Get Started. It's Free
or sign up with your email address
POLIME by Mind Map: POLIME

1. p/ứng trùng hợp

2. cao su

2.1. khái niệm

2.1.1. là loại vật liệu polime có tính đàn hồi

2.2. phân loại

2.2.1. cao su thiên nhiên

2.2.2. cao su tổng hợp

3. tơ

3.1. khái niệm

3.1.1. hình sợ dài

3.1.1.1. mảnh

3.1.1.1.1. độ bền nhất định

3.1.2. tương đối rắn

3.1.2.1. tương đối bền với nhiệt và các dung môi thông thường

3.1.3. mềm

3.1.3.1. dai

3.1.3.1.1. không độc

3.1.4. mạch không phân nhánh

3.1.4.1. song song với nhau

3.2. phân loại

3.2.1. tơ thiên nhiên

3.2.2. tơ hóa học

3.2.2.1. tơ tổng hợp

3.2.2.2. tơ bán tổng hợp

3.3. 1 số loại tơ tổng hợp thường gặp

3.3.1. tơ nilon-6,6

3.3.2. tơ nitron (hay olon)

4. keo dán tổng hợp

4.1. khái niệm

4.1.1. có khả năng kết dính 2 mảnh vật liệu răn giống hoặc khác nhau mà không làm biến đổi bản chất của các vật liệu được kết dính

4.1.2. có thể tạo ra màng hết sức mỏng, bền chắc giữa 2 mảnh vật liệu

4.2. một số loại keo dán tổng hợp thông dụng

4.2.1. nhựa vá săm

4.2.2. keo dán epoxi

4.2.3. keo dán ure-fomanđehit

5. chất dẻo

5.1. khái niệm

5.1.1. là những vật liệu polime có tính dẻo

5.1.2. vật liệu compozit là vật liệu hỗn hợp gồm ít nhất 2 thành phần phân tán vào nhau mà không tan vào nhau

5.2. 1 số polime dùng làm chất dẻo

5.2.1. polietilen (PE)

5.2.2. poli(vinyl clorua) (PVC)

5.2.3. poli(metyl metacrylat)

5.2.4. poli(phenol-fomanđehit) (PPF)

6. Đặc điểm cấu trúc

6.1. mắt xích có thể nối với nhau

6.1.1. mạch không nhánh

6.1.1.1. amilozo

6.1.2. mạch phân nhánh

6.1.2.1. glicogen

6.1.2.1.1. amilopectin

6.1.3. mạch mạng không gian

6.1.3.1. cao su lưu hóa

6.1.3.1.1. nhựa bakelit

7. Phân loại dựa theo nguồn gốc

7.1. tổng hợp

7.1.1. trùng hợp

7.1.2. trùng ngưng

7.2. thiên nhiên

7.3. bán tổng hợp

8. Khái niệm

8.1. hợp chất

8.1.1. phân tử khối rất lớn

8.1.1.1. do nhiều mắt xích liên kết với nhau tạo nên

9. Tên được ghép từ poli trước tên moneme

10. Tính chất

10.1. Vật lý

10.1.1. rắn

10.1.1.1. tính dẻo

10.1.1.1.1. không bay hơi

10.2. Hóa học

10.2.1. p/ứng giữ nguyên mạch polime

10.2.2. p/ứng tăng mạch polime

10.2.3. p/ứng phân cắt mạch polime

10.3. không có nhiệt độ nóng chảy xác định

10.3.1. đa số không tan trong các dung môi thông thường

11. ứng dụng

11.1. chất dẻo

11.2. tơ sợi

11.3. cao su

11.4. keo dán

12. điều chế

12.1. p/ứng trùng ngưng