Grammar points

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Grammar points by Mind Map: Grammar points

1. so sánh hơn

1.1. adj ngắn

1.1.1. adj -er + than

1.2. adj dài

1.2.1. more adj + than

1.3. adj -y

1.3.1. y -> ier than

1.4. ngoại lệ

1.4.1. better, worse,..

1.5. adv tương tự adj

1.5.1. run more quickly

2. 1. used to

2.1. Used to + V

2.1.1. thường làm gì trong QK

2.2. be used to V-ing

2.2.1. quen với việc gì đó

2.3. be getting used to + V-ing

2.3.1. trở lên quen với việc gì

3. 2. present perfect

3.1. diễn ra trong qk vẫn còn tiếp diễn đến HT

3.2. Trải nghiệm trong qk

3.2.1. already

3.2.2. just

3.2.3. yet

3.2.4. recently/lately

4. 3. Adj / adv

4.1. adj

4.1.1. adj-ing

4.1.1.1. bản chât, tính cách

4.2. adv

4.2.1. adv cách thức

4.2.1.1. adj + ly

4.2.1.1.1. V + adv

4.2.1.2. ngoại lệ

4.2.1.2.1. fast, well,...

4.2.2. adv tần suất

4.2.2.1. always, usually, often, sometimes, seldom, hardly, never

4.2.2.2. Sau S, trước V, sau to be

4.2.3. adj -ed

4.2.3.1. cảm xúc

4.2.4. Adv thời gian

4.2.4.1. trạng từ nơi chốn thường đi trước trạng từ chỉ thời gian

4.3. adv nơi chốn

4.3.1. here, there

5. 4. câu so sánh

5.1. so sánh nhất

5.1.1. adj ngắn

5.1.1.1. the adj-est + danh từ

5.1.2. adj dài

5.1.2.1. the most + adj + N

5.1.3. ngoại lệ

5.1.3.1. the best, worst,...

5.2. so sánh bằng

5.2.1. as + adj + as

5.2.2. A is not as adj as B = B hơn A

6. 5. Danh từ

6.1. danh từ đếm được

6.1.1. số ít

6.1.1.1. a/an

6.1.2. số nhiều

6.1.2.1. -s, -es,

6.1.2.2. ngoại lệ

6.2. danh từ không đếm được

6.2.1. ko có hình dạng nhất đinh,

6.2.2. quá nhiều, ko đếm được

6.2.3. trừu tượng

6.2.3.1. LOVE

6.2.4. DANH TỪ VỪA ĐẾM ĐƯỢC VỪA KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC

6.2.4.1. E.g. a paper / paper

6.2.4.2. a light / light

6.3. Ngoại lệ

6.3.1. luôn ở số nhiều

6.3.2. -s nhưng ở dạng số ít

7. 6. lượng từ - quantifiers

7.1. container

7.1.1. a cup of, a bar of,...

7.2. some/any

7.3. much / many / a lot of

7.3.1. much/ many thường dùng trong phủ định và nghi vấn

7.4. few/little

7.4.1. a few/a little

7.4.1.1. vài/ít

7.4.2. few/ little

7.4.2.1. ít gần như không

8. 7. so - such/ too - enough

8.1. so + adj

8.2. such + (a/an) + (adj) + N

8.3. too + adj

8.3.1. quá (tiêu cực)

8.4. enough

8.4.1. adj + enough

8.4.1.1. ... for sb to do

8.4.2. enough + N

9. 8. V-ing - to V

9.1. would like to = want to

9.2. V-ing

9.2.1. V chỉ cảm xúc

9.2.2. can't stand/help

9.2.2.1. ko chịu được

9.3. to V

9.4. make/let + O + V

9.5. allow/advise

10. 9. Giới từ - Preposition

10.1. chỉ thời gian

10.1.1. in>on>at

10.2. chỉ nơi chốn

10.2.1. in>on>at

10.3. V + prep

10.4. adj + prep

11. 10. Passive voice

11.1. be + V3

11.1.1. Be chia theo thì của

11.1.1.1. câu chủ động

11.1.1.2. S mới

11.1.2. tiếp diễn

11.1.2.1. being

11.2. khi chia động từ cần xđ xem đó là chủ động hay bị động

11.2.1. nếu S là người

11.2.1.1. thường là chủ động

12. 11. Mệnh đề QH - Relative clause

12.1. xác định

12.1.1. không có dấu phẩy

12.1.1.1. N chưa xđ

12.2. ko xác định

12.2.1. có dấu phẩy

12.2.1.1. mệnh đề QH có bỏ đi được

12.2.1.2. không dược dùng với THAT

12.3. MĐ nối tiếp

12.3.1. giải thích cho cả vế trước đó

12.3.2. ..., which + động từ chia ở số ít

12.4. rút gọn (optional)

13. 12. câu điều kiện - Conditional

13.1. loại 0

13.1.1. chỉ HĐ luôn đúng

13.1.1.1. If HTĐ, HTĐ

13.2. loại 1

13.2.1. có thể xảy ra ở HT, TL

13.3. loại 2

13.3.1. ko có thật ở HT

13.4. loại 3

13.4.1. ko có thật ở QK

14. 13. cụm từ cố định

14.1. make

14.1.1. tạo ra cái mới

14.2. do

14.2.1. lặp lại

14.3. take

15. 14. Both/neither

15.1. both

15.1.1. cả 2

15.2. neither

15.2.1. neither ... nor

15.2.1.1. cả 2 đều

15.3. either

15.3.1. either... or...

15.3.1.1. hoặc cái này / hoặc cái kia

15.4. so/neither + TĐT + S