Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Protein by Mind Map: Protein

1. 8. Glycine

2. 9.Valine

3. Cấu trúc protein

3.1. protein là hợp chất 4 nguyên tố

3.1.1. H

3.1.2. N

3.1.3. C

3.1.4. O

3.2. Cấu trúc protein là một đại phân tử có khối lượng và kích thước lớn( có chiều dài 0.1 um, khối lượng đạt tới đvC)

3.3. Cấu trúc của protein gồm 4 bậc

3.3.1. Bậc 1 : trình tự sắp xếp các aa trong chuỗi pôlopeptit

3.3.2. Bậc 2: là chuỗi pôlipeptit bậc 1 có câu trúc xoắn hình lò xo

3.3.3. Bậc 3: do cấu trúc bậc 2 uốn khúc đặc trưng cho mỗi loại protein

3.3.4. Bậc 4: do nhiều cấu trúc bậc 3 kết hợp thành khối cầu

3.4. Cấu trúc protein là cấu trúc đa phân gồm hàng trăm đơn phân

4. 11 axit amin còn lại trong 20 loại axit amin của protein

4.1. 1. Alanine

4.2. 2. Ariginine

4.3. 3. Asparagine

4.4. 4. Axit aspartic

4.5. 5.Cysteine

4.6. 6.Glutamine

4.7. 7. Axit glutamic

4.8. 9. Proline

4.9. 10. Serine

4.10. 11. Tyrosine

5. 9 loại axit amin thiết yếu của protein

5.1. 1. histidine

5.2. 2. Isoleucine

5.3. 3. leucine

5.4. 4.Lysine

5.5. 5.Methionine

5.6. 6. Phenylalanine

5.7. 7.Threonine

5.8. 8. Tryptophan

6. Đâu là nơi có protein?

6.1. Một số loại đậu

6.1.1. đậu xanh

6.1.2. đậu phụ

6.1.3. đậu đỏ

6.2. Thịt

6.2.1. Thịt bò

6.2.2. thịt heo

6.2.3. thịt gà

6.3. Hải sản

6.3.1. cá

6.3.2. tôm

6.3.3. cua

7. Chức năng của protein

7.1. Vận chuyển chất dinh dưỡng

7.2. Cân bằng chất lỏng trong cơ thể

7.3. Xây dựng cấu trúc cơ thể

7.4. Tăng cường quá trình trao đổi chất

7.5. duy trì các mô cơ thể

7.6. yếu tố dẫn truyền thông tin

7.7. hình thành miễn dịch

7.8. duy trì pH thích hợp

7.9. Protein( chất đạm) nhằm cung cấp năng lượng cho cac mô cơ hoạt động