GREENLEAF QUẢN LÝ LƯƠNG TÀI XẾ

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
GREENLEAF QUẢN LÝ LƯƠNG TÀI XẾ by Mind Map: GREENLEAF QUẢN LÝ LƯƠNG TÀI XẾ

1. INPUT

1.1. Bảng chấm công từ Timesheet

1.1.1. Chấm công theo ngày

1.1.1.1. Thời gian làm

1.1.1.1.1. Giờ bắt đầu

1.1.1.1.2. Giờ kết thúc

1.1.1.2. Các khoản hỗ trợ có điều kiện

1.1.1.2.1. Nội quy công ty

1.1.1.2.2. Đón khách đúng giờ

1.1.1.2.3. Bảo quản phương tiện

1.1.1.2.4. Phàn nàn

1.1.1.3. Các khoản chi phí

1.1.1.3.1. Cầu đường

1.1.1.3.2. Chạy thế/ Đặc biệt

1.1.1.3.3. Số hóa đơn

1.1.1.3.4. Bảo dưỡng

1.1.2. Ngày nghỉ

1.1.2.1. Nghỉ phép

1.1.2.2. Nghỉ không phép

2. PROCESS

2.1. 1. Bảng chấm công từ Timesheet

2.1.1. 2. Báo cáo phép năm

2.1.1.1. 3. Bảng lương

2.1.1.1.1. 4. Phiếu lương

3. OUTPUT

3.1. Phiếu lương

3.1.1. Tổng lương cơ bản

3.1.1.1. Ngày công

3.1.1.2. Quy định lương

3.1.1.3. Thưởng

3.1.2. Tổng lương ngoài giờ

3.1.3. Phụ cấp khác

3.1.4. Các khoản công trừ khác

3.1.5. Thực lãnh

3.2. Phiếu thời gian làm việc

3.2.1. Giờ làm việc

3.2.2. Ngoài giờ

4. Báo cáo phép năm

4.1. Số ngày phép sử dụng trong tháng

4.2. Tổng số ngày phép đã sử dụng

4.3. Tổng số ngày phép chưa sử dụng

5. Bảng lương

5.1. Tổng lương tháng

5.1.1. Lương cơ bản

5.1.2. Lương thâm niên

5.2. Tổng các khoản hỗ trợ

5.2.1. Hiệu quả công việc

5.2.2. Cơm trưa

5.2.3. Rửa xe

5.3. Tổng khoản thưởng

5.3.1. Nội quy công ty

5.3.2. Đón khách đúng giờ

5.3.3. Bảo quản phương tiện

5.3.4. Phàn nàn

5.4. Tổng trừ không phép

5.5. Tổng ngoài giờ

5.5.1. T7

5.5.2. CN

5.5.3. Lễ

5.5.4. Tết

5.5.5. SG Tour

5.6. Tổng khoản phụ cấp

5.6.1. Con nhỏ

5.6.2. Job

5.6.3. Đãi ngộ

5.6.4. Khác

5.7. Tổng BHXH

5.8. Tổng các khoản cộng trừ khác

5.9. Tổng thực lãnh