1. Doanh thu bán hàng
2. Doanh thu khác
2.1. Doanh thu tài chính
2.2. Doanh thu bất thường
2.2.1. LN bán xe lái thử
2.2.2. Thưởng bán hàng, MKT HTV
3. Lợi nhuận gộp 650tr
3.1. Lợi nhuận ròng = 0 (hòa vốn)
3.2. Định phí 550tr
3.3. Biến phí 70tr ++
3.3.1. Chi phí hoa hồng ~ 10% LNG
3.3.2. Chi phí khác: PDI, hoa giao xe
3.3.3. Chi phí bất thường: ra mắt xe, CSR, đào tạo, công tác..
4. Đặt hàng PY T11 Đề xuất đặt 15 xe
4.1. Nguyên tắc: Thực hiện chỉ tiêu T11 24 xe, T12 28 xe
4.1.1. Nhóm 1: Bán tốt, duy trì LN
4.1.1.1. Tucson
4.1.1.1.1. T10: 4 xe T11: Dự kiến ký 6 xe T12: Dự kiến 6 xe
4.1.1.2. Creta
4.1.1.2.1. T10: 8 xe T11: Dự kiến ký 8 xe T11: 8 xe
4.1.2. Nhóm 2: Bán lấy chỉ tiêu
4.1.2.1. Accent
4.1.2.1.1. Phiên bản cạnh tranh tốt: 02 xe, còn lại 01 xe
4.1.2.2. Stargazer
4.1.2.2.1. Tồn vừa đủ phiên bản để có xe cho khách xem
4.1.2.3. Venue
4.1.2.3.1. Tồn vừa đủ phiên bản để có xe cho khách xem
4.1.3. Nhóm 3: Duy trì tối thiểu
4.1.3.1. Xe còn lại
4.1.3.1.1. Đặt KCK theo yêu cầu HTV
5. Đặt hàng NT T11 Tổng cộng 64 xe
5.1. Nguyên tắc: Thực hiện chỉ tiêu T11 48, T12 54 xe
5.1.1. Nhóm 1: Bán tốt, duy trì LN
5.1.1.1. Tucson
5.1.1.1.1. T10: 18 xe T11: dự kiến 22 xe T12: dự kiến 20 xe
5.1.1.2. Creta
5.1.1.2.1. T10: 10 xe T11: dự kiến ký 12 xe T12: dự kiến 12 xe
5.1.2. Nhóm 2: Bán lấy chỉ tiêu
5.1.2.1. Accent
5.1.2.1.1. Phiên bản cạnh tranh tốt: 02 xe, còn lại 01 xe
5.1.2.2. Stargazer
5.1.2.2.1. Phiên bản cạnh tranh tốt: 02 xe, còn lại 01 xe
5.1.2.3. Venue
5.1.2.3.1. Phiên bản cạnh tranh tốt: 02 xe, còn lại 01 xe
5.1.3. Nhóm 3: Duy trì tối thiểu
5.1.3.1. Xe còn lại
5.1.3.1.1. Đặt KCK theo yêu cầu HTV
5.2. Bối cảnh: Tucson & Creta sản xuất khoảng 1000 xe mỗi loại. Tuy nhiên đa số trả cho đơn hàng T10 (hệ thống Tín Thanh đặt ít). Đơn hàng T11 sẽ trả từ cuối tháng hoặc đầu T12
6. ĐK đủ - Từ 80 trở lên thưởng 3% - Từ 90 trở lên thưởng 5%
6.1. Quy trình DV (200)
6.1.1. 182.5
6.2. Quy trình Phụ tùng (50)
6.2.1. 45
6.3. CSKH
6.3.1. CSI (15)
6.3.1.1. ??
6.3.2. NPS (15)
6.3.2.1. ??
7. ĐK cần
7.1. Doanh thu TST
7.2. Lượt xe
7.3. 2 trong 3 đk sau
7.3.1. NSP >912
7.3.1.1. T10 85.71
7.3.1.1.1. T11 88,89
7.3.2. CSI > 955
7.3.2.1. T10 964
7.3.2.1.1. T11 946
7.3.3. Quy trình DV > 88%
7.3.3.1. MHBM
7.3.3.2. HTV chấm
8. Giá vốn
8.1. Giá vốn xe
8.2. Chi phí khác bán hàng
8.2.1. Phụ kiện hàng khuyến mãi
8.2.2. Vận chuyển xe mới
9. DRP - 1000
9.1. CSVC - nhận diện (220)
9.2. Quy trình (430)
9.2.1. BH
9.2.2. DV
9.3. Nhân sự (120)
9.4. Chỉ tiêu (230)
9.4.1. BH
9.4.2. DV
9.4.3. CSI/NPS
10. Thưởng PT quý
11. Phát hiện vấn đề DRP
11.1. 1. Trao đổi với TBP, xem phản án như vậy là đúng hay sai
11.1.1. Đúng, cần sửa chữa
11.1.1.1. 2. TBP giải thích lý do, đề xuất phương án và thời gian
11.1.1.1.1. 3. Đánh giá phương án và thời gian khắc phục theo quan điểm cá nhân (nếu có ý kiến khác TBP)
11.1.2. Không, đó không phải vấn đề => TBP giải thích hợp lý => dừng, cũng không cần báo cáo
12. NEW ADMIN - BÁO CÁO NGÀY (nhóm Zalo PKD Đà Lạt - Nha Trang - Phú Yên)
12.1. Sheet 1
12.1.1. Bảng tổng - Data tổng *Báo cáo PBI chạy bằng sheet này *
12.1.1.1. Thông tin Xe
12.1.1.1.1. Lấy từ sheet 2
12.1.1.2. Thông tin KH
12.1.1.2.1. Lấy từ sheet 3
12.1.1.3. Thông tin thanh toán
12.1.1.3.1. Nhập mới
12.1.1.4. Báo bán, giao xe, xuất hóa đơn, đủ điều kiện xuất hóa đơn, ngày hồ sơ về NH
12.1.1.4.1. Nhập mới
12.1.1.5. Bảo hiểm
12.1.1.5.1. Nhập mới
12.1.1.6. Phụ kiện khai thác
12.1.1.6.1. Nhập mới
12.2. Sheet 2
12.2.1. Đơn hàng
12.2.1.1. Nhập xe
12.2.1.1.1. Bảng 2: Chưa được xác nhận
12.2.1.2. Bảng 1: Đã xác nhận
12.2.1.2.1. Chưa có LXX
12.3. Sheet 3
12.3.1. DS nợ xe- DS treo cọc
12.3.1.1. Đề nghị làm hợp đồng
12.3.1.1.1. Nhập KH mới
12.3.1.2. Bảng 4: DS treo cọc
12.3.1.2.1. Mua xe tiếp