KẾ HOẠCH XÂY DỰNG MARKETTING MICHI - Nguyễn Duy Hưng-

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
KẾ HOẠCH XÂY DỰNG MARKETTING MICHI - Nguyễn Duy Hưng- by Mind Map: KẾ HOẠCH XÂY DỰNG  MARKETTING MICHI     - Nguyễn Duy Hưng-

1. PLAN Marketing MICHI ( facebook )

1.1. SÁNG TẠO NỘI DUNG

1.1.1. 1. Video ( luôn luôn kèm các thông điệp của MICHI vào mỗi video

1.1.1.1. Video nấu ăn

1.1.1.2. Video chia sẻ về kinh nghiệm chọn đồ.....

1.1.1.3. Video nhán nhủ người tiêu dùng.....

1.1.2. 2.Các bài viết điều hướng KH để KH quan tâm tới sản phẩm của MICHI

1.1.2.1. Giới thiệu các cách nhận biết sản phẩm chất lượng tại MICHI dể điều hướng, ấn định mọi thông tin MICHI đưa ra dều là những thông tin đạt tiêu chuẩn về sản phẩm

1.1.3. 3. Các sai lầm khi chọn sai thực phẩm

1.1.4. 4. Cung cấp cho KH nhiều giải pháp

1.1.4.1. Ở MICHI có những combo sẵn KH chỉ việc mang về nấu và cho thêm chút gia vị dể phù hợp với thói quen của từng gia đình

1.1.5. 5. Liệt kê 1 list những vấn đề nên tránh khi chọn thực phẩm

1.1.5.1. 7 sai lầm khi lựa chọn thịt

1.1.5.2. 3 yếu tố quyết định chất lượng rau

1.1.5.3. 5 yếu tố chon Hải San xuất sắc nhất

1.1.5.4. ..........................................................

1.1.6. 6. Nội dung mang tính tranh luận

1.1.7. 7. Với tư cách là 1 chuyên gia dinh dưỡng về các sản phẩm THỰC DƯỠNG. CEO của MICHI đồng thời là CEO của GABA nêu lên 1 vài quan điểm của cá nhân về các sản phầm Thực Dưỡng.

1.1.8. 8. Cập nhập thông tin nóng hổi trong tuần ( đây là chuyên mục rất tốt nếu khai thác được ) liên quan đến thực thẩm, VSATTP............

1.1.8.1. VD : 1 GĐ bị ngộ độc thực phẩm do ăn phải .......không có nguồn gốc rõ ràng, nhấn mạnh theo ý đồ, theo thông điệp mình muốn đưa vào.

1.1.9. 9. Bài viết khảo sát , thăm dò ý kiến KH ( dùng SEEDING rất hiệu quả )

1.1.10. 10. Mỗi tuần gặp gỡ tiếp cận 1 người nổi tiếng ( PR cho MICHI )

1.1.11. 11. Phân tích sản phẩm

1.1.12. 12. Tổng hợp những câu hỏi KH thường hỏi

1.1.12.1. VD : Sao đắt thế

1.1.12.1.1. Giải thích bằng hình ảnh..............

1.1.13. 13. Luôn luôn làm mới nội dung cũ ( nhưng biên tập và truyền đạt theo hương khác nhưng vẫn chung 1 mục địch )

1.1.14. 14. CTKM, giảm giá

1.1.15. 15. Bài viết muốn kết nối với những người yêu nông nghiệp, trao đổi kinh nghiệm

1.1.16. 16. Bài viết mang tính chất chia sẽ những kiến thức nghành, những ai mong muốn được học hoti giao lưu, chia sẻ về các sản phẩm liên quan dến THỰC DƯỠNG

1.1.17. 17. Chia sẻ kinh nghiệm bản thân

1.1.18. 18. Thông báo tổ chức sự kiện với 1 thông điệp, ý nghĩa gì đó trong tháng

1.1.19. ........................................................................

1.2. CONTENT

1.2.1. Content VIRAL MKT

1.2.1.1. 1. Cập nhật những thông tin về nông nghiệp

1.2.1.2. 3. Nỗi đau ( hình ảnh tiêu cực ) khi dũng những sản phẩm kém chất lượng

1.2.1.3. 2. Chia sẻ kiến thức

1.2.1.4. 4.Các bài viết, video nấu ăn, chọn sản phẩm

1.2.1.5. 5.Dựa hơi các sự kiện HOT, đang diễn ra chèn thông tin MICHI ( chủ yếu là giới trẻ )

1.2.1.6. 6. LIVESTREAM

1.2.1.6.1. Giới thiệu sản phẩm MICHI có

1.2.1.6.2. Trò chơi vui nhộn tại cửa hàng

1.2.1.6.3. Không khí làm việc tại MICHI

1.2.1.6.4. Các buổi OFFLINE của MICHI

1.2.1.6.5. Quá trình sơ chế sản phẩm : pha thịt lợn, sơ chế rau,. sơ chế cá, hải sản , bò..........

1.2.1.6.6. Tận dụng đám đông có mặt tại của hàng ( có thể dung QUÂN XANH QÂN ĐỎ )

1.2.1.7. 7. Các CTKM, EVENT, SỰ KIỆn sắp diễn ra tại MICHI

1.2.1.8. 8. Các chương trình sự kiện MICHI tham gia.

1.2.2. NỘI DUNG

1.2.2.1. Content BÁN HÀNG

1.2.2.1.1. Nội dung liên quan đến sản phẩm. Mục đích để bán hàng

1.2.2.2. Giới thiệu về MICHI

1.2.2.2.1. MICHI là ai ( đại diện thương hiệu )

1.2.2.2.2. Tất cả những thông tin liên quan đến MICHI

1.2.2.2.3. Những câu chuyện về MICHI

1.2.2.3. 1 tháng sáng tạo 1-2 nội dung VIDEO chất về MICHI

1.2.3. YÊU CẦU KHI VIẾT BÀI

1.2.3.1. Xác định chủ đề của Content

1.2.3.1.1. ( Phần nội dug có 1 list danh mục )

1.2.3.2. Xác định mục tiêu khi viết Content ( thiết lập mục tiêu SMART )

1.2.3.2.1. S : Mục tiêu cụ thể

1.2.3.2.2. M : thể hiện bằng con số

1.2.3.2.3. A : được chấp nhận

1.2.3.2.4. R : Phải khả thi

1.2.3.2.5. T : thời gian cụ thể ( deadline )

1.2.3.3. Xây dựng Content

1.2.3.3.1. Xác định mục tiêu công chúng

1.2.3.3.2. Xác định từ khóa

1.2.3.3.3. Kiẻm soát và tập trụng xây dựng Content

1.2.3.3.4. Tối ưu Content

1.2.3.4. Đo Lường

1.2.3.4.1. Các tương tác trên mạng FB, google...

1.2.3.4.2. Khảo sát ONLINE/OFFLINE

1.2.3.4.3. Trafic ( nguồn lưu lượng truy cập ngày/tháng )

1.2.3.4.4. Doanh thu ( Sales )

1.2.3.4.5. ...............................

1.2.4. Thời gian đăng bài dự kiến

1.2.4.1. 7-9h sáng : hàng chê biến và thực phẩm có trong ngày

1.2.4.1.1. 11h-14h : video, thông tin về MICHI

1.2.5. Ngân sách

1.3. HÌnh ảnh

1.3.1. Hình anh theo nội dung bài viết

1.3.2. Yeu cầu kich thước ảnh chuẩn SEO

1.3.3. Bố cục hình ảnh được sắp xếp đúng thẩm mỹ và thay đổi kiểu dáng liên tục.

1.4. QUAN TRỌNG NHẤT CỦA QUẢNG CÁO

1.4.1. TIPS

1.4.2. Nội dung content

1.4.3. Hình ảnh

1.5. Một quảng cáo thành công khi

1.5.1. Gây được sự chú ý

1.5.2. Biểu lộ được lợi ích của dịch vụ/ sản phẩm

1.5.3. Thúc đẩy hành động

1.6. Lộ Trình

1.6.1. Ngắn hạn

1.6.1.1. Những bài viết mang tính chất bán hàng

1.6.2. Dài hạn

1.6.2.1. Lộ trình xây dựng và nuỗi dưỡng thương hiệu

1.7. COPYWRITING VÀ ĐIỀU HƯỚNG KHÁCH HÀNG

1.7.1. Gia tăng LIke

1.7.1.1. Like : ấn tượng : hình ảnh ấn tương ( đẹp, khó tin, sáng tạo )

1.7.1.2. Khoảng khắc ấn tượng

1.7.1.3. Nhân vật nổi tiếng

1.7.1.4. Ảnh lạ

1.7.1.5. Câu thơ , văn hay, triết lý....

1.7.1.6. Chế ảnh hài hước, bựa bựa.....

1.7.2. Gia tăng comments

1.7.2.1. Nội dung gây tranh cãi

1.7.2.2. Câu hỏi, dự đoán, dự báo

1.7.2.3. Chọn lựa phương án

1.7.2.4. Điền từ khóa vào chỗ trống

1.7.2.5. Hình ảnh chế + , - cái gì đó để có con số kết quá

1.7.2.6. Comment, để lại mail, sdt để nhận quà

1.7.2.7. Gợi mở bình luận

1.7.2.8. Seeding

1.7.3. Gia tăng TAG

1.7.3.1. Nội dung muốn cho 1 người cụ thể nào đó biết cùng

1.7.3.2. Đặc điểm mà giống aii đó

1.7.3.2.1. VD: những người H có tính cách....

1.7.3.3. Nhắn nhủ ai đó

1.7.4. GIa tăng share

1.7.4.1. Nội dung hữu ích cho bản thân và bạn bè, sự kiện hấp dẫn do MICHI tạo ra

1.7.4.2. Nội dung khoe cho bạn bè biết cái gi đó

1.7.4.3. Ủng hộ 1 sự kiện nào đó

1.7.5. Gia tăng Click

1.7.5.1. Giật TIT + nội dung ẩn giấu để KH tò mò khám phá

1.7.5.2. Hình ảnh hấp dẫn nhưng bị khuât, bị cắt , bị che cần click vào để xem them

1.7.5.3. Video

1.8. Chiến lược sản phẩm

1.8.1. CẦN ĐƯỢC CUNG CẤP THÊM THÔNG TIN/ SẢN PHẨM LÕI - CẦN ANH THÁI HỖ TRỢ THÊM VỀ HẠNG MỤC NÀY

1.9. Đăng bài vào các group lớn ( khéo léo )

1.10. Tận dụng các thủ thuật

1.10.1. hack

1.10.2. Tool

1.11. EVENT khuyến mãi theo tuần/ tháng

1.12. MICHI phục vụ Kh từ A-Z ( nhấn mạnh những điểm khác biệt và dịch vụ của MICHI )

1.13. tăng Like, comment, share......

1.14. Seeding

1.15. Mục tiêu kỳ vọng/ mục tiêu đạt được

1.15.1. Số lượng đạt được

1.15.2. Số lượng tiếp người tiếp cận/ tương tác

2. QUÁ TRÌNH XÂY DỰNG THƯƠNG HIỆU ( 5 bước )

2.1. Định nghĩa thương hiệu

2.1.1. Hình thành thương hiệu

2.1.1.1. Thương hiệu không phải là 1 sản phẩm hay dịch vụ

2.1.1.2. Là tường trưng cho lời cam kết đáp ứng nhu cầu của khách hàng

2.1.1.3. Dựa vào 4 yếu tố - 4W

2.1.1.3.1. Who : đối tượng Kh mục tiêu

2.1.1.3.2. What : sản phẩm mang đến tính năng gì cho khách hàng

2.1.1.3.3. Why : Lợi ích thực hiện lời cam kết với KH

2.1.1.3.4. How : phương thức thực hiện , lời cam kết với khách hàng

2.1.1.4. Là lời hứa của thương hiệu

2.2. Thiết lập sự nhận biết

2.2.1. Thương hiệu có tồn tại trong tâm trí người tiêu không ?

2.2.1.1. Thương hiệu tìm cho mình 1 vị trí trong lòng người tiêu dùng qua 1 trong 2 con đường sau

2.2.1.1.1. LÝ TRÍ

2.2.1.1.2. TÌNH CẢM

2.2.2. Hình thức đo lường thương hiệu

2.2.2.1. Sự gợi nhớ thương hiệu

2.2.2.1.1. VD: đối với MICHI

2.2.2.2. Nhận biết thương hiệu

2.2.2.2.1. Nhắc đến MICHI là KH có thể nhớ được bộ nhận diện thương hiệu không ?

2.2.2.2.2. MICHI có những sản phẩm đặc trưng gì

2.2.3. Công cụ hỗ trợ

2.2.3.1. Bộ nhận diện thương hiệu

2.2.3.2. Sự khác biệt ở sản phẩm : hình thức hộp, vỏ.....

2.2.3.3. Màu sắc âm thanh, hình ảnh....

2.2.3.4. Không gian cửa hàng

2.2.3.5. Marketting

2.3. Trải nghiệm khi mua hàng

2.3.1. Thương hiệu đem lại những điều gi cho khách hàng

2.3.2. Các yếu tố ảnh hưởng đến trải nghiệm khi mua hàng

2.3.2.1. Chât lượng sản phẩm, giá cả

2.3.2.2. Cách giao tiếp. tư vấn của các nhân viên phục vụ

2.3.2.3. Cách quản lý

2.3.2.4. Các khâu dịch vụ đi kèm, hậu mua hàng

2.4. Trải nghiệm khi sử dụng

2.4.1. Các cơ hội thực hiện lời hứa của mình

2.4.1.1. Lợi ích về Tính năng :

2.4.1.1.1. kiểu dáng

2.4.1.1.2. kích cỡ

2.4.1.1.3. chất lượng

2.4.1.2. Lợi ích về cảm xúc

2.4.1.2.1. Tính an toàn

2.4.1.2.2. Sự tin tưởng

2.4.1.2.3. Chất lượng

2.4.1.2.4. Uy thế của thương hiệu được chọn so với các đơn vị khác

2.4.1.2.5. Đem lại cho khách hàng sự thoải mái và dễ chịu

2.4.1.3. Chăm sóc lại khách hàng mới và cũ

2.5. Trải nghiệm khi là thành viên

2.5.1. Trở thành khách hàng thân thiét

3. KENH ZALO

3.1. ADD những KH thân thiết bằng số HOTLINE tại cửa hàng.

3.2. Chăm sóc thường xuyên đối với nhưng KH VIP

3.3. Đăng tải các món ăn chế biến hàng ngày

3.4. Đăng ảnh các danh mục hàng có trong ngày

4. WEDSITE

4.1. Hoàn thiền các thông tin về công ty

4.1.1. Tầm nhìn

4.1.2. Sứ mệnh

4.1.3. Định hướng kinh doanh

4.2. Thay đổi 1 chút về bố cục wed

4.3. Thêm những thông điệp khẳng định niềm tin

4.4. Đặc thù nghành TPS chạy Google adword hiệu quả không cao nên không tập trung chạy ADWORD

4.5. Đăng tải và cập nhật thông tin thường xuyên