Chương II: Vận động

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Chương II: Vận động by Mind Map: Chương II: Vận động

1. Xương chi

1.1. Xương tay

1.2. Xương chân

2. Năng lượng ít

3. Tên: Phạm Ngọc Bảo Trân 8/2B

4. Xương:

4.1. Tiến hóa hệ vận động, vệ sinh hệ vận động

4.1.1. Sự tiến hóa của bộ xương người so với bộ xương thú

4.1.1.1. Bộ xương người có nhiều đặc điểm thích nghi với tư thế thẳng đứng và lao động cầm nắm:

4.1.1.1.1. Lồng ngực phát triển, nở rộng sang bên

4.1.1.1.2. Cột sống cong ở 4 chỗ

4.1.1.1.3. Bàn chân hình vòm, xương gót phát triển

4.1.1.1.4. Tay có khớp linh hoạt, ngón cái đối diện với 4 ngón còn lại

4.1.2. Vệ sinh hệ vận động

4.1.2.1. Có một chế độ dinh dưỡng hợp lý.

4.1.2.2. Tắm nắng.

4.1.2.3. Rèn luyện thân thể và lao động vừa sức

4.2. Chức năng

4.2.1. Bám

4.2.2. Nâng đỡ

4.3. Các phần

4.3.1. Xương đầu

4.3.1.1. Khối xương sọ

4.3.1.1.1. Có 8 xương ghép lại

4.3.1.1.2. Khi cơ co, tơ cơ mảnh xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ dày => tế bào cơ co ngắn lại => bắp cơ phình to lên

4.3.1.2. Xương mặt

4.3.1.2.1. Nhỏ

4.3.1.2.2. Hàm bớt thô

4.3.1.2.3. Lồi cằm

4.3.2. Xương sườn

4.3.3. Xương sống

4.3.4. Xương thân

4.3.4.1. Xương ức

4.4. Phân loại

4.4.1. Xương dài

4.4.1.1. Hình ống

4.4.1.2. Chứa tủy đỏ mỡ vàng

4.4.2. Xương ngắn

4.4.2.1. Kích thước ngắn

4.4.3. Xương dẹt

4.5. Khớp xương

4.5.1. Gồm

4.5.1.1. Khớp động

4.5.1.2. Khớp bán động

4.5.1.3. Hình bản dẹt, mỏng

4.5.1.4. Khớp bất động

4.5.2. Là

4.5.2.1. Nơi tiếp giáp các đầu xương

4.6. Chức năng

4.6.1. Bám cơ

4.6.2. Nâng đỡ

4.6.3. Bảo vệ

5. Cơ

5.1. Cấu tạo

5.1.1. Bắp cơ gồm nhiều bó cơ

5.1.2. Mỗi bó cơ gồm nhiều sợi cơ bọc trong màng liên kết

5.1.3. Hai đầu bắp cơ có gân bám vào các xương qua khớp, phán giữa phình to là bụng cơ.

5.1.4. Sợi cơ gồm to cơ dày và tơ cơ mảnh xếp song song và xen kẽ nhau

5.1.4.1. Tơ cơ mảnh thì trơn

5.1.4.2. tơ cơ dày có máu sinh chất

5.2. Tính chất

5.2.1. Có tính chất co và dãn theo 3 pha

5.2.1.1. pha tiềm tàng

5.2.1.2. pha co

5.2.1.3. pha dãn

5.3. Hoạt động

5.3.1. Sự mỏi cơ

5.3.1.1. Nguyên nhân

5.3.1.1.1. Cung cấp thiếu ôxi

5.3.1.1.2. Axit latic tích tụ trong cơ, đầu độc cơ

5.3.1.2. Biện pháp

5.3.1.2.1. Hít thở sâu

5.3.1.2.2. Xoa bóp cơ

5.3.1.2.3. Uống nước đường

5.3.1.2.4. Cần thời gian llao động và nghỉ ngơi hợp lí

5.3.1.3. Thường xuyên rèn luyện cơ

5.3.1.3.1. Để tăng cường khả năng hoạt động của cơ, giúp cơ hoạt động dẻo dai cần lao động vừa sức, thường xuyên luện tập thể dục, thể thao