Get Started. It's Free
or sign up with your email address
APLS by Mind Map: APLS

1. 6 Hình mẫu bán hàng

1.1. Thợ săn

1.1.1. Khả năng chốt đơn nhanh

1.1.2. Thiếu kiên nhẫn

1.1.3. Không có kỹ năng chăm sóc khách hàng

1.2. Họa sĩ

1.2.1. Khả năng thuyết trình tốt

1.2.2. Trí tưởng tượng phong phú

1.2.3. Chăm sóc khách hàng tốt

1.2.4. Thiếu linh hoạt

1.2.5. Khả năng chốt đơn hạn chế

1.3. Diễn viên

1.3.1. Thuyết trình tốt, khả năng chốt đơn vượt dự kiến

1.3.2. Linh hoạt, thuyết phục được cả khách hàng khó tính.

1.3.3. Khả năng chăm sóc khách hàng hạn chế, dễ mất lòng tin

1.4. Tư vấn viên

1.4.1. Luôn lắng nghe và thấu hiểu khách hàng

1.4.2. Chăm sóc khách hàng tốt, được khách hàng tin cậy.

1.4.3. Quy trình bán hàng dài, tốn kém, mất thời gian

1.5. Kiến trúc sư

1.5.1. Luôn tìm hiểu kỹ sản sẩm một cách tốt nhất trước khi gặp khách hàng

1.5.2. Làm việc chắc chắn, được khách hàng tin tưởng

1.5.3. Quy trình bán hàng tốn kém

1.6. Nông dân

1.6.1. Luôn sẵn sàng tốt các nhu cầu của khách hàng.

1.6.2. Bán những gì khách hàng cần

1.6.3. chăm sóc khách hàng tốt, tạo được lòng tin và được khách hàng giới thiệu cho khách

1.7. Ứng dụng

1.7.1. Trong cuộc sống: luôn linh hoạt biến đổi các mẫu hình cho phù hợp với thực tế để đạt được hiệu quả tốt nhất

1.7.2. Trong công việc: Biết mình, biết ta sống hòa đồng với mọi người. biết lắng nghe , chia sẻ và động viên kịp thời để tạo được hiệu quả công việc một cách tốt nhất.

1.7.3. Trong công tác quản lý: hiểu được cấp dưới, phân công công việc phù hợp với từng người, xử lý công việc tốt, linh hoạt.

2. Vòng lặp hiệu suất

2.1. Tư duy

2.2. Thái độ

2.3. Hành vi

2.4. Kỹ năng

2.5. Hành động

2.6. Kết quả

2.7. Ứng dụng

3. ROAM

3.1. R - Kết quả , mục tiêu

3.2. O- Cơ hội

3.3. A- Hành động

3.4. M- Duy trì động lực

3.5. Ứng dụng

4. 12 bước bán hàng

4.1. B1: Tìm kiếm khách hàng

4.2. B2: Phân loại khách hàng

4.3. B 3: chuẩn bị trước khi gặp khách hàng

4.4. B4: Gặp khách hàng

4.5. B5: Khơi gợi hứng thú

4.6. B6; Xây dựng lòng tin

4.7. B7: Thuyết trình sản phẩm

4.8. B8: Nỗ lực chốt đơn

4.9. B9: Cung cấp dịch vụ

4.10. B10: Nhờ khách hàng giới thiệu

4.11. B11: Quản trị mối quan hệ

4.12. B12: Kêu gọi sự ủng hộ của khách hàng

5. 7 Kỹ năng mềm

5.1. Tự tạo động lực

5.2. Giao tiếp

5.3. Tư duy phản biện, giải quyết vấn đề

5.4. Ra quyết định

5.5. Làm việc nhóm

5.6. Quản trị thời gian

5.7. Ứng dụng

6. ROAM FAST START

6.1. Bộ câu hỏi Roam- Thiết lập mục tiêu thái độ

6.2. Mục đích:

6.2.1. Có thêm thu nhập

6.2.2. Biết trao giá trị đúng cách, giá trị cao hơn giá cả.

6.2.3. Có được bản đồ dẫn đường

6.2.4. Biết tạo động lực để bám sát mục tiêu

6.2.5. Biết thiết lập bán hàng theo tùng bước

6.2.6. Biết đặt ra mục tiêu thông minh

6.3. Hệ thống bán hàng khởi động nhanh

7. Kịch bản tiếp cận khách hàng

7.1. B7: Chốt lại lịch hẹn với khách hàng

7.2. B6: Xử lý từ chối

7.3. B5: Đưa ra nhiều lịch hẹn

7.4. B4: Mục đích cuộc gọi

7.5. B3: Xin thời gian nói chuyện

7.6. B2: Giới thiệu

7.7. B1:Chào hỏi khách hàng

8. FAB- Thuyết trình sản phẩm

8.1. B- Lợi ích của sản phẩm

8.2. A- Lợi thế của sản phẩm

8.3. F: Đặc trưng, tính năng của sản phẩm