Dược Động Học(Pharmacokinetic)

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Dược Động Học(Pharmacokinetic) by Mind Map: Dược Động Học(Pharmacokinetic)

1. Dược Lý Học Pharmacology

1.1. Pharmakon(thuốc) + Logys( tranh luận hợp lý)

1.2. Dược Động Học

1.3. Dược Lực Học

1.3.1. Nghiên cứu tác động của thuốc lên cơ thể (Pharmacodynamic)

1.3.1.1. Cơ Chế Tác Động(Receptor)

2. Pharmacokinetics = Pharmakon”thuốc” + Kinetikos “vận chuyển”

2.1. Nghiên cứu tác động của cơ thể đối với thuốc

2.1.1. Số Phận Thuốc Trong Cơ Thể

2.1.1.1. Hấp thu

2.1.1.2. Phân Bố

2.1.1.3. Chuyển Hoá

2.1.1.4. Thải Trừ

3. Phương Pháp Nghiên Cứu

3.1. Cơ Bản: thú vật, người khoẻ mạnh

3.1.1. Các thông số T1/2,Cmax, Tmax,.. so sánh SKD

3.2. Ứng Dụng Lâm Sàng: người bệnh

3.2.1. Điều chỉnh, cách điều trị nhầm đạt hiệu quả & hạn chế tác dụng phụ

4. Giai Đoạn Nghiên Cứu

4.1. Xây Dựng Quy Trình NC

4.1.1. Mục Tiêu

4.1.1.1. Hoạt Chất mới

4.1.1.2. Thuốc mới

4.1.1.3. Hiệu chỉnh liều

4.1.1.4. Thay đổi công thức qui trình bào chế

4.1.1.5. Tìm hiểu về tương tác thuốc

4.1.1.6. Tương đương sinh học

4.1.2. Qui Trình

4.1.2.1. Chặt chẽ, thông số đánh giá phù hợp

4.1.2.2. Căn cứ vào mục tiêu NC

4.1.2.3. Biện giải được kết quả

4.1.3. Đối Tượng NC

4.1.3.1. Tế bào (in vitro)

4.1.3.2. Động Vật (in vivo)

4.1.3.3. Người tình nguyện khoẻ mạnh ( thử lâm sàng)

4.1.3.4. Bệnh nhân

4.1.4. Thuốc NC

4.1.4.1. Liều lượng

4.1.4.2. Đường sử dụng

4.1.4.3. Liều duy nhất hay liều lập lại

4.1.5. Lấy Mẫy phân tích

4.1.5.1. Máu, huyết tương, huyết thanh

4.1.5.2. Phân, nước tiểu

4.1.5.3. Bảo quản mẫu

4.1.5.4. Thời gian lấy mẫu

4.1.5.5. Nồng độ đỉnh, NĐ đáy

4.1.5.6. Nồng độ ở trạng thái ổn định

4.2. Định Lượng Thuốc trong Dịch Sinh Học

4.2.1. Yêu cầu đặc tính PPĐL

4.2.1.1. Yêu Cầu Về PP

4.2.1.1.1. Tính chính xác, tính đúng, tính lập lại

4.2.1.1.2. Tính đặc hiệu

4.2.1.1.3. Độ nhạy

4.2.1.2. Yêu Cầu Về Thực Hành

4.2.1.2.1. Tính có sẵn, tính dễ thực hiện

4.2.1.2.2. Tính hợp lý( PP, chi phí)

4.2.2. PP: miễn dịch, sắc ký

4.2.2.1. Phương Pháp Định Lượng

4.2.2.1.1. Dụng Cụ

4.2.2.1.2. Miễn Dịch

4.3. Tính Toán Các Thông Số

4.4. Suy Diễn Kết Quả

5. Động Học Động Chất

5.1. M. Động chất học

6. Động Học Thuốc

6.1. M. Dược lý học -Dược lâm sàng

7. Sinh Dược Học

7.1. M. Bào chế học

8. Hoạt Chất Mới

8.1. M. Hoá Dược

9. Thải Trừ

9.1. Qua Thận

9.1.1. Lọc ở cầu thận

9.1.1.1. Thuốc ở dạng tự do

9.1.1.2. Sức lọc cầu thận

9.1.2. Bài tiết chủ động

9.1.2.1. Nhờ chất mang

9.1.2.1.1. OAT: chất vận chuyển các anion hữu cơ

9.1.2.1.2. OCT: chất vận chuyển cation hữu cơ

9.1.3. Sự tái hấp thu thụ động

9.1.3.1. Là quá trình vận chuyển ngược- nước tiểu vào máu - giảm thải trừ thuốc

9.1.3.2. Thuốc bản chất acid-base yếu

9.1.3.3. Ứng dụng: bệnh nhân ngộ độc

9.2. Qua Mật

9.2.1. Chất Đào Thải

9.2.1.1. Không tan,k hấp thu

9.2.1.2. Phân tử lớn

9.2.1.3. Chất bài tiết

9.2.2. YTAH

9.2.2.1. Tăc mật

9.2.2.2. Sử dụng kháng sinh đường uống

9.2.3. Chu kỳ gan ruột

9.2.3.1. Tăng thời gian tác dụng

9.3. Động học Bậc 0 & Bậc 1

9.3.1. Bậc 0 (k tuyến tính)

9.3.1.1. Không lệ thuộc nồng độ thuốc

9.3.1.2. Đào thải lượng thuốc trong đơn vị thời gian

9.3.1.3. Nồng độ giảm theo hàm bậc 1 & phụ thuộc nồng độ thuốc ban đầu

9.3.1.4. Trạng thái bảo hoà

9.3.2. Bậc 1 (tuyến tính)

9.3.2.1. Tốc độ đào thải sẽ tỉ lệ với nồng độ thuốc

9.3.2.2. Đth. 1 tủ lệ xác định theo thời gian

9.3.2.3. Nồng độ giảm theo hàm mũ và không phụ thuộc nồng độ thuộc ban đầu

9.3.2.4. T1/2 và Cl xác định

9.4. Các Thông Số

9.4.1. Cl(T) = Cl(R) +Cl(ER)

9.4.1.1. Cl(T) độ thanh lọc toàn phần

9.4.1.2. Cl(R) độ thanh lọc thận

9.4.1.3. Cl(ER) độ thanh lọc ở cơ quan khác

9.4.2. Cl = Q . E & E= (Ca-Cv)/Ca

9.4.2.1. Q: hệ số tưới máu qua cơ quan

9.4.2.2. E: hệ số li trích thuốc qua cơ quan

9.4.2.2.1. E>0.7: Cv -> 0 & E -> 1 -> Q là yếu tố giới hạn sự li trích

9.4.2.2.2. E < 0.3: Cv ->Ca & E -> 0 -> Cl ít ảnh hưởng Q

9.4.2.3. Ca: nồng độ thuốc qua cơ quan

9.4.2.4. Cv: nồng độ thuốc ra khỏi cơ thể

9.4.3. Cl = Tốc độ thanh thải( mg/phút) / Nồng độ thuốc HT (mg/ml)