SALES - MARKETING BẤT ĐỘNG SẢN

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
SALES - MARKETING BẤT ĐỘNG SẢN by Mind Map: SALES - MARKETING BẤT ĐỘNG SẢN

1. 1. Phân tích Sản phẩm & khách hàng

1.1. Khách hàng là ai và ở đâu?

1.1.1. Online

1.1.2. Offline

1.2. Độ tuổi khách hàng

1.3. Mục đích

1.3.1. Đầu tư

1.3.2. Để ở

1.3.3. Tích sản

1.4. Thu nhập / Công việc

1.5. Hành vi tiêu dùng

1.6. Tình trạng hôn nhân

2. 4. Nội dung truyền tải

2.1. Lợi ích / Giá trị / Giấc mơ

2.1.1. Tiêu dùng, mua để ở

2.1.2. Lãi vốn

2.1.2.1. So sánh với hình thức đầu tư khác

2.1.2.1.1. Doanh nghiệp kinh doanh

2.1.2.1.2. Chứng khoán

2.1.2.1.3. Vàng

2.1.2.1.4. Forex, Coin

2.1.2.1.5. Mua đất nền

2.1.2.1.6. Mua nhà đất của dân

2.1.2.1.7. Mua Condotel, nghỉ dưỡng

2.1.3. Dòng tiền

2.1.3.1. Cho thuê

2.1.3.1.1. So sánh với các hình thức đầu tư

2.1.3.2. Sản xuất kinh doanh

2.1.3.2.1. Giá trị gia tăng

2.1.3.2.2. Mô hình kinh doanh ẩn

2.1.4. Tích Sản

2.1.4.1. Kênh bảo vệ tài sản

2.1.4.2. Tránh lạm phát

2.1.4.3. Gia tăng giá trị

2.1.4.4. Mua đi bán lại

2.2. Phân loại khách hàng ngay từ nội dung

2.2.1. Kiến thức

2.2.1.1. Quy hoạch

2.2.1.2. Căn hộ chung cư

2.2.1.3. Dự án đất nền

2.2.1.4. Nhà đất của dân

2.2.1.5. Phong thủy nhà ở

2.2.1.6. Tài chính vay mua nhà

2.2.1.7. Hình thức mua nhà

2.2.1.8. Đầu tư

2.2.1.8.1. Thông tin dự án trong khu vực

2.2.1.8.2. Thông tin dự án nhà đất trong khu vực

2.2.2. Tin tức

2.2.2.1. Tiến độ

2.2.2.2. Giá nhà đất

2.2.2.3. Giá cho thuê trong khu vực

2.2.2.4. Vĩ mô

2.2.3. Tặng quà

2.2.3.1. Bộ tài liệu nhà cung cấp nội thất uy tín

2.2.3.2. Hợp đồng mua bán đặt cọc chi tiết

2.3. Sales - Marketing / USP (Từ 3 tới 5 điểm nổi bật)

2.3.1. 1. Chủ đầu tư (Nếu là dự án)

2.3.1.1. Diện tích/ Quy mô

2.3.1.2. Tiện ích (Nội khu) - Hệ sinh thái

2.3.1.3. Loại hình sản phẩm

2.3.1.4. Mật độ xây dựng

2.3.1.5. Tổng sản phẩm

2.3.1.6. Nhà thầu, đối tác

2.3.1.7. Bàn giao

2.3.2. 1. Pháp lý

2.3.2.1. Tính kiểm soát cao

2.3.2.1.1. Người tiêu dùng cuối cùng

2.3.2.1.2. Tích sản

2.3.2.1.3. Dòng tiền

2.3.2.1.4. Đầu tư dài hạn / Lãi vốn

2.3.2.2. Ít kiểm soát

2.3.2.2.1. Mua chênh bán lướt

2.3.2.2.2. Am hiểu sành sỏi

2.3.2.2.3. Mối quan hệ, thế lực

2.3.3. 2. Vị trí

2.3.4. 3. Cơ sở hạ tầng

2.3.4.1. Giao thông / Kết nối

2.3.4.2. Liên kết vùng

2.3.4.3. Tiện ích ngoại khu

2.3.5. 4. Chính sách nhà nước / Quy hoạch

2.3.6. 5. Giá (Giá chung - Giá/m2)

2.3.6.1. Tiến độ thanh toán

2.3.6.2. Chính sách bán hàng

2.3.6.3. Phí sử dụng

2.3.7. 6. Đơn vị quản lý vận hành

2.3.7.1. Khả năng giữ giá hoặc tăng giá

2.3.7.2. Sự hài lòng của cư dân

2.3.8. 7. Tính thanh khoản, khả năng sinh lời

2.3.9. 8. Tiến độ

2.3.9.1. Xây dựng / Bàn giao

2.3.9.2. Cộng đồng dân cư

2.3.9.3. An ninh

2.3.10. 9. Giải thưởng

3. 5. Quảng cáo

3.1. Offline

3.1.1. Mối quan hệ với các môi giới khác

3.1.1.1. Vai trò quan trọng số 1

3.1.2. Sự kiện

3.1.3. Hội nhóm

3.1.4. Tờ rơi

3.1.5. Poster dán

3.1.6. Bảng biển

3.1.7. Sơn

3.2. Online

3.2.1. Trả phí

3.2.1.1. Facebook Ads

3.2.1.1.1. Tạo phễu khách hàng quan tâm

3.2.1.2. Google Display Network

3.2.1.2.1. Remarketing

3.2.1.3. Google Search Network

3.2.1.3.1. Khách có nhu cầu thật tìm kiếm

3.2.1.4. Youtube

3.2.1.4.1. Review

3.2.1.4.2. Thuyết trình

3.2.1.4.3. Giới thiệu

3.2.1.4.4. So sánh

3.2.1.4.5. SEO Videos

3.2.1.4.6. Video Ads

3.2.1.5. Zalo

3.2.1.5.1. OA

3.2.1.5.2. Zalo Ads

3.2.1.6. Email marketing

3.2.1.6.1. Có phí

3.2.1.6.2. Miễn phí free

3.2.1.7. Đăng tin

3.2.1.8. Telesale

3.2.1.8.1. Quét Data

3.2.1.8.2. Mua data

3.2.1.8.3. Chuyển đổi UID thành số điện thoại

3.2.1.9. SMS

3.2.1.9.1. Không còn khả dụng

3.2.1.10. Tiktok

3.2.1.10.1. Tăng độ viral

3.2.2. Miễn phí Free hoặc Ít phí

3.2.2.1. Website

3.2.2.1.1. Thông tin chuyên nghiệp chuẩn chỉnh

3.2.2.1.2. Đầu tư nội dung đầy đủ

3.2.2.2. Lading Page

3.2.2.2.1. Tốt cho ads

3.2.2.2.2. Tối ưu hiệu quả quảng cáo

3.2.2.3. SEO

3.2.2.3.1. Tốn công và mất nhiều thời gian

3.2.2.3.2. Hiểu sâu về Digital Marketing

3.2.2.4. Fanpage

3.2.2.4.1. SEO fanpage

3.2.2.4.2. Seeding Group

3.2.2.4.3. Kết bạn

3.2.2.5. Youtube

3.2.2.5.1. SEO Website

3.2.2.5.2. Seeding nội dung

3.2.2.5.3. Cộng đồng người xem

4. 6. Bán hàng

4.1. Nuôi khách hàng

4.1.1. Hỗ trợ khách hàng thông tin

4.1.2. Tư vấn chi tiết

4.2. Dẫn dắt khách hàng

4.2.1. Tìm điểm chung với khách hàng

4.2.2. Tìm điểm kết nối nhu cầu

4.3. Định vị bản thân

4.3.1. Nhà đầu tư

4.3.2. Pháp lý

4.3.3. Phong thủy

4.4. Bán hàng "Nóng"

4.4.1. Telesale

4.4.2. Gặp mặt tư vấn

4.4.2.1. Google Earth

4.4.2.1.1. Trình bày / Giới thiệu

4.4.3. Đi xem dự án

4.5. Bán hàng "Lạnh"

4.5.1. Quảng cáo Ads

4.5.2. Tương tác trên Social

4.5.3. Google Maps

4.5.3.1. Website

4.5.3.2. LadingPage

4.5.3.3. SEO Maps

5. 2. Nghiên Cứu Đối Thủ

5.1. Website, LandingPage, Fanpage, Youtube

5.2. Điểm mạnh, giá cả, điểm yếu

5.3. Nội dung bài viết, hình ảnh, video

5.4. Cách tư vấn

6. 3. Đa Dạng Hóa Nội Dung

6.1. Giao diện mẫu Landing Page (3 mẫu)

6.2. Kho nội dung / content sẵn sàng cho quảng cáo

6.3. Mẫu quảng cáo hoàn chỉnh (Từ 5 - 10 mẫu)

6.4. Các kênh quảng cáo: Videos, Poster, Banner

7. 5.1. Chăm Sóc Khách Hàng

7.1. Zalo / Messenger / Email

7.1.1. Thông tin cập nhật tiến độ dự án

7.1.2. Thông tin quy hoạch

7.1.3. Cập nhật giá

7.1.4. Ưu Đãi Mới

7.1.5. Cơ hội đầu tư

8. ĐẦU TƯ VÀ KINH DOANH

8.1. Thu nhập thụ động

8.1.1. Chuyển tiền từ Công Sức làm việc => Đầu tư và kinh doanh

8.1.1.1. Tài sản & Tiêu sản

8.1.1.1.1. Chưa giàu thì thuê tất cả những gì có thể thuê

8.1.1.1.2. Giàu thì sở hữu tất cả những gì có thể sở hữu

8.2. Kinh Doanh Bền Vững

8.2.1. Tạo ra của cải xã hội và nhiều giá trị thặng dư

8.3. Đầu tư bền vững

8.3.1. Bất động sản

8.3.1.1. Nông nghiệp kết hợp Công nghiệp