ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN- CUỘN CẢM

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN- CUỘN CẢM by Mind Map: ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN- CUỘN CẢM

1. Điện trở (R)

1.1. Công dụng

1.1.1. là linh kiện dùng nhiều nhất trong mạch điện tử

1.1.2. hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện

1.1.3. phân chia điện áp trong mạch điện

1.2. Cấu tạo

1.2.1. dây kim loại có trở suất cao hoặc bột than phun lên lõi sứ

1.3. Phân loại theo

1.3.1. Công suất

1.3.2. Trị số

1.3.3. Đại lượng vật lý tác động lên

1.3.3.1. Điện trở nhiệt (thermixto)

1.3.3.2. Điện trở biến đổi theo điện áp (varixto)

1.3.3.3. Quang điện trở

1.4. Số liệu kĩ thuật

1.4.1. Trị số điện trở: đơn vị ôm (Ω)

1.4.2. Công suất định mức: đơn vị oát (W)

2. Tụ điện (C)

2.1. Công dụng

2.1.1. ngăn cách dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua

2.1.2. khi mắc phối hợp với tụ điện sẽ hình thành mạch cộng hưởng

2.2. Cấu tạo

2.2.1. là tập hợp của nhiều vật dẫn ngăn cách nhau bởi lớp điện môi

2.3. Phân loại

2.3.1. căn cứ vào vật liệu làm điện môi giữa hai bản cực (tụ xoay, tụ giấy, tụ mica, tụ gốm, tụ nilon, tụ dầu, tụ hóa

2.4. Kí hiệu: SGK/11

2.5. Số liệu kĩ thuật

2.5.1. Trị số điện dung: đơn vị Fara (F)

2.5.2. Điện áp định mức (U)

2.5.3. Dung kháng của tụ điện

2.5.3.1. Zc = 1/wc = 1/2 * πfc

2.5.3.2. đơn vị ôm (Ω)

3. Cuộn cảm (L)

3.1. Công dụng

3.1.1. dẫn dòng điện một chiều, chặn dòng điện cao tần

3.1.2. khi mắc phối hợp với tụ điện sẽ hình thành mạch cộng hưởng

3.2. Cấu tạo

3.2.1. dùng dây dẫn quấn thành

3.3. Kí hiệu: SGK/13

3.4. Số liệu kĩ thuật

3.4.1. trị số điện cảm: đơn vị Henry (H)

3.4.2. cảm kháng của cuộn cảm

3.4.2.1. ZL=2πfL

3.4.2.2. đơn vị ôm (Ω)

3.4.3. hệ số phẩm chất

3.4.3.1. Q = 2πfL/r