Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Module 2 by Mind Map: Module 2

1. Web và các giao thức

1.1. Static Web

1.2. Dynamic Web

1.3. Giao thức

1.4. Tầng cấp của mẫu hình OSI

1.4.1. Physic layer

1.4.2. Data-link layer

1.4.3. Net work layer

1.4.4. Transport layer

1.4.5. Session layer

1.4.6. Presentation

1.4.7. Application layer

2. HTTP Status Code

3. Web Server

4. Biến trong HTML

4.1. Khai báo và sd biến

4.2. Phạm vi của biến

4.3. Toán tử trong PHP

5. LAMP

5.1. Linux

5.2. Apache Web Server

5.3. My SQL

5.4. PHP

6. Câu lệnh đk

6.1. if

6.2. if...else

6.3. switch...case

7. Câu lệnh lặp

7.1. while

7.2. do...while

7.3. for

7.4. foreach

8. Hàm

8.1. Tham số của hàm

8.2. Giá trị mặc định của tham số

8.3. Giá trị trả về

9. Mảng

9.1. Associative Array

9.2. Mảng nhiều chiều

10. Clean Code

11. Code Smell

12. Refactoring

12.1. Tái cấu trúc mã nguồn

12.2. Đổi tên biến và phương thức

12.3. Tách biến

12.4. Tách hằng

12.5. Tách phương thức

13. Cấu trúc dữ liệu

13.1. Set

13.2. Array

13.3. List

13.4. Stack

13.4.1. Cấu trúc

13.4.2. Thao tác cơ bản

13.4.2.1. push()

13.4.2.2. pop()

13.4.2.3. peek

13.4.2.4. isEmpty()

13.4.2.5. isFull()

13.4.3. Cài đặt

13.5. Queue

13.5.1. Cấu trúc

13.5.2. Thao tác cơ bản

13.5.2.1. enqueue()

13.5.2.2. dequeue()

13.5.2.3. peek()

13.5.2.4. isEmpty()

13.5.2.5. isFull()

13.5.3. Cài đặt

13.6. Map

13.6.1. Các khái niệm

13.6.2. Binay Tree

13.6.3. Cài đặt Binay Tree

13.6.4. Binay Search Tree

13.6.5. Hoạt động cơ bản

13.6.5.1. Chèn

13.6.5.2. Tìm kiếm

13.6.5.3. Duyệt thứ tự

13.6.5.4. Duyệt trung thứ tự

13.6.5.5. Duyệt hậu thứ tự

13.7. Tree

13.8. Graph

14. Array List

14.1. Các thao tác cơ bản

14.1.1. get

14.1.2. add

14.1.3. remote

14.1.4. size

14.1.5. find

14.1.6. isEmpty

14.2. Cấu trúc

14.3. Thêm phần tử

14.4. Xóa phần tử

14.5. Cài đặt

15. LinkedList

15.1. Cấu trúc

15.2. Lớp MyLinkedList

15.3. addFirst()

15.4. addLast()

15.5. add()

15.6. removeFirst()

15.7. removeFirst()

15.8. remove()

15.9. Cài đặt lớp LinkedList

15.10. Singly Linked List

15.11. Doubly Linked List

15.12. Doubly Linked List

16. PHP Datastructurers

16.1. SPL

16.2. Doubly Linked List

16.3. Heaps

16.4. Arrays

16.5. Map

16.6. SplDoublyLinkedList

16.7. SplStack

16.8. SplQueue

17. Thuật toán tìm kiếm

17.1. Tìm kiếm tuyến tính

17.2. Tìm kiếm nhị phân

18. Thuật toán sắp xếp

18.1. Buble sort

18.2. Selection sort

18.3. Insertion sort

19. Xử lý ngoại lệ

19.1. Các kiểu lỗi

19.1.1. Runtime Error

19.1.2. Syntax Error

19.1.3. Logic Error

19.2. Xử lý ngoại lệ

19.2.1. Sử dụng khối try-catch

19.2.2. Khối finally

19.2.3. Ném ngoại lệ

20. String & Regex

20.1. Khai báo chuỗi

20.2. Toán tử nối chuỗi

20.3. Các hàm

20.3.1. preg_match()

20.3.2. preg_match_all()

20.3.3. preg_split()

20.3.4. preg_replace()

20.4. Regular Expression

20.4.1. Metacharacters - 1

20.4.2. Metacharacters - 2

20.4.3. Flags

21. Cơ sở dữ liệu quan hệ

21.1. Lưu trữ dữ liệu

21.2. database

21.3. Cơ sở dữ liệu quan hệ

21.3.1. Bảng

21.3.2. Hệ quản trị CSDL

22. Thiết kế và tạo CSDL

22.1. Phân tích và Thiết kế CSDL

22.2. Tập hợp Dữ liệu, Tổ chức các bảng

22.3. Tạo mối quan hệ giữa các bảng

22.4. Tinh chỉnh và chuẩn hóa thiết kế

22.5. Constraint

22.5.1. NOT NULL

22.5.2. UNIQUE

22.5.3. CHECK

22.5.4. DEFAULT

23. Thao tác với CSDL

23.1. Câu lệnh WHERE

23.2. Các toán tử trong câu lệnh WHERE

23.2.1. AND

23.2.2. OR

23.2.3. NOT

23.3. Câu lệnh ORDER BY

23.4. Câu lệnh GROUP BY

23.5. Câu lệnh HAVING

23.6. Câu lệnh JOIN

23.6.1. INNER JOIN

23.6.2. LEFT JOIN

23.6.3. RIGHT JOIN

23.6.4. FULL JOIN

24. Index-View-Stored Procedures

24.1. Chỉ mục

24.1.1. Ưu điểm

24.1.2. Nhượcđiểm

24.1.3. Tạo chỉ mục

24.1.4. Xóa chỉ mục

24.2. View

24.2.1. Ưu điểm

24.2.2. Phân loại

24.2.2.1. Standard View

24.2.2.2. Indexed View

24.2.2.3. Partitioned View

24.2.3. Tạo view

24.2.4. Sửa view

24.2.5. Xoá view

24.3. Stored Procedure

24.3.1. SPs

24.3.1.1. Ưu điểm

24.3.1.2. Nhược điểm

24.3.2. Tạo Store Procedure

24.3.3. Truyền tham số Store Procedure

24.3.4. Thực thi Store Procedure có tham số

24.3.5. Xóa thủ tục lưu

25. Databse và CRUD

25.1. CRUD

25.1.1. Câu lệnh INSERT/INTO

25.1.2. Câu lệnh SELECT/FROM

25.1.3. Câu lệnh UPDATE/SET

25.1.4. Câu lệnh DELETE

25.1.5. Câu lệnh WHERE

26. MVC Model

26.1. Kiến trúc phân tầng

26.2. Kiến trúc MVC

27. Cascading Style Sheets

27.1. Nhúng CSS vào trang web

27.2. Độ ưu tiên khi nhúng CSS

27.3. Cú pháp sử dụng CSS

27.4. Các loại bộ chọn

27.5. Độ ưu tiên của các selector

27.6. Các thuộc tính định dạng văn bản

28. CSS Layout

28.1. Layout - Template

28.1.1. Layout web

28.1.2. Template

28.2. Box model

28.2.1. Mô hình hộp

28.3. Thuộc tính position

28.3.1. Relative position

28.3.2. Absolute position

28.3.3. Fixed position

29. Bootstrap cơ bản

29.1. Bootstrap

29.2. Hệ thống grid của bootstrap

29.2.1. Các class cơ bản của grid

29.2.2. Cấu trúc cơ bản của grid

29.3. Các thành phần của bootstrap

29.3.1. Bootstrap form

29.3.2. Bảng trong bootstrap

29.3.3. Các kiểu Bảng