Get Started. It's Free
or sign up with your email address
ESTE by Mind Map: ESTE

1. Đồng phân

1.1. C2H4O2

1.1.1. H-COO-CH3

1.1.1.1. Metyl Fomat

1.2. C3H6O2

1.2.1. H-COO-CH2-CH3

1.2.1.1. Etyl Fomat

1.2.2. CH3-COO-CH3

1.2.2.1. Metyl Axetat

1.3. C4H8O2

1.3.1. H-COO-CH2-CH2-CH3

1.3.1.1. Propyl fomat

1.3.2. H-COO-CH(CH3)2

1.3.2.1. Isopropyl fomat

1.3.3. CH3-COO-CH2-CH3

1.3.3.1. Etyl Axetat

1.3.4. CH3-CH2-COO-CH3

1.3.4.1. Metyl Propionat

2. Khái niệm

2.1. Axit Cacboxylic-> Este

2.2. R-COOH-> R-COO-R'

2.3. CnH2nO2 (n>=2)

3. Danh pháp

3.1. Tên gốc Ancol+ Tên gốc Axit

3.2. CH3-COO-CH2-CH3

3.2.1. Etyl Axetat

3.3. CH2=CH-COO-CH3

3.3.1. Metyl Acrylat

3.4. H-COO-CH=CH2

3.4.1. Vinyl Fomat

3.5. CH3-COO-CH2-CH2-CH3

3.5.1. Propyl Axetat

4. Tính chất

4.1. Vật lý

4.1.1. Trạng thái

4.1.1.1. Điều kiện thường

4.1.1.1.1. Lỏng

4.1.1.1.2. Rắn

4.1.2. Tính tan

4.1.2.1. Hầu như không tan

4.1.3. Nhiệt độ sôi & nhiệt độ chảy

4.1.3.1. Thấp hơn Ancol

4.1.3.2. Thấp hơn Axit cùng số C

4.1.4. Mùi

4.1.4.1. Thường có mùi đặc trưng

4.2. Hóa học

4.2.1. Thủy phân trong môi trường axit

4.2.1.1. R-COO-R'+H-OH<=>R-COO-H+R'-OH

4.2.1.2. Điều kiện: H2SO4, đun nóng

4.2.2. Thủy phân trong môi trường bazo

4.2.2.1. R-COO-R'+Na-OH->R-COO-Na+R'-OH

4.2.2.2. Điều kiện: Đun nóng

4.2.3. Trường hợp đặc biệt

4.2.3.1. R-COO-CH=CH-R'->R'-CH2-CH=O

4.2.3.2. CH3-COO-CH=CH2+NaOH->CH3-COO-Na+ O=CH-CH3

4.2.4. Tính chất riêng

4.2.4.1. H-COO-R'->2Ag

4.2.4.2. R-COO-CH=CH-R'->2Ag

4.2.4.3. Điều kiện: 2AgNO3/NH3

5. Điều chế

5.1. R-COOH+HO-R'<=>R-COO-R'+H2O

5.2. Điều kiện: Đun nóng, H2SO4 đặc

6. Ứng dụng

6.1. Chất tạo mùi

6.2. Tổng hợp một số polyme