CHƯƠNG TRÌNH GDPT 2018

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
CHƯƠNG TRÌNH GDPT 2018 by Mind Map: CHƯƠNG TRÌNH GDPT 2018

1. QUAN ĐIỂM XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH

1.1. ĐẢNG VÀ NHÀ NƯỚC

1.2. BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG HỆ THỐNG

1.3. PHẨM CHẤT VÀ NĂNG LỰC NGƯỜI HỌC

1.4. KẾT NỐI CẤP HỌC LỚP HỌC

1.5. THEO HƯỚNG MỞ

1.5.1. ĐỊNH HƯỚNG THEO PHẨM CHẤT VÀ NĂNG LỰC HỌC SINH

1.5.2. NỘI DUNG GIÁO DỤC CỐT LÕI

1.5.3. BẢO ĐẢM TÍNH ỔN ĐỊNH

2. MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH

2.1. GIÚP HỌC SINH

2.1.1. LÀM CHỦ KIẾN THỨC

2.1.2. VẬN DỤNG KIẾN THỨC

2.1.3. CÓ KỸ NĂNG SỐNG

2.1.4. CÓ NĂNG LỰC TỰ HỌC SUỐT ĐỜI

2.1.5. CÓ ĐỊNH HƯỚNG LỰA CHỌN NGHỀ NGHIỆP

2.1.6. BIẾT XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN MỐI QUAN HỆ, NHÂN CÁCH

2.1.7. CÓ CUỘC SỐNG Ý NGHĨA VÀ ĐÓNG GÓP CHO XÃ HỘI

2.2. TIỂU HỌC

2.2.1. HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN NHỮNG YẾU TỐ CĂN BẢN

2.2.1.1. PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT VÀ TINH THẦN

2.2.1.2. PHÁT TRIỂN PHẨM CHẤT VÀ NĂNG LỰC

2.2.2. GIÁO DỤC VỀ GIÁ TRỊ BẢN THÂN, GIA ĐÌNH VÀ CỘNG ĐỒNG

2.2.2.1. THÓI QUEN HỌC TẬP

2.2.2.2. NỀ NẾP SINH HOẠT

2.3. TRUNG HỌC CƠ SỞ

2.3.1. PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC VÀ PHẨM CHẤT ĐÃ CÓ TỪ TIỂU HỌC

2.3.1.1. TỰ ĐIỀU CHỈNH BẢN THÂN THEO CHUẨN MỰC CHUNG CỦA XÃ HỘI

2.3.1.2. BIẾT VẬN DỤNG PHƯƠNG PHÁP HỌC TÍCH CỰC

2.3.2. HOÀN CHỈNH TRI THỨC VÀ KĨ NĂNG NỀN TẢNG

2.3.3. HIỂU BIẾT BAN ĐẦU VỀ NGÀNH NGHỀ

2.3.4. CÓ Ý THỨC HƯỚNG NGHIỆP

2.4. TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

2.4.1. PHÁT TRIỂN PHẨM CHẤT NĂNG LỰC ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG

2.4.1.1. Ý THỨC VÀ NHÂN CÁCH CÔNG DÂN

2.4.1.2. KHẢ NĂNG TỰ HỌC

2.4.1.3. Ý THỨC TỰ HỌC SUỐT ĐỜI

2.4.1.4. LỰA CHỌN NGHỀ NGHIỆP PHÙ HỢP VỚI NĂNG LỰC VÀ SỞ THÍCH, ĐIỀU KIỆN VÀ HOÀN CẢNH

2.4.2. TIẾP TỤC HỌC LÊN HOẶC HỌC NGHỀ

2.4.3. THAM GIA CUỘC SỐNG LAO ĐỘNG

2.4.4. KHẢ NĂNG THÍCH NGHI VỚI NHỮNG THAY ĐỔI

3. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

3.1. HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN PHẨM CHẤT

3.1.1. YÊU NƯỚC

3.1.2. NHÂN ÁI

3.1.3. CHĂM CHỈ

3.1.4. TRUNG THỰC

3.1.5. TRÁCH NHIỆM

3.2. HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN NHỮNG NĂNG LỰC CỐT LÕI

3.2.1. NĂNG LỰC CHUNG

3.2.1.1. NGÔN NGỮ

3.2.1.2. TÍNH TOÁN

3.2.1.3. KHOA HỌC

3.2.1.4. CÔNG NGHỆ

3.2.1.5. TIN HỌC

3.2.1.6. THẨM MĨ

3.2.1.7. THỂ CHẤT

3.2.2. NĂNG LỰC ĐẶC THÙ

3.2.2.1. NGÔN NGỮ

3.2.2.2. TÍNH TOÁN

3.2.2.3. KHOA HỌC

3.2.2.4. CÔNG NGHỆ

3.2.2.5. TIN HỌC

3.2.2.6. THẨM MĨ

3.2.2.7. THỂ CHẤT

3.3. PHÁT HIỆN VÀ BỒI DƯỠNG NĂNG KHIẾU CỦA HỌC SINH

4. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC

4.1. GIÁO DỤC CƠ BẢN

4.1.1. TIỂU HỌC

4.1.1.1. NỘI DUNG GIÁO DỤC

4.1.1.1.1. BẮT BUÔC

4.1.1.1.2. TỰ CHỌN

4.1.1.1.3. HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM

4.1.1.2. THỜI LƯỢNG GIÁO DỤC

4.1.1.2.1. 2 BUỔI 1 NGÀY

4.1.1.2.2. KHÔNG QUÁ 7 TIẾT

4.1.1.2.3. 1 TIẾT 35 PHÚT

4.1.2. TRUNG HỌC CƠ SỞ

4.1.2.1. NỘI DUNG GIÁO DỤC

4.1.2.1.1. MÔN BẮT BUỘC

4.1.2.1.2. MÔN TỰ CHỌN

4.1.2.1.3. HOẠT ĐÔNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP

4.1.2.2. THỜI LƯỢNG GIÁO DỤC

4.1.2.2.1. 1 BUỔI/NGÀY

4.1.2.2.2. KHÔNG QUÁ 5 TIẾT 1 BUỔI

4.1.2.2.3. 1 TIẾT 45 PHÚT

4.2. GIÁO DỤC ĐỊNH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP

4.2.1. TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

4.2.1.1. NỘI DUNG GIÁO DỤC

4.2.1.1.1. MÔN BẮT BUỘC

4.2.1.1.2. MÔN TỰ CHỌN

4.2.1.1.3. CHUYÊN ĐỀ LỰA CHỌN

4.2.1.1.4. HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM HƯỚNG NGHIỆP

4.2.1.1.5. MÔN HỌC LỰA CHỌN

4.2.1.1.6. NỘI DUNG GIÁO DỤC CỦA ĐỊA PHƯƠNG

4.2.1.2. THỜI LƯỢNG GIÁO DỤC

4.2.1.2.1. 1 BUỔI/NGÀY

4.2.1.2.2. KHÔNG QUÁ 5 TIẾT/BUỔI

4.2.1.2.3. 1 TIẾT 45 PHÚT