Tỉ lệ quân bình: K/Na = 5/1 khi nhai kĩ gạo lứt với muối vừng --> nên ăn nhạt.

5.6. P (Photpho) và Mg (Magie)

5.6.1. P: Sữa, men rượu, cám lúa mì, cám gạo, rau đậu, các hạt và hạt có dầu.

5.6.2. Mg: Hạt có dầu, đỗ nành, gạo lứt, lá rau

6. VITAMIN

6.1. A

6.1.1. Mắt, da và tóc

6.1.2. Gầu ở đầu, da khô-sần, mụn nhọt, tóc khô sơ, móng tay khô-giòn

6.1.3. Duy trì độ nhầy cho các phần trong cơ thể

6.1.4. Cà rốt tươi, lá rau xanh, khoai lang, bí, mơ và sữa.

6.2. B

6.2.1. Sự phát triển cơ thể, duy trì hệ thống thần kinh, hoạt động của thận.

6.2.2. Thiếu: Còi, chậm phát triển, dễ cáu, phiền muộn, thần kinh ảm đạm, mệt mỏi, lú lẫn, bất an, buồn bã, thở kém, đau và lở trong miệng.

6.2.3. Rau xanh, gạo lứt, mầm lúa mạch, men dinh dưỡng, cám gạo, giá đỗ, lạc.

6.2.4. B3: bồi bổ thần kinh

6.2.5. B2: lở miệng, môi khô, da bong vẩy, chảy nước mắt, mắt khô, mắt chói sáng.

6.2.6. B1: điều hòa huyết áp,...

6.2.7. B12: tạo thành máu huyết, giúp mô thần kinh hoạt động tốt. Có trong sữa, đậu nành, mầm lúa mì, tảo biển, củ sen.

6.3. C

6.3.1. Hình thành mô liên kết tế bào, dây chằng, sụn và thành mạch máu.

6.3.2. Thiếu: Vết tím trên da, lợi chảy máu, răng dễ sâu, đau ở các khớp.

6.3.3. Chất giải độc cho máu.

6.3.4. Giảm nhẹ Stress, xúc động mãnh liệt

6.3.5. Cam, quýt, chanh bưởi, củ sen, ớt xanh, rau chân vịt, cà chua, ổi...

6.4. D

6.4.1. Hấp thu canxi

6.4.2. Hoạt động ngoài trời, sữa

6.5. E

6.5.1. Giúp máu lưu thông

6.5.2. Thiếu: mất ôxy trong máu, đẻ thiếu tháng.

6.5.3. Dầu đậu nành, hạt có dầu, hạt giống: nếu rán và chiên mất hết VTM E.

6.5.4. Mầm lúa mì, đỗ và đậu, lá rau xanh, khoai lang, bơ.