chương trình nhà lãnh đạo trẻ 2021 - VYLS 2021

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
chương trình nhà lãnh đạo trẻ 2021 - VYLS 2021 by Mind Map: chương trình nhà lãnh đạo trẻ 2021 - VYLS 2021

1. 4. 12 bước quy trình bán hàng

1.1. tạo danh sách khách hàng tiềm năng

1.1.1. nắm rõ các thành viên trong lơp

1.2. đánh giá khách hàng tiềm năng

1.2.1. thông qua các công việc và đánh giá được tính các và các bạn thuộc kiểu mẫu gì

1.3. Chuẩn bị

1.3.1. khi lên lớp học hay trong buổi sinh hoạt sẽ chuẩn bị các kiến thức cho bản thân

1.4. Gặp gỡ và tiếp cận

1.4.1. vào lớp đúng giờ và giao tiếp với thầy cô bạn bè đúng cách hiệu quả

1.5. khơi gợi hứng thú của khách hàng

1.5.1. nếu các bạn học kém nhờ giúp đỡ thig sẽ lắng nghe và giải thich cho các bạn hieur và giúp các bạn có hứng thú với môn học hơn

1.6. Nây dựng mối quan hệ

1.6.1. dối với những bạn có ác abrn với mình thì sẽ cố để tiếp cận và nói chuyện với các bạn tìm hiểu nguyên nhân và giải thích với bạn để mối quan hệ đi lên

1.7. giới thiệu sản phẩm

1.8. chốt sale

1.8.1. giúp lớp hoà đồng và đi lên .

1.9. hoàn thành giao dịch

1.10. tạo dựng mối quan hệ thân thiết

1.10.1. có thể hìa nhập với các bạn cùng nhau chơi và học tập cùng nhau đi lên

1.10.2. taoj mối quan hệ than thiết với thầy cô

2. 1. 6 kiểu mẫu bán hàng và STM

2.1. -6 kiểu mẫu bán hàng

2.1.1. mẫu hình thợ săn

2.1.1.1. khái niệm : họ là những người nhanh nhẹn , thường bán các sản phẩm tiêu dùng nhanh , khả năng sinh tồn cao

2.1.1.2. điểm cần khác phục : tập chung bán hàng quá nhiều dễ bị lừa , thiếu kiên nhẫn

2.1.2. mẫu hình hoạ sĩ

2.1.2.1. khái niệm : có trí tưởng tượng tốt , cần công cụ bán hàng , khả năng thấu đáo mạnh mẽ , xác định mối quan hệ và uy tín cực tốt

2.1.2.2. điểm khắc phục : phụ thuộc vào thông tin không thuộc tuýp người phục vụ khách hàng , không thực sự linh động

2.1.3. mẫu hình diễn viên

2.1.3.1. khái niệm : kỹ thuật thuyết trình tốt kiến ngưiời nghe khinh ngạc , sinh động và trôi chảy , tự tin , khả năng thuyết phục cao

2.1.3.2. điểm khắc phục : bán " lố" không hoàn thành giao dịch l, làm việc thiếu tổ chức , vượt ra khỏi kịch bản

2.1.4. mẫu hình nhà tư vấn

2.1.4.1. khái niệm: chuyên gia tạo dựng mối quan hệ , người chăm sóc khách hàng tốt , phong cách bán hàng tư vấn , làm việc nhóm hiệu quả , kiên nhẫn với khách hàng

2.1.4.2. điểm khác phục : bán hàng dài tốn time , phục thuộc ng xung quanh

2.1.5. mẫu hình kiến trúc sư

2.1.5.1. khái niệm : được yêu thích trong thị trường hiện đại , xây dựng uy tín từ thành tích từ thực tế

2.1.5.2. đặc điểm khắc phục : thiếu linh hoạt , làm việc nhóm kém , gặp khó khăn với sản phẩm có tính trù tượng

2.1.6. mẫu hình nông dân

2.1.6.1. khái niệm : bán kiểm tư vấn , chăm sóc khách hàng tốt

2.1.6.2. đặc điểm khắc phục : tuýp " bán hàng " tốn kém

2.1.6.3. NẪU HÌNH PHỤ : kiến trúc sư

2.1.6.3.1. điểm mạnh : có bài bản tổ chức , cầu tiến , xác định mục tiêu trước khi bắt tay vào làm , độc lập

2.1.6.3.2. điểm yếu : thiếu kiễn nhẫn , không linh hoạt , không thích mạo hiểm , luôn gấp gáp chờ kết quả

2.2. STM

2.2.1. MẪU HÌNH CHÍNH : HOẠ SĨ

2.2.1.1. Điểm mạnh : tit mỉ , thiên về chi tiets m, diễn cảm , biết thông cảm và sáng tạo

2.2.1.2. điểm yếu : tuej giới hạn bản thân , bướng bỉnh ., không phụ thuộc vào công cụ , không linh động trong hoàn cảnh và không quen thuộc , dễ bỏ cuộc

3. 3. 7 kỹ năng mềm

3.1. tạo động lực cho bản thân

3.1.1. mỗi sâng dậy nghe bản nhạc tích cực , thiền, bắt đầu với những lời cảm ơn

3.2. giao tiếp

3.2.1. lắng nghư mọi người , bẩn thân phải cí nguồn tích cực khi giao tiếp để khi truyền đạt thì thoải mái và nguwoid khác cũng cảm thấy thích thú

3.3. lãnh đạo

3.3.1. đưa quyết định đúng cho mọi việc , đưa ra quyết định đúng với vấn đề của lớp trong vai trò lớp trưởng

3.4. làm việc nhóm

3.4.1. khi cô giAO BÀI NHÓM , SẼ thống nhất ho[pj và đưa ra quyết định với nhau và thảo luận cùng đưa ra quyets định và nộp bài

3.5. giải quyết vấn đề và phản biện

3.5.1. trong khi thảo luận lớp . đưa ra ý kiển của lớp cần thay đổi nếu nhận được sự phản đối sẽ phân tích sự việc và giải thich cho người phản đối lại

3.6. ra quyết định

3.6.1. xử ký công việc và các tình huống thành viên trong lớp không đoàn kết và gây gổ

3.7. quản trị thời gian

3.7.1. sắp xếp lịch trình 1 ngày cụ thể đầy đủ chi tiết

4. 5. ROAM

4.1. kết quả và mục tiêu thông minh

4.1.1. học tập khoa học để có thể đạt danh hiệu học sinh giỏi

4.1.2. xắp xếp công việc đi làm dúng và đạt được 10tr/ năm

4.2. cơ hội , cách đạt được mục tiêu

4.2.1. tập trung học tập trên lớp và làm các chuyên đề nhờ thầy cô chit bảo chỗ còn khúc mắc

4.2.2. làm việc hiệu quản nắm bắt cơ hội và cố gắng dderr tự lập kinh tê khi 18 tuổi

4.3. hành động

4.3.1. tập chung và sáng tạo

4.4. động lực

4.4.1. gia đình : bố mẹ

5. 2. vòng lặp hiệu suất

5.1. khái niệm ; là một quy trình đã được lên kế hoạch từ trước và được kiểm nghiệm với một mục đích dài hạn và đạt được kết quả lâu dài

5.2. áp dụng : - việc lập ra một quy trình rèn luyện mỗi ngày và thực hiện nghiêm túc các quy trình nhỏ sẽ tạo ra kết ẩu tốt cho một quy trình lớn . ví dụ : việc rèn luyện đẻ cải thiện vốn từ tiếng anh của tôi tôi đã thực hiện một quy trình như sau ; sáng dậy đọc 20 từ mới tiếng anh và ghi chúng lên các tờ giấy nhớ và dán những nơi tôi hay đi qua . và mỗi lần học đều đặt đồng hồ báo thức để nhắc nhở bản thân quy trình này lặp đi lặp lại nhiều lần và vốn tiếng anh sẽ và đang được cải thiện từng ngày