Get Started. It's Free
or sign up with your email address
UL by Mind Map: UL

1. Tính năng linh hoạt

1.1. Tăng giảm STBH

1.2. Tăng giảm số phí

1.3. Rút tiền

2. Quyền lợi bảo vệ

2.1. Tử vong

2.1.1. Lựa chọn cơ bản

2.1.1.1. STBH hoặc GTTK

2.1.2. Lựa chọn đầu tư

2.1.2.1. Trước 70 tuổi : STBH + GTTK

2.1.2.2. Sau 70 tuổi : STBH hoặc GTTK

2.1.3. Do tai nạn : 100% - 300% STBH

2.2. Bệnh nan y

2.2.1. Mức độ 1. 30%

2.2.2. Mức độ 2. 60%

2.2.3. Mức độ 3 : 100%

2.3. TTTBVV : 100% STBH

2.4. Tai nạn

2.4.1. Tổn thương do tai nạn : %

2.4.1.1. Chấn thương nội tạng

2.4.1.2. Chấn thương xương khớp

2.4.1.3. Bỏng

2.4.1.4. Tàn tật

2.5. Nằm viện (Min 3 ngày) 500k - 2tr/ngày

2.5.1. 100% STBH (Tối đa : 90 ngày/năm; 1000 ngày)

2.5.2. Do tai nạn : 150% STBH (Tối đa: 45 ngày/năm; 100 ngày)

2.5.3. Khoa hồi sức tích cực : 200% STBH (45 & 100 ngày)

2.5.4. Phẫu thuật : 10 lần STBH (Tối đa 5 lần STBH)

2.5.5. Phẫu thuật đặc biệt : 20 lần STBH (Tối đa 5 lần STBH)

3. Quyền lợi tài chính - đầu tư

3.1. Lãi suất cam kết : 3,5% - 1%

3.2. Đáo hạn : 100% GTTK

3.3. QL Duy trì hợp đồng 4 năm/lần : 25% tổng tiền lãi 4 năm

3.4. QL TUỔI VÀNG 75T Hoàn 50% tổng chi phí BH rủi ro QLCB

4. Đặc điểm

4.1. Tuổi tham gi QL65 : 18 - 50 tuổi QL80 : 18 - 60 tuổi QL99 : 18 - 60 tuổi