Claim Management System

Basic file tree structure of items/mobiles/quests for ForkUO.

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Claim Management System by Mind Map: Claim Management System

1. Thiết lập

1.1. Phân quyền

1.1.1. Xem

1.1.2. Thêm mới

1.1.3. Cập nhật

1.1.4. Im-Export Excel

1.2. TL cảnh báo

1.3. TL nhân viên

1.3.1. TL phòng ban

1.3.2. TL nhân viên

1.4. TL khác

1.4.1. ĐV tính

2. Cảnh báo

2.1. Đã thi công nhưng chưa nghiêm thu

2.2. Đã nghiệm thu nhưng chưa Claim

2.3. Các loại cảnh báo theo từng trạng thái của Claim

3. Thông báo

3.1. Thông báo được thêm vào dự án ... với vai trò...

4. BOD

4.1. Dashboard

4.1.1. Dữ liệu realtime theo từng Công trình

4.1.2. Biểu đồ thu tiền của các công trình

4.1.2.1. Tổng GT hợp đồng

4.1.2.2. Đã thu

4.1.2.3. Còn lại

4.2. Giám sát

4.2.1. Giám sát tiến thi công độ hoàn thành theo từng công trình (chi tiết đến từng vị trí trong căn)

4.2.1.1. New

4.2.1.2. Doing

4.2.1.3. Done

4.3. Báo cáo

4.3.1. Báo cáo tổng hợp tiến độ dự án

4.3.2. Báo cáo so sánh

4.3.3. Báo cáo tổng hợp số tiền đã thu

4.3.4. Báo cáo khối lượng hoàn thành

4.3.5. Báo cáo Khối lượng hoàn thành theo ngày

4.3.6. Báo cáo tổng khối lượng nghiệm thu

4.3.7. Báo cáo tổng số Claim, Quyết toán

4.3.8. Báo cáo tổng số cảnh báo

5. QL chung

5.1. QL khách hàng

5.1.1. Thông tin của khách hàng

6. PM

6.1. Quản lý Công trình

6.1.1. Tạo công trình

6.1.1.1. Thông tin công trình

6.1.1.2. TT ban quản lý dự án

6.1.1.3. Tạo Zone

6.1.1.3.1. Tạo số căn theo căn điển hình

6.2. Phân bổ công việc

6.2.1. Phân bổ SM giám sát theo căn

6.3. Giám sát

6.3.1. Giám sát tiến độ hoàn thành theo từng công trình (chi tiết đến từng vị trí trong căn)

7. QSS

7.1. QL Hợp đồng

7.1.1. Thông tin hợp đồng

7.1.2. Thông tin thanh toán

7.1.3. Thông tin Phụ lục

7.2. QL Công trình

7.2.1. Tạo căn điển hình

7.2.1.1. TL Vị trí

7.2.1.2. TL BOQ

7.2.1.2.1. Vật tư

7.2.1.2.2. Thi công

7.2.1.2.3. Phân loại

7.3. QL VO

7.3.1. Thêm mới thông tin VO

7.3.1.1. Chọn loại VO và thêm BOQ

7.3.1.1.1. VO thêm mới BOQ

7.3.1.1.2. VO hủy BOQ

7.3.1.1.3. VO điều chỉnh BOQ

7.4. QL KL Claim

7.4.1. Xem TTin khối lượng hạng mục SM cập nhật

7.4.2. Cập nhật KL Claim CĐT đã duyệt

7.4.2.1. Vật tư

7.4.2.2. Thi công

7.5. QL GT Claim

7.5.1. Thêm mới Claim

7.5.1.1. Claim BOQ

7.5.1.2. Tạm ứng

7.5.1.3. Quyết toán

7.5.1.4. Bảo hành

7.5.2. Cập nhật GT Claim

7.5.3. Cập nhật trạng thái của Claim

7.5.3.1. Mới tạo

7.5.3.2. BQL duyệt

7.5.3.3. CĐT duyệt

7.5.3.4. Đã nhân bản hồ sơ

8. SM

8.1. Cập nhật KL thi công hằng ngày

8.1.1. Vật tư

8.1.1.1. KL thi công thực tế

8.1.1.2. KL nghiệm thu

8.1.2. Thi công

8.1.2.1. KL thi công thực tế

8.1.2.2. KL nghiệm thu

9. AR

9.1. Quản lý Claim

9.1.1. Cập nhật tiền thu

9.1.2. Cập nhật trạng thái của Claim

9.1.2.1. Đã xuất Hóa đơn + ĐNTT

9.1.2.2. Đã thu tiền

9.2. Tổng quan CTrinh

9.2.1. Các loại giá trị

9.2.1.1. GT hợp đồng

9.2.1.2. GT hóa đơn

9.2.1.3. GT tạm ứng

9.2.1.4. GT quyết toán

9.2.1.5. GT bảo hành

9.2.2. Các thông số

9.2.2.1. Tổng giá trị

9.2.2.2. Đã thu

9.2.2.3. Tỉ lệ