Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Tự Tình by Mind Map: Tự Tình

1. Tác giả: HXH

1.1. 1 trong những đỉnh cao của trào lưu nhân đạo XIX

1.2. 1 thiên tài kì nữ, cuộc đời và tình duyên éo le, bất hạnh

2. Tác phẩm

2.1. TT2 là 1in3 bài thơ thuộc chùm thơ TT: cất lên tiếng nói đồng cảm với ~ số phận nhiều đắng cay đau khổ trong XH cũ

2.2. TT là tự bộc lộ tâm tình, giãi bày tâm trạng

2.3. Nữ sĩ đối diện với chính mình để xót thương thân phận, hé mở nỗi lòng ngổn ngang

2.4. Tiếng nói thương cảm với số phận woman trong XHPK, đề cao vẻ đẹp và khát vọng sống của họ > mới mẻ đột phá

3. LĐ1: 2c đề: Nỗi niềm cô đơn buồn tủi, chán chường

3.1. Đêm khuya văng vẳng trống canh dồn

3.1.1. đêm khuya:

3.1.1.1. gắn với ý thức thân phận HXH: lẽ ra đây là khoảng tgian vợ chồng sum họp, nhưng với thân phận làm lẽ, HXH 1 mình chua chát.

3.1.1.2. tgian nửa đêm về sáng, vạn vật chìm trong bóng tối > gợi cảm xúc, đánh thức nỗi niềm sâu kín, chân thật nhất.

3.1.1.3. motip tgian quen thuôc trong văn chương: bộc lộ cảm xúc

3.1.2. văng vẳng: từ láy

3.1.2.1. miêu tả âm thanh từ xa vọng lại

3.1.2.2. lấy động tả tĩnh: gợi mở kgian tĩnh mịch trong đêm vắng

3.1.3. trống canh dồn: ÂT tiếng trống điểm canh

3.1.3.1. dồn: sốt ruột, như thúc giục trong tâm tư tgia

3.1.3.2. gợi nhịp dồn dập liên hồi của tiếng trống: thể hiện bước đi tgian vội vã

3.2. Trơ cái hồng nhan với nước non

3.2.1. trơ: đảo ngữ nhịp 1/3/3: tủi hổ bẽ bàng

3.2.1.1. trơ trọi, cô độc, bẽ bàng, đáng thương

3.2.1.2. trơ lì, chai sạn, đối đầu với số phận

3.2.2. cái hồng nhan

3.2.2.1. cái: DT chỉ ~ thứ vật chất bé mọn tầm thường, mang ý suồng sã

3.2.2.2. hồng nhan: trang trọng, hoán dụ - tụng ca, tôn vinh vẻ đẹp dung nhan. ngầm gợi lên hồng nhan bạc phận.

3.2.3. tiểu đối: cái hồng nhan - nước non: 1 cá thể với tương quan nước non rộng lớn.

4. LĐ2; Tình cảnh lẻ loi buồn tủi, chua xót trước thực tại phũ phàng

4.1. Chén rượu hương đưa say lại tỉnh

4.1.1. hương đưa: đảo ngữ

4.1.2. chén rượu hương đưa: tình cảnh lẻ loi của người đàn bà khốn khổ đắm chìm vào men rượu để giải sầu

4.1.3. say lại tỉnh: tiểu đối

4.1.3.1. 1 vòng luẩn quẩn, bế tắc cùng cực

4.1.3.2. mượn rượu quên sầu, nhưng càng say càng tỉnh, càng thấm thía nỗi đau. Sầu lại thêm sầu.

4.1.3.3. tình duyên như trò đùa tạo hóa.

4.2. Vầng trăng bóng xế khuyết chưa tròn

4.2.1. trăng vừa là ngoại cảnh vừa là tâm cảnh

4.2.2. trăng bóng xế

4.2.2.1. tả thực: trăng sắp tàn, héo úa

4.2.2.2. ẩn dụ: woman cô đơn, tuổi xuân sắp hết mà hạnh phúc chưa tới

4.2.3. khuyết chưa tròn: cặp từ trái nghĩa

4.2.3.1. trăng sắp tàn nhưng vẫn khuyết

4.2.3.2. thực trạng bẽ bàng: tuổi xuân sắp qua, hạnh phúc chưa tới.

5. LĐ3: Nỗi niềm phẫn uất và sự phản kháng

5.1. Xiên ngang mặt đất rêu từng đám Đâm toạc chân mây đá mấy hòn

5.1.1. ctruc tương phản gay gắt

5.1.1.1. xiên ngang-đâm toạc

5.1.1.2. rêu từng đám-đá mấy hòn

5.1.1.3. mặt đất-chân mây

5.1.2. đảo ngữ - ĐT mạnh - nhân hóa - bổ ngữ: sự phản kháng bướng bỉnh, ngang ngạnh

5.1.3. ẩn dụ - TT số đếm: rêu từng đám - đá mấy hòn

5.1.3.1. rêu: mềm yếu, bé nhỏ

5.1.3.2. đá: thấp bé, ít ỏi

6. LĐ4: Tâm trạng chán chường, buồn tủi và khát khao hạnh phúc

6.1. Ngán nỗi xuân đi xuân lại lại

6.1.1. ngán: thán từ

6.1.1.1. bộc lộ trực tiếp nỗi ngán ngẩm, chán chường, cay đắng

6.1.2. xuân đi

6.1.2.1. xuân: tuổi xuân đời người

6.1.2.2. ẩn dụ tuổi xuân hữu hạn của đời người, thanh xuân cứ trôi qua, tgian thì không chờ đợi

6.1.3. xuân lại lại

6.1.3.1. xuân: mùa xuân tuần hoàn của đất trời

6.1.3.2. lại 1: phó từ: thêm 1 lần nữa

6.1.3.3. lại 2: quay trở lại

6.1.3.4. cứ mỗi khi mùa xuân đến, tuổi xuân của cng lại mất đi

6.1.3.5. quy luật khắc nghiệt của tạo hóa

6.2. Mảnh tình san sẻ tí con con

6.2.1. nhịp 2/2/1/2: cắt nhỏ như sự vụn vỡ trong tâm hồn woman

6.2.2. mảnh tình

6.2.2.1. chút tình cảm nhỏ nhoi, mong manh, không trọn vẹn

6.2.3. san sẻ

6.2.3.1. ĐT chỉ hđ miễn cưỡng, 0 mong muốn

6.2.3.2. mảnh tình vốn đã 0 trọn vẹn lại còn phải san sẻ ngậm ngùi

6.2.4. tí con con

6.2.4.1. khẩu ngữ, lặp từ

6.2.4.2. nhấn mạnh sự nhỏ bé, ít ỏi 0 thể nhỏ hơn

6.2.5. thủ pháp nt tăng tiến:

6.2.5.1. nhấn mạnh sự giảm dần của hạnh phúc ít ỏi mong manh

6.2.5.2. tô đậm ~ tủi hờn đắng cay của người đàn bà khát khao hạnh phúc.

7. Nhận xét, đánh giá

7.1. Việt hóa sáng tạo thể thơ thất ngôn bát cú Đường luật

7.2. sáng tạo trong sách sử dụng từ ngữ, lối diễn đạt cá tính

7.3. hình ảnh thơ giàu sức gợi

7.4. ngôn ngữ thơ Nôm giản dị mà sắc nhọn cùng các bpnt đặc sắc