Get Started. It's Free
or sign up with your email address
DANH TỪ by Mind Map: DANH TỪ

1. định nghĩa: từ hoặc nhóm từ chỉ

1.1. người

1.1.1. Tom

1.1.2. people

1.1.3. daughter

1.2. vật

1.2.1. pen

1.2.2. bed

1.2.3. table

1.3. nơi chốn

1.3.1. house

1.3.2. church

1.3.3. apartment block

1.4. tính chất

1.4.1. beauty

1.4.2. healthy

1.5. hoạt động

1.5.1. walk

1.5.2. travel

2. danh từ cụ thể - trừu tượng

2.1. danh từ cụ thể

2.1.1. định nghĩa

2.1.1.1. chỉ vật mà ta có thể cảm nhận qua giác quan cơ thể.

2.1.1.2. example:

2.1.1.2.1. paper

2.1.1.2.2. board

2.1.1.2.3. glass

2.1.2. 2 loại:

2.1.2.1. chung

2.1.2.1.1. định nghĩa: từ dùng để gọi các sự vật cùng 1 nghĩa.

2.1.2.1.2. example

2.1.2.2. riêng

2.1.2.2.1. định nghĩa:chỉ riêng từng vật, đối tượng riêng rẽ.

2.1.2.2.2. example

2.2. danh từ trừu tượng

2.2.1. định nghĩa: chỉ

2.2.1.1. tính chất

2.2.1.2. trạng thái

2.2.1.3. hoạt động

2.2.2. example

2.2.2.1. beauty

2.2.2.2. happiness

2.2.2.3. walk

3. danh từ đếm được - không đếm được

4. danh từ đơn - ghép

5. danh từ số ít - số nhiều