1. Phương pháp và nghệ thuật ra quyết định
1.1. Phương pháp
1.1.1. Phương pháp đa số
1.1.1.1. Quyết định được đưa ra dựa trên việc bỏ phiếu, phương án có số phiếu cao nhất sẽ được chọn.
1.1.1.1.1. Nhược điểm: Nhóm thiểu số có thể cảm thấy không được lắng nghe, dẫn đến sự thiếu cam kết trong việc thực hiện quyết định. Quyết định có thể không tối ưu nếu dựa trên cảm tính thay vì lý tính
1.1.1.1.2. Ưu điểm: Quá trình đơn giản và nhanh chóng, không cần phải đạt được sự đồng thuận tuyệt đối. Tạo cảm giác công bằng khi mọi người đều có cơ hội bày tỏ ý kiến qua bỏ phiếu.
1.1.2. Phương pháp nhất trí
1.1.2.1. Tất cả thành viên trong nhóm cùng đồng thuận và thống nhất trước khi quyết định được đưa ra.
1.1.2.1.1. Nhược điểm: Mất nhiều thời gian và không hiệu quả trong tình huống cần hành động nhanh. Khó đạt được sự đồng thuận trong các nhóm lớn hoặc có nhiều quan điểm khác nhau.
1.1.2.1.2. Ưu điểm: Tạo ra sự đồng lòng, cam kết thực hiện quyết định mạnh mẽ. Cải thiện sự gắn kết trong nhóm và sự tham gia của các thành viên.
1.1.3. Phương pháp cố vấn
1.1.3.1. Người lãnh đạo tìm kiếm ý kiến tư vấn từ các thành viên khác nhưng vẫn giữ quyền ra quyết định cuối cùng.
1.1.3.1.1. Nhược điểm: Quá trình có thể kéo dài nếu cần tham khảo nhiều ý kiến.Nếu các ý kiến không được sử dụng, có thể dẫn đến sự thất vọng trong tổ chức.
1.1.3.1.2. Ưu điểm: Tận dụng được ý kiến và chuyên môn từ nhiều người, tăng tính sáng tạo và thông tin đa chiều.Nhân viên cảm thấy được lắng nghe và tham gia vào quá trình ra quyết định.
1.1.4. Phương pháp nhóm tinh hoa
1.1.4.1. Quyết định được đưa ra bởi một nhóm nhỏ, thường là những người có chuyên môn cao hoặc có ảnh hưởng lớn trong tổ chức.
1.1.4.1.1. Nhược điểm: Quyết định có thể bị ảnh hưởng bởi quan điểm hẹp hoặc thiếu sự đa dạng. Có thể dẫn đến cảm giác chia rẽ trong tổ chức nếu các thành viên khác cảm thấy bị loại khỏi quá trình ra quyết định.
1.1.4.1.2. Ưu điểm: Sử dụng kiến thức chuyên sâu và kỹ năng của nhóm để đưa ra quyết định tốt hơn. Phù hợp với những tình huống phức tạp, đòi hỏi sự hiểu biết chuyên sâu.
1.1.5. Phương pháp phát biểu cuối cùng
1.1.5.1. Mọi người có thể thảo luận, đóng góp ý kiến, nhưng quyết định cuối cùng vẫn do một người hoặc nhóm nhỏ đưa ra.
1.1.5.1.1. Nhược điểm: Nếu người quyết định không lắng nghe cẩn thận, các ý kiến có thể bị bỏ qua. Gây cảm giác bị loại bỏ nếu ý kiến không được chấp nhận.
1.1.5.1.2. Ưu điểm: Cân bằng giữa việc lắng nghe ý kiến và quyền quyết định của lãnh đạo. Nhận được thông tin từ nhiều nguồn nhưng vẫn giữ sự kiểm soát cuối cùng.
1.1.6. Phương pháp độc đoán
1.1.6.1. Người đứng đầu có quyền lực tối cao và hoàn toàn kiểm soát quyết định. Nhà quản lý hoặc lãnh đạo tự ra quyết định mà không cần tham khảo ý kiến của người khác.
1.1.6.1.1. Nhược điểm: Có thể gây bất mãn hoặc thiếu sự đồng tình từ nhân viên. Quyết định có thể không tối ưu nếu thiếu quan điểm đa chiều
1.1.6.1.2. Ưu điểm: Ra quyết định nhanh chóng, tiết kiệm thời gian.Thích hợp trong các tình huống khẩn cấp hoặc khi thông tin cần bảo mật.
1.2. KỸ THUẬT RA QUYẾT ĐỊNH
1.2.1. Ra quyết định cá nhân
1.2.1.1. Ưu điểm: Tiết kiệm thời gian và chi phí. Mức độ trách nhiệm cao. Tránh xung đột. Ít bị chi phối bởi nhiều người
1.2.1.2. Nhược điểm: Giới hạn thông tin và kiến thức. Có thể không xem xét nhiều khía cạnh của vấn đề Ít lựa chọn thay thế Không có dân chủ. Giải pháp thường không được chấp nhận rộng rãi
1.2.2. Ra quyết định tập thể
1.2.2.1. Ưu điểm: Thông tin đầy đủ hơn. Sự đa dạng về kinh nghiệm. Tạo ra nhiều giải pháp thay thế hơn. Các giải pháp có nhiều khả năng được chấp nhận bởi những người liên quan
1.2.2.2. Nhược điểm: Tốn thời gian. Sự thống trị của một số ít. Áp lực phải tuân thủ
1.3. Nghệ thuật ra quyết định
1.3.1. Tính sáng tạo
1.3.2. Tính cân đối
1.3.3. Tính hài hòa
1.3.4. Tính hiệu quả
2. Tổ chức thực hiện và kiểm soát các quyết định
2.1. Tổ chức thực hiện quyết định
2.1.1. Lập kế hoạch hành động
2.1.2. Phân bổ nguồn lực
2.1.3. Thiết lập cơ cấu tổ chức
2.2. Theo dõi và kiểm soát thực hiện
2.2.1. Giám sát tiến độ
2.2.2. Đánh giá kết quả
2.3. Điều chỉnh và cải tiến
2.3.1. Phản hồi & điều chỉnh
2.3.2. Cải tiến quy trình
3. Bản chất của quyết định trong quản trị
3.1. Quyết định là gì?
3.1.1. Là quá trình lựa chọn giữa các phương án khác nhau để giải quyết một vấn đề cụ thể hoặc đạt được một mục tiêu nào đó trong tổ chức.
3.1.2. Quyết định bao gồm nhiều cấp độ (hằng ngày, dài hạn,..)
3.2. Các đặc điểm của ra quyết định
3.2.1. Hướng vào tổ chức và do nhà quản trị thực hiện.
3.2.2. Có thể cản trở hoặc phát triển hệ thống.
3.2.3. Dựa trên thông tin về vấn đề cần giải quyết.
3.2.4. Áy dựng trên hiểu biết về sự vận động và phát triển khách quan của hệ thống.
3.3. Vai trò của ra quyết định
3.3.1. Định hướng chiến lược
3.3.2. Giải quyết vấn đề
3.3.3. Tối ưu hóa nguồn lực
3.3.4. Thích ứng với thay đổi
3.3.5. Tăng cường phối hợp
3.3.6. Kiểm soát và đánh giá
3.4. Phân loại các quyết định quản trị
3.4.1. Theo tính chất của các quyết định
3.4.2. Theo thời gian thực hiện
3.4.3. Theo phạm vi thực hiên
3.4.4. Theo khía cạnh khác nhau trong tổ chức
4. Cơ sở của việc ra quyết định
4.1. Cơ sở của việc ra quyết định
4.1.1. Nhu cầu
4.1.2. Hoàn cảnh thực tế
4.1.3. Khả năng của tổ chức
4.1.4. Mục tiêu và chiến lược hoạt động
4.1.5. Thời cơ và rủi ro
4.1.6. Tính quy luật/pháp lý
4.2. Các yêu cầu với việc ra quyết định
4.2.1. Đúng thẩm quyền
4.2.2. Cụ thể về thời gian
4.2.3. Rõ ràng về không gian
4.2.4. Tính khoa học
4.2.5. Tính thống nhất
4.2.6. Tính hình thức