BÀI THƠ VỀ TIỂU ĐỘI XE KHÔNG KÍNH (PHẠM TIẾN DUẬT)

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
BÀI THƠ VỀ TIỂU ĐỘI XE KHÔNG KÍNH (PHẠM TIẾN DUẬT) by Mind Map: BÀI THƠ VỀ TIỂU ĐỘI XE KHÔNG KÍNH (PHẠM TIẾN DUẬT)

1. 1. KHÁI QUÁT

1.1. Tác giả

1.1.1. 1941-2007

1.1.1.1. Phú thọ

1.1.2. nhà thơ trẻ phong trào kháng chiến chống Mỹ

1.1.3. lanh lính lái xe, cô thanh niên xung phong

1.1.4. trẻ trung, sôi nổi, tinh nghịch

1.2. Tác phẩm

1.2.1. năm 1969, tập "vầng trăng quầng lửa"

1.2.2. mạch cảm xúc: hình tượng chiếc xe không kính ->vẻ đẹp người lính

1.2.3. nhan đề: ca ngợi thế hệ trẻ VN tham gia kháng chiến

1.3. nghệ thuật

1.3.1. xây dựng hình tượng chiếc xe không kính

1.3.2. ngôn ngữ, giọng điệu giàu tính khẩu ngữ, tự nhiên, khoẻ khoắn

1.3.3. bút pháp tả thực và lãng mạn đan xen

1.4. Nội dụng

1.4.1. vẻ đẹp người lính tiêu biểu cho thế hệ trẻ VN thời kháng chiến

1.4.2. phản ánh hiện thực khốc liệt của chiến tranh

2. 2. HÌNH TƯỢNG CHIẾC XE KHÔNG KÍNH ( 2 câu đầu)

2.1. khẩu ngữ, câu phủ định, điệp 3 lần "không"

2.1.1. chiến tranh tàn khốc

2.1.2. tếu táo, tinh nghịch, kiên cường

2.2. nhịp ngắt 2/2/2, động từ mạnh "giật", "rung'

2.2.1. phản ánh chiến tranh

2.2.2. tốc độ lái vun vút

3. 3. HÌNH TƯỢNG NGƯỜI LÍNH LÁI XE

3.1. a. Phong thái ung dung ( Ung dung.. nhìn thẳng)

3.1.1. Đảo ngữ "ung dung" lên dầu

3.1.1.1. tư thế tự do, tự tại, không run sợ

3.1.2. cụm từ "nhìn thẳng"

3.1.2.1. hành trính lái xe gian khổ

3.1.2.2. bản lĩnh, nghị lực người làm CM

3.2. b. Tâm hồn lãng mạn của người lính lái xe( khổ 2)

3.2.1. bút pháp tả thực

3.2.1.1. con đường hành quân gian khó

3.2.2. nhân hoá 'gió vào xoa mắt đắng"

3.2.2.1. sống hoà hợp với thiên nhiên

3.2.3. ẩn dụ " con đường chạy thẳng vào tim"

3.2.3.1. con đường CM soi sáng

3.2.4. động từ " sa', "ùa"

3.2.4.1. tâm hồn rộng mở, yêu thiên nhiên

3.3. c. Tinh thần lạc quan của người chiến sĩ(khổ3,4)

3.3.1. khẩu ngữ "ừ thì", "haha"

3.3.1.1. tếu táo, hóm hỉnh

3.3.2. so sánh "tóc trắng như người gìa", chi tiết "châm điếu thuốc

3.3.2.1. sự khó khăn trong chiến đấu

3.3.2.2. đời sống tinh thần vui tươi, lạc quan

3.3.3. nụ cười "ha ha"

3.3.3.1. niềm yêu đời, nét trẻ trung, tinh nghịch

3.3.3.2. tình yêu quê hương dất nước dạt dào

3.3.4. động từ mạnh "tuôn", "xối", cụm danh từ chỉ số nhiều "trăm cây số

3.3.4.1. chặng đường càng khó khăn

3.3.5. 6 thanh bằng câu cuối khổ 4

3.3.5.1. niềm tin chiến thắng, tinh thần lạc quan, bản lĩnh kiên cường

3.4. d. Tinh thần đoàn kết của những người đồng đội (khổ5, 6)

3.4.1. cách nói hình tượng, nhân hoá" những chiếc xe" -"họp"

3.4.1.1. tinh thần đoàn kết, chung lí tưởng

3.4.2. cái "bắt tay qua cửa kính vỡ"

3.4.2.1. tinh thần đoàn kết vượt qua hoàn cảnh, tình hữu nghị

3.4.3. hình ảnh "bếp Hoàng Cầm"

3.4.3.1. sự thiếu thốn, gian khổ những ngày chiến đấu

3.4.4. "chung bát đũa", khái niệm mới "gia đình"

3.4.4.1. tinh thần đoàn kết của đại dân tộc VN

3.4.5. Từ láy "chông chênh'

3.4.5.1. hành trình lái xe khó khăn

3.4.6. phép điệp "lại đi, lại đi"

3.4.6.1. niềm tin chiến thắng

3.5. e. Ý chí, niềm tin vào tương lai ( khổ cuối)

3.5.1. kết cấu dầu cuối tương ứng 'chiếc xe không kính"

3.5.1.1. vai trò quan trọng của chiếc xe

3.5.2. câu phủ định, điệp 3 lần 'không"

3.5.2.1. chiến trường bom đạn khốc liệt

3.5.3. Phép liệt kê "kính", "đèn", "mui"

3.5.3.1. bản lĩnh kiên cường, không ngại khó

3.5.4. nhân hoá 'xe chạy vì miền Nam"

3.5.4.1. xe có lý tường như con người

3.5.5. dấu ";" , hình ảnh ẩn dụ +hoán dụ"trái tim"

3.5.5.1. lòng yêu nước thúc đẩy họ chiến đấu vì tổ quốc

3.5.5.2. ý chí , nghị lực, niềm tin chiến thăng

3.5.5.3. tiêu biểu cho thế hẹ trẻ VN tham gia kháng chiến