Trip Link

Trip together

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Trip Link by Mind Map: Trip Link

1. Image

1.1. Tên

1.2. URL

1.3. Kích thước

1.4. Loại hình

1.4.1. 2D

1.4.2. 3D

2. Tin tức / Nhật ký

2.1. Danh mục

2.1.1. Kinh nghiệm phượt

2.1.2. Nhật ký hành trình

2.2. Tên bài viết

2.3. Nội dung tóm lượt

2.4. Nội dung

2.5. Hình featured

2.6. Ngày tạo

2.7. Lượt xem

2.8. Tag

2.9. Tác giả

2.10. Status

2.10.1. Pending

2.10.2. Reject

2.10.3. Publish

3. Đăng nhập / Đăng ký

3.1. Mạng xã hội

3.2. Tự đăng ký với email

3.2.1. Thông tin mặc định

3.2.1.1. Email

3.2.1.2. Họ và tên

3.2.1.2.1. Họ

3.2.1.2.2. Tên

3.2.1.3. Mật khẩu

3.2.1.4. Số điện thoại

3.2.1.5. Ngày/tháng/năm sinh

3.2.1.6. Giới tính

3.2.1.6.1. Nam

3.2.1.6.2. Nữ

3.2.1.6.3. Khác

3.2.2. Thông tin mở rộng

3.2.2.1. Chuyến đi đã tạo

3.2.2.2. Hình đại diện

3.2.2.3. Video đại diện

3.2.2.4. Thể loại yêu thích

3.2.2.5. Social link

3.2.2.6. Giới thiệu bản thân

3.2.2.7. Chuyến đi tham gia

3.2.2.8. Tin nhắn cá nhân

3.2.2.9. Ví tiền

3.2.2.9.1. Paypal / Ngân lượng / Bảo kim

3.2.2.9.2. Tài khoản ngân hàng

3.2.2.10. Địa chỉ

3.2.2.10.1. Đường

3.2.2.10.2. Khu phố

3.2.2.10.3. Phường / Xã

3.2.2.10.4. Quận / Huyện

3.2.2.10.5. Thành phố / Tỉnh

3.3. Quên mật khảu

3.4. Đổi mật khẩu

4. Chuyến đi

4.1. Tạo chuyến đi

4.1.1. Tạo chuyến đi

4.1.2. Chi tiết chuyến đi

4.1.3. Review

4.1.3.1. Reject

4.1.3.1.1. Hướng dẫn hỗ trợ

4.1.3.2. Approve

4.1.4. Mời bạn bè

4.1.4.1. Email

4.1.4.2. social Share

4.1.4.3. social Invite

4.1.5. Complete

4.2. Chi tiết chuyến đi

4.2.1. Tên chuyến đi

4.2.2. Chi phí chuyến đi

4.2.3. Trạng thái

4.2.3.1. Đang tuyển người (On going)

4.2.3.2. Hết hạn đăng ký (Out of Date)

4.2.3.3. Đang đi (On the way)

4.2.3.4. Đã hoàn thành chuyến đi (Finished)

4.2.3.5. Bị hủy (Canceled)

4.2.4. Mô tả ngắn cho chuyến đi

4.2.5. Mô tả chi tiết chuyến đi

4.2.6. Hành trình

4.2.7. Hình cover chuyến đi

4.2.8. Loại hình

4.2.8.1. Phượt / Bụi

4.2.8.2. Du lịch (Travel)

4.2.8.3. Đi bộ (Walking)

4.2.8.4. Leo núi (Trekking)

4.2.9. Ngày khởi hành / Ngày kết thúc

4.2.10. Nơi khởi hành / Nơi kết thúc

4.2.11. Leader

4.2.11.1. Leader

4.2.11.2. Co-Leader

4.2.11.3. Support

4.2.12. Người tham gia

4.2.12.1. Số lượng tối đa tham gia

4.2.12.1.1. <10

4.2.12.1.2. < 25

4.2.12.1.3. < 50

4.2.12.1.4. 50+

4.2.12.2. Thông tin thành viên tham gia

4.2.13. Phương tiện di chuyển

4.2.13.1. Xe máy

4.2.13.2. Xe đạp

4.2.13.3. Đi bộ

4.2.13.4. Khác (ghi rõ)

4.2.14. Khoảng cách địa lý

4.2.15. Comments

4.2.15.1. Public

4.2.15.2. Private

4.2.16. Reviews

4.2.17. Ngôn ngữ

4.2.17.1. Tiếng Việt

4.2.17.2. Tiếng Anh

4.2.18. Nghỉ ngơi

4.2.18.1. Khách sạn / Nhà nghỉ / Homestay

4.2.18.2. Cắm trại / Lều

4.2.18.3. Tự túc

4.2.19. Ăn uống

4.2.19.1. Tự túc

4.2.19.2. Share

4.2.20. Album / Playlist

4.2.21. Các bài viết về chuyến đi

5. Phân cấp người dùng

5.1. User

5.1.1. Company / Group

5.1.2. Leader

5.1.2.1. Co-Leader

5.1.2.2. Supporter

5.1.3. Normal

5.2. Manager

5.2.1. Administrator

5.2.2. Publisher

5.2.3. Editor

6. Media

6.1. Album / Playlist

6.1.1. Ngày tạo

6.1.2. Description

6.1.3. Tác giả

6.1.4. Lượt xem

6.1.5. Status

6.1.5.1. Pending

6.1.5.2. Reject

6.1.5.3. Publish

6.2. Video

6.2.1. Tên

6.2.2. URL

6.2.3. Kích thước

6.2.4. Thời lượng

6.2.5. Loại video

6.2.5.1. 2D

6.2.5.2. 3D

6.2.6. Status

6.2.6.1. Live

6.2.6.2. Offline

7. Nofications

7.1. Newsletters

7.1.1. Các chuyến đi hấp dẫn

7.1.2. Các chuyến đi sắp khởi hành

7.2. Chuyến đi

7.2.1. Manager

7.2.1.1. Có tin nhắn (Messages)

7.2.1.2. Có yêu cầu hỗ trợ (Tickets)

7.2.1.3. Có phản hồi trong Ticket Article

7.2.1.4. Chuyến đi đang chờ duyệt (Pending Trips)

7.2.1.5. Chuyến đi đang khởi hành (On Going Trips)

7.2.2. Leader

7.2.2.1. Complete: Tạo thành công chuyến đi mới

7.2.2.2. Pending: Đã tạo / Đang chờ duyệt

7.2.2.3. Join: Có người đăng ký tham gia

7.2.2.4. Cancel: Có người hủy đăng ký

7.2.2.5. Reject: Bổ sung thông tin chuyến đi

7.2.2.6. Subsciber: Có người theo dõi chuyến đi

7.2.2.7. Comment: Có comment mới trong chuyến đi

7.2.2.8. Reviews: Có người review chuyến đi

7.2.3. Người dùng

7.2.3.1. Join: Bạn đã đăng ký chuyến đi

7.2.3.2. Bạn đã tham gia chuyến đi "...." Hãy review

7.2.3.3. Chuyến đi sắp khởi hành, hãy chuẩn bị

7.2.3.4. Có người reply phản hồi của bạn

7.2.3.5. Bạn của bạn đã tham gia chuyến đi "..." hãy tham gia cùng họ

7.3. Tin nhắn

8. Mobile App

8.1. Login / Register

8.2. Các chuyến đi

8.2.1. Đăng ký tham gia

8.2.2. Thông tin các chuyến đi

8.3. Quản lý chuyến đi

8.3.1. Live Video

8.3.2. Update status

8.3.2.1. Status Only

8.3.2.2. Status with Images / Album

8.3.3. Auto update location

8.3.4. Thành viên

8.3.5. Hành trình

8.3.6. Album / Playlist

8.3.7. Bài viết

8.4. Nofications - Quản lý các thông báo

9. Mạng xã hội

9.1. Facebook

9.2. Youtube

9.3. Twitter

9.4. Instagram

10. Nhắn tin (Messages)

10.1. Loại tin nhắn

10.1.1. Nhóm chuyến đi

10.1.2. Nhóm Private

10.1.3. Cá nhân - Cá nhân

10.2. Người gửi

10.3. Người nhận

10.4. Nội dung

10.5. Thời gian gửi

10.6. Trạng thái

10.6.1. Đã gửi

10.6.2. Không gửi được

10.6.2.1. Lỗi hệ thống

10.6.2.2. Lỗi mạng

10.6.2.3. Người nhận không tồn tại

10.6.3. Đã đọc

10.7. Thời gian đọc tin nhắn

11. Thanh toán (Payments)

11.1. Hình thức thanh toán

11.1.1. Thanh toán trực tiếp

11.1.1.1. Lúc tham gia đi

11.1.1.2. Thu trực tiếp tại nhà

11.1.2. Thanh toán trước

11.1.2.1. Paypal

11.1.2.2. Credit Card

11.1.2.3. Ngân lượng / Bảo kim

11.1.2.4. Internet Banking

11.1.2.5. Mã vạch

11.1.3. Coupon / Mã khuyến mãi

11.2. Hình thức tính chi phí

11.2.1. Tự thoải thuận

11.2.1.1. Đóng ứng trước

11.2.1.2. Đóng khi tham gia đi

11.2.2. Trọn gói

11.2.3. Tự túc

12. Help Desk (Support Center)

12.1. Articles Support

12.1.1. Tiêu đề

12.1.2. Người post

12.1.3. Danh mục

12.1.4. Nội dung

12.1.5. Thảo luận

12.1.6. Rating

12.1.6.1. Chưa thoải mãn

12.1.6.2. Thỏa mãn

12.2. Tickets support

12.2.1. Loại câu hỏi

12.2.1.1. Người dùng

12.2.1.2. Leader

12.2.2. Nội dung

12.2.3. Email nhận phải hồi

12.2.4. Tập tin đính kèm

13. Triplink settings

13.1. Site title

13.2. Tiền tệ

13.2.1. VNĐ

13.2.2. USD

13.3. Ngôn ngữ

13.3.1. Tiếng Việt

13.3.2. English

13.4. Date / Time format

13.5. Timezone

13.6. Post per page

13.7. Avatar

13.8. Seo Friendly

14. Comments

14.1. Status

14.1.1. Pending

14.1.2. Approved

14.1.3. Reject

14.2. Type

14.2.1. Chuyến đi

14.2.2. Tickets Article

14.2.3. Tin tức / Nhật ký

14.3. Tên người gửi

14.4. Nội dung

14.5. Email

14.6. Thời gian gửi

14.7. Rating

14.8. Social Share

15. Rating

15.1. Chuyến đi

15.1.1. Nội dung

15.1.2. Thang đo

15.2. Comment

15.2.1. Thang đo

15.3. Ticket Article

15.3.1. Thang đo