HỆ SINH DỤC

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
HỆ SINH DỤC by Mind Map: HỆ SINH DỤC

1. NAM

1.1. SX, dẫn, lưu trữ tinh

1.1.1. TINH HOÀN

1.1.1.1. vị trí

1.1.1.1.1. cơ quan đôi nằm tỏng bìu, trái thấp hơn phải

1.1.1.2. hình thể ngoài

1.1.1.2.1. hình bầu dục, dẹp

1.1.1.2.2. 2 mặt

1.1.1.2.3. 2 cực

1.1.1.3. hình thể trong

1.1.1.3.1. lớp trắng

1.1.1.3.2. trung thất tinh hoàn

1.1.1.3.3. ống sinh tinh xoắn

1.1.1.3.4. ống sinh tinh thẳng

1.1.1.3.5. lưới tinh

1.1.1.3.6. ống xuất nhỏ

1.1.1.3.7. mào tinh (thấy đc)

1.1.1.3.8. ống mào tinh (ko thấy đc)

1.1.1.3.9. thừng tinh

1.1.1.3.10. đám rối TK ống dẫn tinh

1.1.1.3.11. dây chằng phúc mạc tinh hoàn

1.1.1.4. cấp máu

1.1.1.4.1. đm tinh hoàn

1.1.1.4.2. đm ống dẫn tinh

1.1.1.4.3. đm cơ bìu

1.1.1.4.4. tm sinh dục

1.1.2. MÀO TINH

1.1.3. ỐNG DẪN TINH

1.1.3.1. sản xuất tinh dịch 10%

1.1.3.2. HÌNH THỂ NGOÀI

1.1.3.2.1. nối từ mào tinh đến lồi tinh

1.1.3.3. 6 đoạn

1.1.3.3.1. đoạn mào tinh

1.1.3.3.2. đoạn thừng tinh

1.1.3.3.3. đoạn ống bẹn

1.1.3.3.4. đoạn chậu hông

1.1.3.3.5. đoạn sau bàng quang

1.1.3.3.6. trong tuyến tièn liệt

1.1.3.4. cấu tạo

1.1.3.4.1. bóng ống dẫn tinh

1.1.3.4.2. túi tinh

1.1.3.4.3. ống túi tinh

1.1.3.4.4. ống phóng tinh

1.1.4. ỐNG PHÓNG TINH

1.2. tuyến phụ thuộc

1.2.1. TÚI TINH

1.2.2. TUYẾN TIỀN LIỆT

1.2.2.1. dưới bàng quang, trước trực tràng

1.2.2.2. sx 30% tinh dịch

1.2.2.3. hình thể ngoài

1.2.2.3.1. 1 đáy

1.2.2.3.2. 1 đỉnh

1.2.2.3.3. 4 mặt

1.2.2.4. cấu tạo

1.2.2.4.1. túi bầu dục tuyến tiền liệt

1.2.2.4.2. ống phóng tinh

1.2.2.4.3. niệu đjao tiền liệt

1.2.2.4.4. lồi tinh

1.2.3. TUYẾN HOÀNH NIỆU ĐẠO

1.2.3.1. cơ thắt ngoài niệu đạo

1.2.3.2. niệu đạo màng

1.3. bộ phận sd ngoài

1.3.1. DƯƠNG VẬT

1.3.1.1. hình thể ngoài

1.3.1.1.1. rễ

1.3.1.1.2. thân

1.3.1.1.3. qui đầu

1.3.1.2. hình thể trong

1.3.1.2.1. vật xốp

1.3.1.2.2. 2 vật hang

1.3.1.3. các lớp

1.3.1.3.1. da

1.3.1.3.2. tổ chức dưới da

1.3.1.3.3. mạc dv nông

1.3.1.3.4. mạc dv sâu

1.3.1.3.5. lớp trắng

1.3.2. BÌU

2. NỮ

2.1. BUỒNG TRỨNG

2.1.1. cấp máu

2.1.1.1. đm buồng trứng

2.1.1.1.1. nhanh dmd chủ bụng

2.1.1.2. đm tử cung

2.1.1.2.1. nhánh đm buồng trứng

2.1.1.3. đám rối tm hình dây leo

2.1.2. vị trí

2.1.2.1. nằm trong chậu hông bé

2.1.3. hình thể ngoài

2.1.3.1. hình đậu dẹt

2.1.3.2. 2 mặt

2.1.3.2.1. trong

2.1.3.2.2. ngoài

2.1.3.3. 2 bờ

2.1.3.3.1. tự do

2.1.3.3.2. mạc treo

2.1.3.4. 2 đầu

2.1.3.4.1. đầu vòi

2.1.3.4.2. đầu tử cung

2.2. VÒI TỬ CUNG

2.2.1. vị trí

2.2.1.1. từ buồng trứng đến góc bên tử cung

2.2.2. hình thwr ngoài

2.2.2.1. 4 đoạn

2.2.2.1.1. phễu vòi

2.2.2.1.2. bóng vòi

2.2.2.1.3. eo vòi

2.2.2.1.4. phần tử cung

2.2.3. các lớp

2.2.3.1. thanh mạc

2.2.3.1.1. phúc mạc dây chằng rộng

2.2.3.2. dưới thanh mạc

2.2.3.3. cơ

2.2.3.4. niêm mạc

2.2.3.4.1. có nếp và lông chuyển đẩy trứng 1 chiều

2.3. TỬ CUNG

2.3.1. cấp máu

2.3.1.1. đm tử cung

2.3.1.1.1. nhanh dmd chậu trong

2.3.1.2. nhánh vòi tử cung

2.3.1.3. nhánh buồng trứng

2.3.1.4. tm tử cung

2.3.1.4.1. dẫn về tm chậu trong

2.3.2. vị trí

2.3.2.1. trong chậu hông bé, ssau khớp mu và bàng quang, trước trực tràng, trên âm đjao, dưới quai ruột

2.3.3. hình thể ngoài

2.3.3.1. hình nón cụt

2.3.3.2. thân

2.3.3.3. đáy (trên

2.3.3.4. eo tử cung

2.3.3.5. cổ tử cung

2.3.3.5.1. phần trên âm đạo

2.3.3.5.2. phần trong âm đjao

2.3.3.5.3. phần trong âm đjao

2.3.3.6. 90 đổ trước

2.3.3.6.1. thân tử cung âm đạo

2.3.3.7. 120 gập trước

2.3.3.7.1. thân tử cung cổ tử cung

2.3.4. phần cố định

2.3.4.1. dây chằng rộng, tròn, tử cung - cùng, ngang cổ tử cung

2.3.5. phúc mạc

2.3.5.1. túi cùng bàng quang trực tràng

2.3.5.2. túi cùng tử cung trực tràng (sâu nhất)

2.3.6. hình thể trong

2.3.6.1. buồng tử cung

2.3.6.1.1. 2 góc trên

2.3.6.1.2. góc dưới

2.4. ÂM ĐẠO

2.4.1. liên quan

2.4.1.1. thành trước

2.4.1.1.1. lbàng quang, niệu quản, niệu đạp

2.4.1.2. thành sau

2.4.1.2.1. túi cùng tử cung trực tràng (trên), trưc tràng (dưới)

2.4.1.3. bờ bên

2.4.1.3.1. niệu quản, mạch máu, cấu trúc đáy chậu

2.4.1.4. đầu trên

2.4.1.4.1. bám quanh cổ tử cung

2.4.1.5. đầu dưới

2.4.1.5.1. mở vào tiền đình âm hộ

2.4.2. hình thể ngoài

2.4.2.1. đầu trên

2.4.2.1.1. vòm âm đạo

2.4.2.1.2. tuí bịt (trước, bên, sau)

2.4.2.2. bên trong

2.4.2.2.1. gờ âm đạo

2.4.2.2.2. cột âm đạo (mặt trước, sau)

2.4.2.3. đầu dưới

2.4.2.3.1. lỗ âm đạo

2.4.3. các lớp

2.4.3.1. lớp cơ

2.4.3.1.1. dọc (ngoài)

2.4.3.1.2. vòng (trong)

2.4.3.2. dưới niêm mạc

2.4.3.3. niêm mạc

2.5. BỘ PHẬN SD NGOÀI

2.5.1. ÂM HỘ

2.5.1.1. gò mu

2.5.1.2. môi lớn

2.5.1.2.1. mép môi trước

2.5.1.2.2. mép môi sau

2.5.1.2.3. khe âm hộ

2.5.1.3. môi bé

2.5.1.3.1. mũ âm vật

2.5.1.3.2. hãm môi âm hộ

2.5.1.4. tiền đình âm hộ

2.5.1.4.1. âm vật

2.5.1.4.2. lỗ niệu đjao ngoài

2.5.1.4.3. lỗ âm đạo

2.5.1.4.4. hành tiền đình

2.5.1.4.5. tuyến tiền đình lớn

2.5.1.4.6. tuyến tiền điình bé (không thấy)

2.5.2. ÂM VẬT

2.5.3. VÚ

2.6. HÀNH NIỆU DỤC

2.6.1. liên quan

2.6.1.1. cơ ngang đáy chậu sau (trên)

2.6.1.2. trung tâm gân đáy chậu (sau)

2.6.1.3. vật xốp (dưới)