THANH TOÁN QUỐC TẾ

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
THANH TOÁN QUỐC TẾ by Mind Map: THANH TOÁN QUỐC TẾ

1. HỢP ĐỒNG NGOẠI THƯƠNG

1.1. Mục đich

1.1.1. tạo sự tin tưởng

1.1.2. hạn chế thấp nhất các rủi ro

1.2. Điều kiện HD có hiệu lực

1.2.1. thể hiện dưới một hình thức nhất định

1.2.2. phù hợp với quy định của pháp luật áp dụng

1.3. văn bản thỏa thuận giữa người mua và người bán ở 2 nước khác nhau về việc mua bán hàng hóa

2. ĐIỀU KHOẢN INCOTERMS 2020

2.1. Nhóm II: Áp dụng điều khoản cho biển tải phương thức và đường thủy nội địa:

2.1.1. FAS - Free Alongside Ship (Giao dọc mạn tàu)

2.1.2. CFR - Chi phí và cước phí (Tiền hàng và cước phí)

2.1.3. CIF - Chi phí, Bảo hiểm & Cước phí (Tiền hàng, phí bảo hiểm và cước phí bảo hiểm)

2.1.4. FOB - Free On Board (Giao trên tàu)

2.2. Nhóm I: Các điều khoản trong Incoterms quy tắc áp dụng cho mọi tải vận tải phương thức :

2.2.1. EXW - Ex Works (Giao tại nhà rường)

2.2.2. FCA - Free Carrier (Giao cho người chuyên chủ)

2.2.3. CPT – Carriage Paid To (Cước phí trả tới)

2.2.4. CIP – Carriage and Insurance Paid To (Cước phí và phí bảo hiểm trả tới)

2.2.5. DPU - Giao tại Địa điểm Đã dỡ hàng (Giao tại địa điểm đã hạ xuống)

2.2.6. DAP - Delivered At Place (Giao tại nơi đến

2.2.7. DDP - Delivered Duty Paid (Giao hàng đã nộp thuế)

3. PHƯƠNG TIỆN THANH TOÁN QUỐC TẾ

3.1. HỐI PHIẾU

3.1.1. Đối tượng

3.1.1.1. Người trả tiền HP

3.1.1.2. Người thụ hưởng HP

3.1.1.3. Người ký phát

3.1.2. thủ tục pháp lý nhằm xác nhận việc đồng ý thanh toán của người trả tiền hối phiếu

3.1.3. Đặc điểm

3.1.3.1. Sau To: “Accepted” – ký góc dưới bên trái, mặt sau, đóng dấu ngay giữa hoặc chấp nhận bằng tờ giấy rời

3.1.3.2. Tính trừu tượng

3.1.3.3. tính lưu thông

3.1.3.4. tính bắt buộc trả tiền

3.1.4. Chấp nhận hối phiếu

3.2. SÉC ( CHECK, CHEQUE)

3.2.1. Mệnh lệnh chi tiền vô điều kiện

3.2.2. Đối tượng

3.2.2.1. người ký phát

3.2.2.2. người thụ hưởng

3.2.2.3. NH thanh toán

3.2.3. Đặc điểm

3.2.4. Công dụng

3.2.4.1. Thanh toán hàng hóa dịch vụ

3.2.4.2. Rút tiền mặt

3.2.5. Trao đổi, cho vay

3.2.6. Ký hậu hối phiếu: thủ tục pháp lý để chuyển nhượng hối phiếu từ người hưởng lợi này sang người hưởng lợi khác

3.2.6.1. Ký hậu để trống ( Blank endorsement)

3.2.6.2. Ký hậu theo lệnh ( Order endorsement)

3.2.6.3. Ký hậu hạn chế ( Restrictive endorsement)

3.2.7. Phân loại

3.2.7.1. séc vô danh

3.2.7.2. séc ký danh

3.2.7.3. séc xác nhận

3.2.7.4. séc gạch chéo

3.2.7.5. séc du lịch

3.3. LỆNH PHIẾU

4. PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN QUỐC TẾ

4.1. P/T CHUYỂN TIỀN

4.1.1. Nhờ thu trơn

4.1.1.1. nhà XK sau khi giao hh cho nhà XK, chỉ ký phát tờ hối phiếu đòi tiền nhà NK

4.1.2. Hình thức điện báo T / T (Swift / Telex)

4.1.2.1. Trả tiền ngay ( Sight payment)

4.1.2.2. Trả tiền sau ( Deferred payment)

4.1.2.3. Trả tiền trước ( Advanced payment)

4.1.3. yêu cầu ngân hàng thu số tiền ghi trên tờ hối phiếu đó và không kèm theo chứng từ thương mại.

4.1.4. Hình thức chuyển tiền M / T (Séc, Bankdraft)

4.1.4.1. Bankdraft là phương thức chuyển tiền mà theo đó ngân hàng được phép sau khi nhận hồ sơ hợp lệ chuyển tiền từ người chuyển tiền sẽ

4.2. P / T NHỜ THU

4.2.1. Nhờ thu kèm chúng từ

4.2.1.1. nhà XK nhờ ngân hàng thu hộ tiền từ nhà NK không chỉ căn cứ vào hối phiếu mà còn căn cứ vào BCT gửi kèm theo hối phiếu

4.2.2. với điều kiện ngân hàng đồng ý giao BCT khi nhà NK trả tiền hoặc ký chấp nhận hối phiếu.

4.2.3. Nhờ thu chấp nhận đổi chứng từ (D/A)

4.2.4. Phân loại

4.2.4.1. Nhờ thu trả tiền đổi chứng từ (D/P)

4.3. P/T GHI SỔ

4.3.1. tổ chức XK sau khi giao hàng hóa và BCT cho nhà NK sẽ thực hiện mở tài khoản ghi nợ cho nhà NK

4.3.1.1. để thanh toán tiền cho tổ chức XK khi nhà XK xuất trình đầy đủ chứng từ theo đúng thỏa thuận

4.4. P/T THANH TOÁN CAD

4.4.1. tổ chức NK trên cơ sở hợp đồng mua bán yêu cầu NH bên nước XK mở cho mình một tài khoản tín thác

4.4.1.1. để thanh toán tiền cho tổ chức XK khi nhà XK xuất trình đầy đủ chứng từ theo đúng thỏa thuận

4.5. P/T THANH TOÁN TÍN DỤNG CHỨNG TỪ

4.5.1. Quy trình thanh toán

4.5.1.1. thanh toán ngay

4.5.1.1.1. Thanh toán tại NH phát hành

4.5.1.1.2. Thanh toán tại NH thanh toán

4.5.1.2. thanh toán chậm

4.5.1.2.1. Chấp nhận thanh toán bằng hối phiếu

4.5.1.2.2. Chấp nhận thanh toán khi đến hạn

4.5.1.3. thanh toán có chiết khấu

4.5.1.3.1. L/C cho phép đòi tiền bằng điện

4.5.1.3.2. L/C không cho phép đòi tiền bằng điện

4.5.2. PHƯƠNG THỨC L/C

4.5.2.1. Văn bản do NH mở L/C lập ra theo yêu cầu của nhà NK(người yêu cầu mở L/C) nhằm cam kết trả cho đơn vị XK ( Người thụ hưởng) một số tiền nhất định trong một thời gian nhất định với điều kiện người này thực hiện đúng và đầy đủ những điều khoản quy định trong văn bản đó.

4.5.2.2. PHÂN LOẠI

4.5.2.2.1. • Thư tín dụng có thể huỷ ngang • Thư tín dụng chứng từ không thể huỷ ngang • Thư tín dụng chứng từ không huỷ ngang có xác nhận • Thư tín dụng không thể huỷ ngang và không được truy đòi lại tiền • Thư tín dụng tuần hoàn • Thư tín dụng giáp lưng • Thư tín dụng đối ứng • Thư tín dụng thanh toán chậm • Thư tín dụng chứng từ điều khoản đỏ • Thư tín dụng dự phòng • Thư tín dụng điều khoản T/TR • Thư tín dụng chuyển nhượng

5. BỘ CHỨNG TỪ

5.1. Bill of lading

5.1.1. biên lai của người chuyên chở phát hành cho nguời gửi hàng

5.1.2. chứng từ chuyên chở hàng hóa bằng đường biển do người có chức năng ký phát cho người gửi hàng sau khi hàng hóa đã được bốc lên tàu hoặc sau khi hàng hóa được nhận để chở

5.1.3. Chức năng

5.1.3.1. bằng chứng về những điều khoản của mọt hợp đồng vận tải đường biển được ký kết giữa người gửi hàng và người chuyên chở

5.1.3.2. chứng từ sở hữu hàng hóa quy định hàng hóa sẽ giao cho ai ở cảng đích

5.1.4. Phân loại

5.1.4.1. Căn cứ vào phương thức thuê tàu

5.1.4.1.1. Vận đơn tàu chuyến hay vận đơn theo HĐ thuê tàu

5.1.4.1.2. Vận đơn tàu chở

5.1.4.2. Căn cứ vào hành trình chuyên chở về dấu hiệu chuyển tải

5.1.4.2.1. Vận đơn đi thẳng

5.1.4.2.2. Vận đơn suốt

5.1.4.2.3. Vận đơn địa hạt

5.1.4.2.4. Vận đơn đa phương thức

5.2. Airwaybill

5.2.1. chứng từ do người chuyên phát hành để xác nhận việc nhận lô hàng để vận chuyển bằng máy bay

5.2.2. Chức năng

5.2.2.1. biên lai giao hàng cho người chuyên chở

5.2.2.2. bằng đồng vận chuyển hợp đồng

5.2.3. Phân loại

5.2.3.1. Căn cứ vào người phát hành

5.2.3.2. Căn cứ vào việc gom hàng

5.3. Certificate of Origin

5.3.1. Giấy chứng nhận xuất xứ là chứng từ do cơ quan có thẩm quyền (Phòng thương mại) cấp

5.3.2. để xác nhận nguồn gốc của hàng hóa

5.4. Commercial invoice

5.4.1. Hóa đơn thương mại do nhà xuất khẩu lập

5.4.2. là trung tâm bộ chứng từ, chứng từ cơ bản của khâu thanh toán

5.4.3. là yêu cầu đời ngườimua phải trả số tiền hàng ghi trên hóa đơn

5.4.4. Phân loại

5.4.4.1. Hóa đơn chính thức - Hóa đơn chi tiết - Hóa đơn trung lập - Hóa đơn xác nhận - Hóa đơn hải quan - Hóa đơn lãnh sự

5.5. Packing list

5.5.1. chứng từ hàng hóa liệt kê những mặt hàng, những loại hàng được đóng gói trong một kiện hàng nhất định

5.5.2. do người sản xuất, người xuất khẩu lập ra khi đóng gói hàng hóa

5.5.3. tạo điều kiện thuận lợi cho việc kiểm điểm hàng hóa trong mỗi kiện

5.6. Certificate of Origin

5.6.1. Giấy chứng nhận xuất xứ là chứng từ do cơ quan có thẩm quyền (Phòng thương mại) cấp

5.6.2. để xác nhận nguồn gốc của hàng hóa

5.7. Marine Cargo Insurance

5.7.1. cam kết bồi thường của người bảo hiểm cho người được hưởng bảo hiểm về những tổn thất, hư hỏng của đối tượng được bảo hiểm do một rủi ro đã thỏa thuận gây ra

5.7.2. điều kiện là người được bảo hiểm phải trả phí bảo hiểm cho người bảo hiểm

5.8. Các chứng từ khác

5.9. - Giấy chứng nhận số lƣợng (Certificate of Quantity) - Giấy chứng nhận trọng lƣợng (Certificate of Weight) - Giấy chứng nhận chất lƣợng (Certificate of Quality) - Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật/thực vật (Veterinary/Phytosanitary Certificate) - Giấy chứng nhận vệ sinh (Sanitary Certificate) - Giấy chứng nhận khử trùng (Fumigation Certificate) - Giấy chứng nhận kiểm định (Certificate of Inspection) - Giấy chứng nhận y tế (Health Certificate) - Giấy chứng nhận của ngƣời thụ hƣởng (Beneficiary of Certificate)

6. SINH VIÊN: NGUYỄN THỊ HỒNG CẨM. MSSV: 31191022454