Phân tích môi trường kinh doanh

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Phân tích môi trường kinh doanh by Mind Map: Phân tích môi trường kinh doanh

1. Môi trường bên trong

1.1. Cơ cấu tổ chức

1.1.1. Chú trọng tới việc sử dụng con người, phát triển nhân sự, xây dựng môi trường văn hóa, quy củ để thu hút và giữ được những nhân viên có năng lực.

1.1.1.1. Sơ đồ tổ chức phù hợp thực thi cũng như kiểm soát

1.1.1.1.1. VD: Đại dịch, các công ty có sơ đồ tổ chức càng cồng kềnh, càng lớn -> càng dễ chết ( giải quyết tiền thôi việc cũng như duy trì)

1.1.1.2. Linh hoạt trước biến động môi trường

1.1.1.3. Có văn bản hoá, hệ thống văn bản lập quy

1.2. Văn hoá

1.2.1. Quan tâm các chỉ tiêu như: Số lượng lao động, trình độ nghề nghiệp, năng suất lao động, thu nhập bình quân, năng lực của cán bộ quản lý…

1.2.1.1. Không phân tích và đánh giá đúng các yếu tố --> doanh nghiệp đánh mất các lợi thế có sẵn của mình trong kinh doanh.

1.3. Các nguồn lực khác

1.3.1. Quan tâm các chỉ tiêu như: Số lượng lao động, trình độ nghề nghiệp, năng suất lao động, thu nhập bình quân, năng lực của cán bộ quản lý…

2. Môi trường bên ngoài

2.1. Môi trường vĩ mô

2.1.1. Chính trị - Pháp luật

2.1.1.1. Là hệ thống quan điểm, đường lối, chính sách của chính phủ,...diễn biến trong khu vực và trên thế giới.

2.1.1.1.1. Mức độ ổn định về chính trị

2.1.1.1.2. Hành lang pháp lý

2.1.1.1.3. Tác động của văn bản luật tới ngành

2.1.1.1.4. Sự hội nhập FTA, TTP, WTO

2.1.1.1.5. Các quy định về thuế, ưu đãi

2.1.2. Văn hoá - Xã hội

2.1.2.1. Ảnh hưởng đến nhiều sản phẩm, dịch vụ, thị trường và người tiêu dùng.

2.1.2.1.1. Yếu tố văn hoá

2.1.2.1.2. Yếu tố xã hội

2.1.2.1.3. Yếu tố cá nhân

2.1.2.1.4. Yếu tố tâm lý

2.1.3. Kinh tế

2.1.3.1. Không chỉ đánh giá thị trường hiện tại mà còn có cái nhìn dài hạn trong 5 năm 15 năm năm sau.

2.1.3.1.1. Chu kỳ kinh tế

2.1.3.1.2. Chính sách lãi suất

2.1.3.1.3. Ảnh hưởng của lạm phát, tỷ giá hối đoái

2.1.3.1.4. Các quy định về lương tối thiểu

2.1.3.1.5. Cơ cấu GDP

2.1.4. VD: Sự sụp đổ năm 2008 của tập đoàn Kodak là dẫn chứng thiết thực do việc lờ đi mảng kinh doanh máy ảnh kĩ thuật những năm TK 21 mà chỉ chú tâm phát triển mảng sản xuất phim chụp 1990.

2.1.5. Công nghệ

2.1.5.1. Sự xuất hiện công nghệ tạo ra mối đe doạ cho các doanh nghiệp hoạt động -> Doanh nghiệp phải tính đến đổi mới công nghệ để tồn tại và phát triển.

2.1.5.2. Công nghệ mới giúp cho doanh nghiệp tạo ra sản phẩm mới tốt hơn, số lượng nhiiều hơn -> tăng doanh thu, năng suất, chất lượng cao.

2.2. Môi trường vi mô

2.2.1. Khách hàng

2.2.1.1. Là người trực tiếp sử dụng sản phẩm/dịch vụ, yếu tố quan trọng nhất quyết định đến sự sống còn của doanh nghiệp -> cần phải mang đến sản phẩm tốt nhất, hữu ích nhất để đáp ứng nhu cầu và sự hài lòng cho họ.

2.2.1.1.1. Nhóm mua số lượng lớn

2.2.1.1.2. Nhóm khách hàng nhạy cảm với giá

2.2.1.1.3. Nhóm khách hàng dễ tìm nhà cung cấp mới

2.2.1.1.4. Nhóm khách hàng dễ tìm sản phẩm thay thế

2.2.1.1.5. Nhóm khách hàng không nhạy cảm với giá

2.2.2. Nhà cung cấp

2.2.2.1. Tạo ra những đe doạ thực khi tăng giá sản phẩm và dịch vụ đầu vào.Khả năng quyết định giá đầu vào dễ dàng giết chết DN bằng việc hút lợi nhuận khi DN không tăng giá bán ra và bù vào chi phí cao.

2.2.2.1.1. Nhà cung cấp có tính thống trị thị trường

2.2.2.1.2. Nhà cung cấp sản phẩm không bị thay thế

2.2.2.1.3. Nhà cung cấp có độ phủ lớn

2.2.2.1.4. Nhà cung cấp có chi phí chuyển đổi cao

2.2.2.1.5. Nhà cung cấp có sản phẩm đặc biệt quan trọng

2.2.3. Đối thủ

2.2.3.1. Áp lực từ các đối thủ trong cùng ngành về chất lượng, giá cả... Quá trình đánh giá điểm yếu và điểm mạnh của các đối thủ nhằm hỗ trợ quá trình hình thành, triển khai và điều chỉnh chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp một cách hiệu quả nhất.

2.2.3.1.1. Nhóm vô số đối thủ cạnh tranh (mạnh)

2.2.3.1.2. Nhóm đối thủ cạnh tranh đa dạng(trung bình)

2.2.3.1.3. Nhóm đối thủ cạnh tranh ít ỏi (yếu)

2.2.4. Sản phẩm thay thế

2.2.4.1. Hạn chế tiềm năng, lợi nhuận bằng cách đưa ra những mức giá hấp dẫn và có tính năng tương tự, đôi khi vượt trội hơn.

2.2.4.1.1. VD: Trong ngành dịch vụ bảo vệ, hệ thống báo động điện tử và camera tích hợp giúp khách hàng khỏi chi phí leo thang-> DN chuẩn phân tích cần chuẩn bị thêm sản phẩm.

2.2.5. Đối thủ tiềm năng

2.2.5.1. Lợi thế kinh tế nhờ quy mô

2.2.5.2. Đặc trưng hoá sản phẩm

2.2.5.3. Yêu cầu về vốn

2.2.5.4. Phí chuyển đổi

2.2.5.5. Sự tiếp cận kênh phân phối

2.2.5.6. Bất lợi về chi phí không phụ thuộc vào quy mô