Ngữ pháp - Grammar

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Ngữ pháp - Grammar by Mind Map: Ngữ pháp - Grammar

1. Cấu tạo câu

1.1. S

1.1.1. CHủ ngữ đầy đủ là 1 đại từ, danh từ, hoặc mệnh đề

1.1.2. I love you -> I la Subject

1.2. V

1.2.1. Động từ phản ánh hành động

1.2.2. Động từ đầy đủ phản ánh tính ít nhiều, thì, chủ động/bị động, các trợ động từ

1.3. O

1.3.1. Prep O: Tân ngữ của giới từ

1.3.1.1. Prep + V-ing + O

1.3.1.2. Prep + N

1.3.1.2.1. The handsome man near the window

1.3.1.2.2. The laptop on my desk belong to Roger

1.3.1.3. Prep + pronoun(đại từ)

1.3.2. Direct O: Tân ngữ trực tiếp

1.3.2.1. An love Nam

1.3.3. V + 2O: 2 tân ngữ

1.3.3.1. Od: Tân ngữ trực tiếp

1.3.3.2. Oi: Tân ngữ gián tiếp

1.3.3.3. An gives Nam all her money

1.3.3.3.1. Od: All her mony

1.3.3.3.2. Oi: Nam

1.3.4. V + O + Complement : Tân ngữ cùng với bổ ngữ .

1.3.4.1. Ca: Bỗ ngữ là tính từ. Tính từ bổ nghĩa cho tân ngữ

1.3.4.1.1. Nam makes An happy

1.3.4.2. Cn: Bổ ngữ là danh từ. Danh từ và O là chỉ 1 đối tượng

1.3.4.2.1. Nam makes An a happy man

1.4. Subject Complement: Bổ ngữ của chủ ngữ

1.4.1. Cn: Bổ ngữ là danh từ: Bổ ngữ và S là chung 1 đội tượng

1.4.1.1. An is a physician

1.4.2. Ca: Bổ ngữ là tính từ: Bổ nghĩa cho S

1.4.2.1. So she is wealthly

1.4.2.2. She seems financially successful

1.5. Linking Verbs: động từ kết nối

1.5.1. V tobe: Động từ tobe không thể chia ở dạng động từ ở thì tiếp diễn

1.5.2. 5Senses: giác ngoan không thể chia ở dạng động từ ở thì tiếp diễn

1.5.2.1. Look trông có vẻ

1.5.2.2. smell có múi

1.5.2.3. taste có vị

1.5.2.4. sound nghe có vẻ

1.5.2.5. feel có cảm giác

1.5.3. State thể hiện thay đổi trạng thái Có thể chia ở dạng động từ ở thì tiếp diễn

1.5.3.1. seem, appear: có vẻ

1.5.3.2. become, grow, turn, get, go : chuyển sang trạng thái

1.5.3.3. stay, remain: vẫn là, vẫn ở trạng thái

2. Từ Loại

2.1. adj - tính từ

2.1.1. Vị trí

2.1.1.1. Tính từ đứng sau danh từ (ở dạng mệnh đề, là tân ngữ của giới từ )

2.1.1.1.1. The laptop on my desk belong to Roger

2.1.1.1.2. The handsome man near the window

2.1.1.2. adj + N: Đứng trước danh từ cần bổ nghĩa

2.1.1.2.1. The answering machine was out of order

2.1.1.2.2. Today is a very special day

2.1.1.3. S + V linking + adj: đứng sau động từ kết nối, bổ nghĩa cho chủ ngữ

2.1.1.3.1. She is tall

2.1.1.3.2. I am lazy

2.1.2. V-ing

2.1.2.1. Thể hiện sự chủ động

2.1.2.1.1. A terrifying face: Khuôn mặt làm cho ai đó sợ

2.1.2.1.2. interesting(adj): Làm cho hứng thú

2.1.2.2. Thể hiện sự bị động

2.1.2.2.1. terrified(adj): Nghĩa bị động. bị làm cho sợ

2.1.2.2.2. interested(ed): Bị làm cho hứng thú

2.2. adv - trạng từ

2.2.1. adv + adj: Bổ nghĩa cho tính từ, thường đứng trước tính từ

2.2.1.1. It was an extremely bad match

2.2.1.2. It's a reasonably cheap restaurant

2.2.2. Adv + adv: Bỏ nghĩa cho 1 trạng từ đứng sau

2.2.2.1. The handball team played extremely badly last Wednesday

2.2.2.2. He did the work completely well.

2.2.3. V + adv: Bổ nghĩa cho động từ, Sau động từ, và nếu động từ có tân ngữ thì đứng sau tân ngữ Trước động từ, và nếu động từ có trợ động từ thì đứng giữa động từ và trợ động từ

2.2.3.1. He spoke loudly.

2.2.3.2. He quickly finished his lunch

2.2.4. thể hiện thái độ của người nói, thường đứng đầu câu hoặc cuối câu

2.2.4.1. Unfortunately, we could not see the Eiffel Tower.

2.2.4.2. They missed the bus, apparently

2.2.5. trạng từ chỉ tần suất

2.2.5.1. I often go to the beach.

2.2.5.2. He is always very happy.

2.2.5.3. Sometimes he visits his grandma.

2.2.6. adv + number: trạng từ chỉ sự tương đối

2.2.6.1. approximately

2.2.6.2. nearly

2.2.6.3. almost

2.3. prep: Giới từ

2.4. Danh từ. Noun

3. Ngữ pháp chung

3.1. Other

3.1.1. Là tính từ

3.1.1.1. other book (is)

3.1.1.2. the other books (are)

3.1.2. Là đại từ

3.1.2.1. another(is)

3.1.2.2. others(are)

3.1.3. Số ít / Số nhiều

3.1.4. a/an hoặc The

3.1.4.1. (a/an)other: khác nữa

3.1.4.1.1. other book: quyển sách khác

3.1.4.2. the other: còn lại

3.1.4.2.1. the other book: QUyển sách còn lại

3.1.5. each the

3.1.5.1. cùng nhau giữa nhiều người

3.1.6. one the

3.1.6.1. cùng nhau giữa 2 người

3.2. QUANTITY: chỉ số lượng

3.2.1. Singular: số ít

3.2.1.1. onother

3.2.1.2. someone

3.2.1.3. everyone

3.2.1.4. anyone

3.2.1.5. no one

3.2.1.6. (a) little

3.2.1.7. somebody

3.2.1.8. everybody

3.2.1.9. anybody

3.2.1.10. nobody

3.2.1.11. every

3.2.1.12. something

3.2.1.13. everything

3.2.1.14. anything

3.2.1.15. nothing

3.2.1.16. much

3.2.2. Plural: số nhiều

3.2.2.1. both

3.2.2.2. (a) few

3.2.2.3. many

3.2.2.4. several

3.2.2.5. others

3.2.2.6. those

3.2.3. Variable: biến đổi khi số ít, khi số nhiều

3.2.3.1. all

3.2.3.2. most

3.2.3.3. none

3.2.3.4. some

3.3. Connectors: Liên từ

3.3.1. FANBOYS

3.3.1.1. For: vì

3.3.1.1.1. Women live longer then man, for they tale better care of their health

3.3.1.2. And: và

3.3.1.2.1. I love you, and I love your family too

3.3.1.3. Nor: cũng không Sau Nor cần đảo ngữ

3.3.1.3.1. I don't love you, nor do I love your family

3.3.1.4. But: Nhưng

3.3.1.4.1. I don't love you, but I love your sister

3.3.1.5. Or (else): Nếu không thì

3.3.1.5.1. He gets in, or he gets out

3.3.1.6. Yet: Tuy nhiên Giống but, nhưng mang sắc thái ngạc nhiên

3.3.1.6.1. Women used to be knows as "weaker sex", yet in some ways, they are stronger than men

3.3.1.7. So: Bởi vì, vì vậy

3.3.1.7.1. It is rain, so I don't go out

3.3.2. CORRELATIVE CONNECTORS - Theo cặp - con1 + A + con2 + B

3.3.2.1. both ... and Cả .... và

3.3.2.1.1. I love both you and your sister

3.3.2.2. not only....but also Không chỉ...mà còn

3.3.2.2.1. I not only love you also your sister

3.3.2.3. either...or Hoặc...hoặc

3.3.2.3.1. I must choose either you or your sister

3.3.2.4. neither...nor Không...cũng không

3.3.2.4.1. I neither love you nor your sister

3.3.3. ADVERB CLAUSE CONNECTORS Trạng từ kết nối 2 mệnh đề trong đó 1 mệnh đề chính và một mệnh đề bỏ nghĩa cho mệnh đề chính

3.3.3.1. Chỉ thời gian. Cần phải đước sử dụng ở thì hiện tại, không được ở tương lai

3.3.3.1.1. Before: Trước

3.3.3.1.2. After: sau

3.3.3.1.3. Since: Từ khi

3.3.3.1.4. Until: Cho đến khi

3.3.3.1.5. Once: Ngay khi

3.3.3.1.6. As soon as: Ngày khi

3.3.3.1.7. As: lúc

3.3.3.1.8. When: khi

3.3.3.1.9. While: trong khi

3.3.3.2. Không chỉ thời gian

3.3.3.2.1. similar idea

3.3.3.2.2. An unexpected or surprising continuation

3.3.3.2.3. a complete contrast

3.3.3.2.4. a result

3.3.3.2.5. list ideas in order of time

3.3.3.2.6. an example

3.3.3.2.7. show similarities

3.3.3.2.8. to indicate

3.3.3.2.9. give another possibility

3.3.3.2.10. and explanation

3.3.3.2.11. make a stronger statement

3.4. Adj Clauses(mệnh đề tính ngữ)

3.4.1. Chức năng: Bổ sung nghĩa cho danh từ, đại từ, hoặc mệnh đề

3.4.2. Vị trí: Đứng phía sau từ cần bổ nghĩa

3.4.3. Chức năng của connector

3.4.3.1. Là chủ ngữ. Connector + v2

3.4.3.1.1. The girl who is my wife

3.4.3.1.2. The man who is standing into the road.

3.4.3.2. Là một tân ngữ, để bổ nghĩa cho danh từ. Trong trường hợp này, connector có thể ẩn đi được. Connector + S2V2. Connector có thể là which, whom, that, who

3.4.3.2.1. This is the girl ( whom ) I love

3.4.3.2.2. This is dog ( that ) I bought in last week

3.4.3.3. Là một tân ngữ, để bổ nghĩa cho danh từ. Nhưng có giới từ đứng trước Prep + connector + S2V2 Trong trường hợp này connector chỉ có thể làm whom hoặc which. Dùng trong trường hợp trang trọng

3.4.3.3.1. This is dog about which I bought in last week

3.4.3.4. Là tính từ sỡ hữu, đứng sau danh từ Whose + N

3.4.3.4.1. Anyone whose car has been broken.

3.4.4. Mệnh đề tính ngữ là cả một mệnh đề có chức năng làm rõ cho danh từ

3.4.4.1. Được sử dụng với dấu ,

3.4.4.1.1. Nam's girlfriend, who/whom you met yesterday, is living in that apartment building

3.4.4.2. connector không thể là that

3.4.4.3. connector không thể bị ẩn đi

3.4.5. Mệnh đề tính ngữ với which, đại diện cho cả 1 mệnh đề, S1V1, which ....

3.4.5.1. The elevator is out of date, which is too bad

3.4.6. Mệnh đề tính ngữ rút gọn thành cụm S1V2 -> V-ing, V-ed, to V

3.4.6.1. V-ing là dạng chủ động

3.4.6.1.1. Sydney Opera House is a must for tourists who visit Australia Sydney Opera House is a must for tourists visiting Australia

3.4.6.2. V-ed Là dạng bị động

3.4.6.2.1. The merchandise which was delivered yesterday was in good condition The merchandise delivered yesterday was in good condition

3.4.6.3. V-todo Trong trường hợp danh từ cần bổ nghĩa là first/last/only hoặc so sánh

3.4.6.3.1. She is only person who understands this problem She is only person to understand this problem