CHƯƠNG I: ĐIỆN TÍCH, ĐIỆN TRƯỜNG

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
CHƯƠNG I: ĐIỆN TÍCH, ĐIỆN TRƯỜNG by Mind Map: CHƯƠNG I: ĐIỆN TÍCH, ĐIỆN TRƯỜNG

1. Tụ điện

1.1. Tụ điện

1.1.1. hệ 2 vật dẫn đặt gần

1.1.2. ngăn cách bằng 1 lớp cách điện

1.1.3. công dụng

1.1.3.1. chứa điện tích

1.1.3.2. tích và phóng điện

1.1.4. tụ điện phẳng

1.1.4.1. 2 bản kim loại //

1.1.4.2. cách nhau 1 lớp điện môi

1.1.5. Đặc trưng

1.1.5.1. C max

1.1.5.2. U max

1.1.6. cách tích điện

1.1.6.1. nối 2 bản tụ với nguồn

1.1.6.2. điện tích của tụ và điện tích của bản dương

1.1.7. Vẫn nối tụ với nguồn => U không đổi

1.1.8. Ngắt tụ khỏi nguồn => Q không đổi

1.2. Điện dung

1.2.1. đại lượng đặc trưng khả năng tích điện của tụ điện ở 1 hiệu điện thế nhất định

1.2.2. Kí hiệu :C

1.2.2.1. Độ giảm thế năng bằng công của lực điện

1.2.3. Q tỉ lệ thuận với U

1.2.4. C không ∈ U,Q

1.2.5. Đơn vị Fara (F)

1.2.6. Q=CU

1.3. Năng lượng của điện trường trong tụ điện

1.3.1. W=Q^2/2C = QU/2= CU^2/2

2. Điện trường

2.1. Tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó

2.2. Điện trường

2.2.1. Một dạng vật chất bao quanh điện tích và gắn liền với điện tích

2.3. Cường độ điện trường

2.3.1. Đại lượng đặc trưng của điện trường tại 1 điểm về phương diện tác dụng lực

2.3.2. E =F/q

2.3.3. Véc tơ cđđt

2.3.3.1. Phương, chiều trùng với lực điện F tác dụng lên q

2.3.3.2. Chiều dài: biểu diễn độ lớn cđđt

2.3.4. Đơn vị: V/m

2.4. Nguyên lí chồng chất điện trường

2.4.1. 𝐸 ̅=𝐸 ⃗1+𝐸 ⃗2

2.4.2. theo quy tắc hình bình hành

2.5. Đường sức điện

2.5.1. tiếp tuyến tại mỗi điểm của nó có giá của véc tơ cường độ điện trường

2.5.2. lực điện tác dụng dọc theo nó

2.6. Công của lực điện

2.6.1. AMN= qEdMN= WM-WN

2.6.2. Tỉ lệ thuận với q

2.6.3. không phụ thuộc vào hình dạng đường đi mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu điểm cuối

2.7. Điện thế

2.7.1. điện thế

2.7.1.1. PB:

2.7.1.1.1. đại lượng đặc trưng riêng cho điện trường về phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó 1 điện tích q

2.7.1.2. BT

2.7.1.2.1. 𝑉_𝑀=𝐴_𝑀∞/𝑞

2.7.1.2.2. W_M=𝐴_𝑀∞= V_M.q

2.7.1.3. đơn vị: V (vôn)

2.7.1.4. đặc điểm

2.7.1.4.1. là đại lượng đại số

2.8. Hiệu điện thế

2.8.1. Khái niệm

2.8.1.1. Amn=qEdmn=qUmn=Wm=Wn

2.8.1.2. đặc trưng khả năng sinh công

2.8.2. xác định bằng công thức U=A/q

2.8.3. Hệ thức

2.8.3.1. U=Ed

3. Điện tích

3.1. 3 cách nhiễm điện

3.1.1. cọ xát

3.1.2. tiếp xúc

3.1.3. hưởng ứng

3.2. Điện tích

3.2.1. tên gọi các vật mang điện

3.3. Điện tích điểm

3.3.1. vật tích điện có khoảng cách nhỏ hơn so với khoảng cách xét

3.4. Tương tác điện

3.4.1. 2 loại điện tích

3.4.1.1. điện tích âm (-)

3.4.1.2. điện tích dương (+)

3.4.2. cùng dấu: đẩy nhau

3.4.3. trái dấu: hút nhau

3.5. Định luật Cu-lông

3.5.1. F= k |q1q2| / r^2

3.5.1.1. Điểm đặt: tại điện tích đang xét

3.5.1.2. Phương: đường nối hai điện tích

3.5.1.3. Chiều

3.5.1.3.1. q1.q2 > 0 => đẩy

3.5.1.3.2. q1.q2 < 0 => hút

3.5.1.4. Đơn vị: C (culong )

3.6. Thuyết electron

3.6.1. Nội dung

3.6.1.1. e có thể rời khỏi nguyên tử để di chuyển từ nơi này -> nơi khác

3.6.1.1.1. nguyên tử trung hòa nhận thêm e => ion âm

3.6.1.1.2. nguyên tử trung hòa mất bớt e => ion dương

3.6.1.2. vật nhiễm điện dương khi số proton> số electron

3.6.1.3. vật nhiễm điện âm khi số proton< số electron

3.6.2. Nguyên tử

3.6.2.1. hạt nhân

3.6.2.1.1. nơtron

3.6.2.1.2. proton(+)

3.6.2.2. electron (-)

3.6.2.2.1. qe= -1,6.10^-19 C

3.6.2.2.2. me= 9,1.10^-31 kg

3.6.2.3. e=p nên nguyên tử trung hòa về điện

3.7. Định luật bảo toàn điện tích

3.7.1. trong 1 hệ vật cô lập về điện, tổng đại số của các điện tích là không đổi