ĐIỆN TÍCH - ĐIỆN TRƯỜNG

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
ĐIỆN TÍCH - ĐIỆN TRƯỜNG by Mind Map: ĐIỆN TÍCH - ĐIỆN TRƯỜNG

1. Ba cách nhiễm điện cho vật:

1.1. Cọ xát

1.2. Tiếp xúc

1.3. Hưởng ứng

2. Có hai loại điện tích:

2.1. Điện tích dương

2.2. Điện tích âm

3. Định luật Cu-lông:

3.1. F=k.|q1.q2| / ε.r^2 (N)

3.2. Véc tơ lực tương tác giữa hai điện tích điểm:

3.2.1. Có điểm đặt trên mỗi điện tích

3.2.2. Có phương trùng với đường thẳng nối hai điện tích

3.2.3. (-) - (-) => đẩy nhau

3.2.4. (-) - (+) => hút nhau

4. Thuyết electron:

4.1. Electron (-) - Protôn (+) - Nơtron không mang điện

4.2. Dựa và sự cư trú và di chuyển để giải thích cho các hiện tượng điện và các tính chất điện của vật.

4.3. Vật nhiễm điện âm: e > p

4.4. Vật nhiễm điện dương: e < p

4.5. Sự nhiễm điện do ảnh hưởng & tiếp xúc

5. Định luật bảo toàn điện tích:

5.1. Trong một hệ vật cô lập về điện, tổng đại số của các điện tích là không đổi.

6. Điện trường:

6.1. Một dạng vật chất bao quanh điện tích và gắn liền với điện tích.

6.2. Điện trường đều.

7. Cường độ điện trường:

7.1. Đại lượng đặc trưng cho sự tác dụng lực của điện trường tại điểm đó.

7.1.1. E = F/q (V/m)

7.2. Vectơ cường độ điện trường:

7.2.1. → E = → F/q

7.3. Cường độ điện trường tại một điện tích điểm:

7.3.1. E = F/q = k .| Q | /r^2

8. Đường sức điện:

8.1. Đường mà lực điện tác dụng dọc theo nó.

8.2. Qua mỗi điểm trong điện trường chỉ có 1 đường sức điện

8.3. Hướng của véc tơ cường độ điện trường tại đó

8.4. Điện trường tĩnh điện là đường không khép kín

9. Công của lực điện:

9.1. Không phụ thuộc vào hình dạng đường đi - Chỉ phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối của đường đi.

9.2. Thế năng tại điểm M của điện tích q trong điện trường:

9.2.1. WM= AM = VMq

9.2.2. Thế năng tỉ lệ thuận với q

9.3. Công của lực điện bằng độ giảm thế năng của điện tích trong điện trường.

9.4. A = qEd

10. Điện thế:

10.1. Đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường tại đó một điện tích q.

10.2. VM = AM/q = WM/q (V)

10.3. Hiệu điện thế:

10.3.1. Đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường trong sự di chuyển của điện tích q.

10.3.2. UMN = VM - VN = AMN/q (V)

11. Tụ điện

11.1. Dụng cụ thường dùng để tích và phóng điện trong mạch điện.

11.2. Tụ điện phẳng:

11.2.1. Hai bản kim loại phẳng đặt song song và ngăn cách nhau bởi lớp điện môi.

11.3. Điện dung của tụ điện:

11.3.1. C = Q/U (F)

11.4. Năng lượng điện trường.