Tóm Tắt Nội Dung Từ Bài 1 Đến Bài 10

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Tóm Tắt Nội Dung Từ Bài 1 Đến Bài 10 by Mind Map: Tóm Tắt Nội Dung Từ Bài 1 Đến Bài 10

1. Bài 3 Cấu Trúc Chương Trình

2. Bài 1 Khái Niệm Lập Trình, Ngôn Ngữ Bậc cao

3. Bài 2 Các Thành Phần Cơ Bản Của Ngôn Ngữ Lập Trình

4. Khái Niệm Lập Trình

5. Chương Trình Dịch

6. Biên Dịch,Thông Dịch

7. Các Thành Phần Gồm : Bảng Chữ Cái, Cú Pháp,  Ngữ Nghĩa

8. Các Thành Phần Chương Trình Gồm : Phần khai báo, Phần Thân Chương Trình trong đó Phần Khai Báo gồm : Khai báo thư viện, Khai báo hằng

9. Bài 4,5 : Một số dữ liệu chuẩn. Khai báo biến

10. Một số kiểu dữ liệu chuẫn trong pascal gồm : Kiểu Nguyên ,Kiểu kí tự , Kiểu Logic

11. Khai Báo Biến : <Danh sach bien>:<kieu du lieu>;  -1 hoặc nhiều tên biến được viết cách nhiau bởi dấu phẩy ","

12. Bài 6: Phép Toán- Biểu Thức- Câu Lệnh Gán

13. Phép Toán, Biểu Thức Số Học , Hàm số học chuẫn, Cách viết hàm <Ten ham>

14. Biểu Thức Quan Hệ: <bieu thuc 1><phep toan quan he><bieu thuc 2>

15. Biểu thức Logic : dùng để liên kết

16. Câu Lệnh Gán:< ten bien >:=<bieu thuc>;

17. Bài 7 Các thủ tục vào/ra đơn giản

18. Nhập dữ diệu từ bàn phím

19. Đưa dữ liệu ra màn hình

20. Cách đưa thông tin ra: +kết quả số thực < độ rộng>:<số chữ số thập phân>                         +kết quả khác :<độ rộng>

21. Bài 8 soạn thảo, dịch, thực hiện và hiệu chỉnh chương trình

22. + Lưu chương trình : F2   + mở file đã có F3  +Biên dịch chương trình : Alt+F9                  +Chạy chương trình : Crtl+F9                  +Đóng cửa sổ :Alt+F3    +Thoát : Alt+x

23. Bài 9 : Cấu trúc rẻ nhánh

24. Rẽ nhánh + dạng đủ +dạng thiếu

25. Câu Lệnh If- Then: +Dạng đủ: IF<điều kiện >THEN<câu lệnh>; else <câu lệnh 2>         +Dạng thiếu: IF<điều kiện> THEN<câu lệnh>;

26. Câu lệnh ghép:  Begin                     câu lệnh 1;         câu lệnh 2;         câu lệnh 3;   END;

27. Một số thành phần +tên               +hằng & biến +chú thích

28. Bài 10 : Cấu trúc lập

29. Lặp với số lần biết trước với câu lệnh For-Do    + Dạng tiến : For<biến đếm>:=<giá trị đầu>to<giá trị cuối>to<câu lệnh>;       +Dạng lùi : For<biến đếm>=<giá trị cuối>downto<giá trị đầu>to<câu lệnh>;

30. Lâp với số lần không biết trước và câu lệnh While-Do .Cú pháp: While<điều kiện>do<câu lệnh>;