Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Oxide by Mind Map: Oxide

1. Oxide trung tính

1.1. VD: CO, NO, ...

1.2. Không tác dụng với acid

1.3. Không tác dụng với base

1.4. Không tác dụng với nước

2. Oxide lưỡng tính

2.1. VD: Al2O3, ZnO, ...

2.2. Tác dụng được với acid HCl, H2SO4, ...

2.3. Tác dụng được với dung dịch base NaOH, KOH, ...

3. Basic oxide

3.1. Tính chất hóa học

3.1.1. Basic oxide + Nước --> Base

3.1.1.1. VD: Na2O + H2O --> 2NaOH

3.1.1.2. Một số basic oxide: Na2O, K2O, CaO, BaO, ...

3.1.2. Basic oxide + Acid --> Muối + Nước

3.1.2.1. VD: Na2O + HCl --> NaCl + H2O

3.1.2.2. Hầu hết các basic oxide đều phản ứng được với acid: Na2O, K2O, CaO, BaO, CuO, FeO, Fe2O3, ...

3.1.3. Basic oxide + Acidic oxide --> Muối

3.1.3.1. VD: CaO + SO2 --> CaSO3

3.1.3.2. Một số basic oxide có thể phản ứng: Na2O, K2O, CaO, BaO, ...

3.2. Oxide quan trọng: CALCIUM OXIDE (CaO) - Vôi sống

3.2.1. Ứng dụng: dùng trong công nghiệp luyện kim, khử chua đất, xử lí nước thải, sát trùng, ...

3.2.2. TCVL: chất rắn, màu trắng, nóng chảy ở nhiệt độ rất cao

3.2.3. TCHH: là basic oxide

3.2.3.1. CaO + H2O --> Ca(OH)2

3.2.3.2. CaO + 2HCl --> CaCl2 + H2O

3.2.3.3. CaO + SO2 --> CaSO3

3.2.4. Sản xuất từ đá vôi: CaCO3 --> CaO + CO2

4. Acidic oxide

4.1. Tính chất hóa học

4.1.1. Acidic oxide + Nước --> Acid

4.1.1.1. VD: SO3 + H2O --> H2SO4

4.1.1.2. 1 số acidic oxide như: SO3, P2O5 (tạo H3PO4), N2O5 (tạo HNO3), CO2, SO2, ...

4.1.2. Acidic oxide + Base --> Muối + Nước

4.1.2.1. VD: SO2 + Ca(OH)2 --> CaSO3 + H2O

4.1.2.2. Một số dung dịch base có thể phản ứng: NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2, ...

4.1.3. Acidic oxide + Basic oxide --> Muối

4.1.3.1. VD: SO2 + CaO --> CaSO3

4.1.3.2. Một số basic oxide có thể phản ứng: Na2O, K2O, BaO, CaO, ...

4.2. Oxide quan trọng: SULFUR DIOXIDE (SO2)

4.2.1. TCVL: chất khí, không màu, mùi hắc, độc

4.2.2. TCHH: là acidic oxide

4.2.2.1. SO2 + H2O --> H2SO3

4.2.2.2. SO2 + 2NaOH --> Na2SO3 + H2O

4.2.2.3. SO2 + Na2O --> Na2SO3

4.2.3. Ứng dụng: dùng để sản xuất sulfuric acid, chất tẩy trắng bột gỗ, diệt nấm mốc, ...

4.2.4. Điều chế

4.2.4.1. Trong PTN

4.2.4.1.1. Na2SO3 + H2SO4 --> Na2SO4 + SO2 + H2O

4.2.4.1.2. Na2SO3 + 2HCl --> 2NaCl + SO2 + H2O

4.2.4.2. Trong công nghiệp

4.2.4.2.1. Đốt quặng pirit sắt FeS2

4.2.4.2.2. Đốt lưu huỳnh: S + O2 --> SO2