Xử lý CS (90)

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Xử lý CS (90) by Mind Map: Xử lý CS (90)

1. Giao diện

1.1. Xác nhận đơn hàng

1.1.1. Thông tin đặt vé máy bay

1.1.1.1. UI/UX

1.1.1.2. Validate

1.1.2. Thay đổi thông tin

1.1.2.1. UI/UX

1.1.2.2. Validate

1.2. Đổi trả

1.2.1. Tạo phiếu đổi trả

1.2.1.1. UI/UX

1.2.1.2. Validate

1.2.2. Duyệt phiếu đổi trả

1.2.2.1. Phiếu thông tin hoàn tiền cho KH

1.2.2.1.1. UI/UX

1.2.2.1.2. Validate

1.2.3. Nhập kho đổi trả

1.2.3.1. UI/UX

1.2.3.2. Validate

1.2.4. Xuất kho đổi trả

1.2.4.1. UI/UX

1.2.4.2. Validate

1.3. Báo cáo

1.3.1. Điều phối đơn hàng

1.3.1.1. UI/UX

1.3.1.2. Validate

1.3.2. Theo dõi hoàn tiền

1.3.2.1. UI/UX

1.3.2.2. Validate

1.3.3. Thống kê đơn hàng đổi trả

1.3.3.1. UI/UX

1.3.3.2. Validate

1.3.4. Báo cáo đổi trả

1.3.4.1. tổng hợp thêm cột phí phạt và site trong file xuất excel và giao diện

1.3.4.1.1. UI/UX

1.3.4.1.2. Validate

2. Chức năng

2.1. Thay đổi vé

2.1.1. Không thể thay đổi

2.1.1.1. Thêm số người lớn

2.1.1.1.1. Hủy vé

2.1.1.2. Giảm số người lớn

2.1.1.2.1. Hủy vé

2.1.1.3. Giảm số trẻ em

2.1.1.3.1. Hủy vé

2.1.1.4. Thay đổi lịch bay đến ngày giá thấp hơn

2.1.1.4.1. Hủy vé

2.1.2. Có thể thay đổi

2.1.2.1. Không phát sinh phụ trội

2.1.2.1.1. Thay đổi email/ số điện thoại

2.1.2.1.2. Thay đổi thông tin người nhận/người mua

2.1.2.1.3. Thay đổi lịch bay đến ngày khác giá không thay đổi

2.1.2.2. Có phát sinh phụ trội

2.1.2.2.1. Thêm trẻ em

2.1.2.2.2. Thêm em bé

2.1.2.2.3. Thay đổi lịch bay đến ngày khác giá tăng

2.1.2.2.4. Thêm hành lý

2.2. Đổi trả

2.2.1. Kiểm tra tiền phạt

2.2.1.1. Không được trả vé

2.2.1.1.1. Từ chối và thông báo KH

2.2.1.2. Được trả vé

2.2.1.2.1. Tạo phiếu yêu cầu đổi trả

2.3. Xác nhận đơn hàng

2.3.1. Thông tin liên quan đến chuyến bay

2.3.1.1. Không đặt vé qua CS

2.3.1.2. Thông tin vé máy bay

2.3.1.2.1. Thông tin chuyến bay

2.3.1.2.2. Chi tiết chuyến bay

2.3.1.2.3. Thông tin hành khách

2.3.1.2.4. Thông tin chi tiết hành khách

2.3.2. Đánh dấu đh vé máy bay

2.3.2.1. Địa chỉ nhận hàng: hiển thị VEMAYBAY

2.3.3. Link sản phẩm đến trang travel.adayroi.com

2.3.4. Log lịch sử xác nhận

2.3.5. Tăng giảm số lượng

2.3.6. Hủy cả đơn hàng

2.3.7. Hủy bỏ 1 item

2.3.8. Thay đổi địa chỉ người nhận, người đặt

2.3.9. Thêm VAT hoặc thay đổi thông tin VAT

2.4. Báo cáo

2.4.1. Báo cáo điều phối đơn hàng

2.4.2. Báo cáo theo dõi hóa đơn

2.4.3. Báo cáo thống kê đơn hàng đổi trả

3. Performance, Security

3.1. Không có quyền thực hiện thao tác với đơn hàng vé máy bay

3.2. Tại 1 thời điểm cùng 1 đơn hàng cả 2 user cùng thao tác

4. Luồng

5. Ảnh hưởng

5.1. Cập nhật thông tin đơn hàng booking

5.2. Cập nhật thông tin đơn hàng thường

5.3. Mua đơn hàng sản phẩm và dịch vụ từ CS

5.4. Copy đơn hàng Booking Vinpearl

5.5. Copy đơn hàng vé máy bay

5.6. Copy đơn hàng thường

5.7. Tăng giảm và thay đổi thông tin đơn hàng thường