BUILD UP

BUILD UP

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
BUILD UP by Mind Map: BUILD UP

1. ĐẤT

1.1. ĐẶC ĐIỂM ĐẤT

1.1.1. Tính chất đất - Bạc màu - Màu mỡ

1.1.2. Địa chất

1.2. NGUỒN NƯỚC

1.2.1. Đánh giá trữ lượng nước hiện tại thông qua Diện tích cây rừng, cây lâu năm,

1.2.2. địa chất, địa hình,

1.2.3. và tham khảo thực tế tại địa phương....

1.3. KHÔNG KHÍ

1.3.1. Sự thoáng đãng như thế nào là cần thiết

1.3.2. Năng lượng cảm nhận

1.4. ÁNH SÁNG

1.5. VỊ TRÍ

1.5.1. Gần hoặc xa cái gì?

1.5.2. Lấy gì làm trung tâm: TT KT HCM, Trung tâm hành chính tại địa phương, hay đặc điểm địa chất....? Đường vào (hẻm, hoặc là hẻm của hẻm: đi được xe hơi, và đường di chuyển khi từ HCM lên.

1.6. ĐỊA HÌNH MONG MUỐN (Xem ma trận sau)

1.6.1. STT ƯU TIÊN 1 ƯU TIÊN 2 ƯU TIÊN 3 ƯU TIÊN 4 GIÁ TRỊ 1 Đồi Trũng Bằng Gần KDC trong 05 năm tới 3,5 2 Đồi Trũng Bằng Gần KDC trong 10 năm tới 3 3 Đồi Bằng Gần KDC trong 05 năm tới Trũng 4 4 Đồi Bằng Gần KDC trong 10 năm tới Trũng 3,5 5 Đồi Bằng Gần KDC trong 05 năm tới X 3,2 6 Đồi Bằng Gần KDC trong 10 năm tới X 3 7 Bằng Trũng Gần KDC trong 05 năm tới X 4 8 Bằng Trũng Gần KDC trong 10 năm tới X 3,5 9 Hẻo lánh Đồi Trũng X 1

2. HOẠT ĐỘNG TỔ CHỨC

2.1. XÂY DỰNG CƠ SỞ VẬT CHẤT

2.1.1. Tiến độ xây dựng: chia làm 03 giai đoạn căn cứ theo: QUY HOẠCH VÀ KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG

2.1.1.1. Gần 02 năm đầu: từ 3 tháng cuối 2021 đến hết 2022

2.1.1.1.1. Hàng rào xung quanh

2.1.1.1.2. Kéo điện (có thể chia nhiều giai đoạn, hoặc ngay từ ban đầu). Hoặc sử đụng pin MT.

2.1.1.1.3. Khoan giếng (có thể 1 giếng hoặc nhiều giếng theo quy hoạch) phục vụ tưới tiêu và sinh hoạt.

2.1.1.1.4. Xây dựng kho vật tư

2.1.1.1.5. 01 căn nhà: đủ ánh sáng, có gió thông thoáng, đầy đủ các tiện ích (gian chính, bếp, kho lương thực- thực phẩm, vệ sinh, hệ thống lọc nước sinh hoạt).

2.1.1.2. 03 năm tiếp theo: 2023, 2024, 2025

2.1.1.2.1. 100% các nhà đã có mặt, hoàn thiện các tiện ích cơ bản cho mỗi gia đình.

2.1.1.2.2. Hoàn thiện kéo điện, hoặc tự lắp điện.

2.1.1.2.3. Hoàn thiện đường xá

2.1.1.2.4. Hoàn thiện hệ thống tưới tiêu. (có thể hướng đến tự động hóa tưới tiêu)

2.1.1.2.5. Hoàn thiện cơ sở phục vụ tổ chức kinh tế có thể tại chỗ hoặc vào tiến đến gần khu dân cư thuê địa điểm để làm việc (ví dụ như trường học).... Kế khảo sát địa phương và cùng bắt tay vào việc.

2.1.1.2.6. Không gian sinh hoạt chung (dựa vào quy hoạch sẽ có nhà lớn, hoặc sử dụng chung cơ sở phục vụ kinh tế)

2.1.1.3. 10 năm tiếp theo: 2025- 2029, 2030- 2034.

2.1.1.3.1. Căn cứ kế hoạch an sinh, phát triển kinh tế sẽ hoàn thiện các cơ sở lưu trú, điện, nước và đường xá mở rộng...

2.1.2. Nguyên tắc xây dựng

2.1.2.1. Phù hợp khí hậu tương lai (nóng/ lạnh...)

2.1.2.2. Thích ứng được thiên tai: Kết cấu kiên cố, chịu lực đứt gẫy, sức bền vật liệu....

2.2. AN SINH THIẾT YẾU

2.2.1. CĂN CỨ INPUT (Địa hình, tính chất, điều kiện vốn của nhóm)

2.2.2. SẼ CÓ CHƯƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG CỤ THỂ (Sẽ có những điều chỉnh phù hợp theo Input, nhưng phải đảm bảo theo Định hướng quy hoạch)

2.2.2.1. GĐ gần 02 năm đầu: từ cuối 2021 đến hết 2022

2.2.2.1.1. - Hoàn thành GĐ 01 theo Tiến độ Xây dựng cơ sở vật chất

2.2.2.1.2. Trồng rừng và cây thiết yếu - Trồng được 1/3 trên tổng diện tích được quy hoạch trồng rừng. - Bờ rào sinh học - Trồng các loài cây thấp tầng bản địa: cây thuốc, cây ăn quả ngắn ngày, rau lá, hoa, củ...cây lương thực...với diện tích nhỏ

2.2.2.1.3. Nhân sự: - Hai đến Ba người thuộc dự án lên làm các việc mở đầu trong GĐ 02 năm đầu. - Thuê ngoài nhân lực cho các việc triển khai.

2.2.2.2. GĐ 03 năm tiếp theo: 2023, 2024, 2025

2.2.2.2.1. Học và thực hành đời sống mới: - Phủ xanh 2/3 trên tổng diện tích được quy hoạch trồng rừng. - Tự cung tự cấp nguồn lương thực, thực phẩm sạch. - Có sự giao lưu, học hỏi và bắt đầu trao đổi công nghệ, thực hành trong việc trồng trọt

2.2.2.2.2. Tổ chức kinh tế: - Khảo sát thị trường ngách tại địa phương về xây dựng, công nghệ, tự động hóa, dịch vụ san lấp mặt bằng.... - Trao đổi/ mua bán nông sản, thực phẩm sạch... - Mở trường học tại chỗ hoặc thuê KDC lân cận.

2.2.2.2.3. Nhân sự: - 100% các thành viên trong Nhóm đã có mặt tại vùng đất mới. - Củng cố và phát triển Nguồn lực sẵn có. - Hợp tác bên ngoài, hoặc thuê ngoài nhân lực

2.2.2.3. GĐ 05 năm tiếp theo: 2025- 2029

2.2.2.3.1. Phát triển các kỹ năng trong đời sống mới: - Chăm sóc và phát triển Vườn rừng - Phát triển giáo dục tại cộng đồng - Xây dựng cộng đồng theo hướng bảo vệ rừng và nguồn nước.

2.2.2.3.2. Xây dựng kế hoạch và điều chỉnh phù hợp thực tế trong thời kỳ mới: - Tổ chức kinh tế như thế nào? (mở rộng hay chuyên sâu, tiếp tục hay đổi mới....).

2.3. PHÁT TRIỂN KINH TẾ

2.3.1. Tổ chức kinh tế

2.3.1.1. Căn cứ theo Định hướng quy hoạch cụ vể và nguồn lực sẵn có: - Làm chủ nguồn lương thực và thực phẩm. - Xây dựng và phát triển tổ chức kinh tế theo từng giai đoạn phù hợp.

2.3.2. Phát triển cộng đồng

2.3.2.1. Đóng góp phần bảo vệ rừng, và nguồn nước.

2.3.2.2. Phát triển giáo dục: - Hợp xác xây dựng cộng đồng Phụ huynh và Thế hệ tương lai. - Hoặc chỉ phục vụ cộng đồng

2.4. ĐỊNH HƯỚNG QUY HOẠCH CỤ THỂ. ( Là Định hướng phù hợp thời đại mới và mục đích của nhóm)

2.4.1. TRỒNG RỪNG, BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC: Trồng cây lâu năm, cây cao tầng => quy mô vườn rừng.

2.4.2. TỰ CUNG TỰ CẤP LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM - Trồng các loài cây thấp tầng bản địa: cây thuốc, cây ăn quả ngắn ngày, rau lá, hoa, củ...cây lương thực.... - Bờ rào sinh học

2.4.3. TỔ CHỨC KINH TẾ BỀN VỮNG - Nguyên tắc: không xung đột, không vi phạm đạo đức. - Hình thức: phục vụ cộng đồng hoặc hợp tác minh bạch giữa các bên.

3. CON NGƯỜI

3.1. NGƯỜI ĐI CÙNG NHAU LÀ MỘT GIA ĐÌNH

3.1.1. TIN TƯỞNG NHAU

3.1.2. CHẤP NHẬN KHÓ KHĂN

3.1.3. CÓ Ý CHÍ, QUYẾT ĐOÁN

3.1.4. NỀN TẢNG GẮN KẾT = YÊU THƯƠNG + THẤU HIỂU + BAO DUNG

3.1.5. LẮNG NGHE, CÙNG NHAU CHIA SẺ => CÙNG NÂNG CẤP TẬP THỂ

3.1.6. KHÔNG VỤ LỢI, KHÔNG PHÁT TRIỂN KINH TẾ THEO HƯỚNG ĐẦU CƠ

3.1.7. HƯỚNG VỀ ĐIỀU TỐT ĐẸP

3.1.8. YÊU THIÊN NHIÊN

3.1.9. GIÁO DỤC QUA HÀNH ĐỘNG

3.1.9.1. XÂY DỰNG CỘNG ĐỒNG THEO HƯỚNG PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG

3.1.9.2. HÀI HÒA LỢI ÍCH KINH TẾ VÀ THIÊN NHIÊN

3.1.10. CÓ Ý THỨC BẢO VỆ GIA ĐÌNH VÀ CỘNG ĐỒNG LỚN

3.1.10.1. BẰNG VIỆC BÍ MẬT THÔNG TIN

3.1.10.2. BÍ MẬT GẮN KẾT GIỮA CÁC NHÓM

3.2. INPUT

3.2.1. Thực phẩm sạch và tươi mới.

3.2.2. Hòa thuận cùng thiên nhiên: Đất, nước, không khí, ánh sáng

3.2.3. SỰ PHÁT TRIỂN THỂ XÁC

3.2.3.1. TINH LỌC THỂ XÁC

3.2.3.1.1. Thực phẩm đầu vào, chế biến, pp bảo quản

3.2.3.1.2. Hệ tiêu hóa

3.2.3.1.3. Chức năng thải độc thông qua bài tiết (Tập quan sát qua răng, lưỡi, tóc, da, chất thải bài tiết...)

3.2.3.2. OUTPUT

3.2.3.2.1. Sức khỏe tổng thể

3.2.3.2.2. Bên ngoài tươi tắn, tràn đầy sinh lực

3.2.3.2.3. Sự nhanh nhẹn, vui tươi

3.2.4. SỰ PHÁT TRIỂN TÂM TRÍ

3.2.4.1. MÔI TRƯỜNG PHÙ HỢP CHO VIỆC THỰC HÀNH TÂM TRÍ

3.2.4.1.1. Hành trình tỉnh thức

3.2.4.1.2. Lắng nghe và cởi mở, chia sẻ để cùng nâng cấp mỗi cá nhân trong nhóm

3.2.4.1.3. Luôn nhìn nhận vấn đề theo khuynh hướng Cùng nhau giải quyết vấn đề,

3.2.4.1.4. Sự nóng giận được kiểm soát

3.2.4.1.5. Làm việc trong khó khăn

3.2.4.1.6. Sống Cùng: YÊU THƯƠNG VÀ BAO DUNG

3.2.4.2. OUTPUT

3.2.4.2.1. Hành trình cuộc đời hạnh phúc

3.2.4.2.2. Trưởng thành được rèn luyện qua lao động.

3.2.4.2.3. Mỗi cá nhân và cộng đồng được thay đổi nhận thức tốt lên.