Kinh tế Vi mô

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Kinh tế Vi mô by Mind Map: Kinh tế Vi mô

1. Cung - Cầu

1.1. a. Cung, Supply, S

1.1.1. THUẬT NGỮ

1.1.1.1. Ý muốn cung: Quan hệ đồng biến với tỷ suất sinh lợi

1.1.1.2. Khả năng cung: Phụ thuộc vào quy mô Sx, máy móc, vốn…

1.1.1.3. Cung, S: =Ý muốn cung + Khả năng cung

1.1.1.4. Lượng cung, Qs = Lượng cụ thể

1.1.1.5. Biểu cung

1.1.1.6. Đường cung

1.1.1.6.1. Quy luật cung : S dốc lên (P và Qs đồng biến)

1.1.1.6.2. Đặc biệt: S nằm ngang (P là hằng) S dốc đứng (Q là hằng)

1.1.1.6.3. Ngoại lệ: S dốc xuống (P và Qs nghịch biến)

1.1.1.7. Trượt dọc cung

1.1.1.8. Dịch chuyển cung (thay đổi cung): cung tăng giảm

1.1.1.8.1. Cung hàng X tăng <=> Đường S dịch sang phải Ps X kg đổi, Qs X tăng Ps X giảm, Qs X kg đổi Ps X giảm, Qs X tăng

1.1.1.8.2. Cung hàng X tăng là do???

1.1.2. HÀM SỐ CUNG

1.1.2.1. Y=A+B*X P=A+B*Q B>0 Q=C+D*P D>0

1.2. b. Cầu

1.2.1. THUẬT NGỮ

1.2.1.1. Mong muốn (Want)

1.2.1.2. Nhu cầu (Need)

1.2.1.3. Cầu (Demand, D)

1.2.1.4. Lượng cầu (Sức..Số…Mức…cầu Qd)

1.2.1.5. Biểu cầu (Cầu biểu): Là bảng thể hiện nhiều tình huống kết hợp có thể có giữa giá P và lượng cầu Qd cho 1 hàng hóa cụ thể, trong kg gian, thời gian, đối tượng tiêu dùng cụ thể

1.2.1.6. Đường cầu

1.2.1.6.1. Quy luật cầu: D thường dốc xuống từ trái sang phải (P và Qd nghịch biến)

1.2.1.6.2. Đặc biệt: D nằm ngang (P là hằng), hay D đốc đứng (Q là hằng)

1.2.1.6.3. Ngoại lệ: D dốc lên (P và Qd đồng biến) => hàng Giffen

1.2.1.7. Trượt dọc cầu: Hiện tượng chạy lên, chạy xuống trên 1 đường cầu D

1.2.1.8. Dịch chuyển cầu (Thay đổi cầu): hiện tượng cầu thay đổi

1.2.1.8.1. Cầu hàng hóa X tăng

1.2.1.8.2. Cầu hàng X tăng là do???

1.2.2. HÀM SỐ CẦU

1.2.2.1. Y=A+B*X P=A+B*Q B<0 Q=C+D*P D<0

1.3. c. Cân bằng cung cầu (CUNG=CẦU LÀ SAI!!!!!)

1.3.1. D dốc xuống S dốc lên

1.3.1.1. =>Giao điểm D và S tạo ra Điểm Cân Bằng E

1.3.1.2. =>Giá cân bằng Pe=Pd=Ps

1.3.1.3. =>Lượng cân bằng Qe=Qd=Qs

1.3.2. D kg đổi

1.3.2.1. S tăng=> Pe giảm, Qe tăng

1.3.2.2. S giảm=> Pe tăng, Qe giảm

1.3.3. S kg đổi

1.3.3.1. D tăng=> Pe tăng, Qe tăng

1.3.3.2. D giảm=> Pe giảm, Qe giảm

2. Co giãn - Giá can thiệp

2.1. a. Co giãn

2.1.1. Co giãn của cầu theo giá

2.1.1.1. EdX=%ΔQdX/%ΔPdX Ed=(dQ/dP)*(P/Q)

2.1.1.2. Tên gọi

2.1.1.2.1. %ΔQ=%ΔP<=>\Ed\=1 hay Ed= -1<=>Cầu CG đơn vị (Unitary Elastic)

2.1.1.2.2. %ΔQ>%ΔP<=>\Ed\>1 hay Ed< -1<=>Cầu CG (...nhiều, Elastic)

2.1.1.2.3. %ΔQ<%ΔP<=>\Ed\-1<=>Cầu Kg CG (…ít, InElastic)

2.1.1.2.4. %ΔQ=<=>\Ed\=0 hay Ed=0<=>Cầu ht Kg CG (Perfectly InElastic)

2.1.1.2.5. %ΔP=<=>\Ed\=Vô cùng hay Ed= - Vô cùng<=>Cầu ht CG (Perfectly Elastic)

2.1.1.3. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị Ed

2.1.1.3.1. Giá cả của hàng hóa và |Ed| đồng biến

2.1.1.3.2. Không gian khác nhau=>Ed sẽ khác nhau

2.1.1.3.3. Thời gian khác nhau=>Ed sẽ khác nhau

2.1.1.3.4. Mức chi tiêu so với tổng chi tiêu

2.1.1.3.5. Tính thiết yếu của hàng hóa

2.1.2. Co giãn của cung theo giá

2.1.2.1. EdX=%ΔQdX/%ΔPdX

2.1.3. Co giãn của cầu theo giá chéo

2.1.3.1. Exy=%ΔQX/%ΔPY Exy=(dQx/dPy)*(Py/Qx)

2.1.3.2. Tên gọi

2.1.3.2.1. Exy>0<=>X và Y là 2 hàng Thay thế, tính thay thế càng cao khi Exy càng lớn

2.1.3.2.2. Exy<0<=>X và Y là 2 hàng Bổ sung, tính Bổ sung càng cao khi |Exy| càng lớn

2.1.3.2.3. Exy=0<=>X và Y là 2 hàng không quan hệ nhau, hàng Độc lập

2.1.4. Co giãn của cầu theo thu nhập

2.1.4.1. Ei=Em=%ΔQ/%ΔI

2.1.4.2. Ei>0<=>Đây là hàng Thông thường

2.1.4.2.1. Ei>1<=>Đây là hàng Xa xỉ, Xa xí phẩm, Cao cấp…

2.1.4.2.2. Ei=<1<=>Đây là hàng Thiết yếu, Nhu yếu phẩm,…

2.1.4.3. Ei<0<=>Đây là hàng Cấp thấp

2.1.4.3.1. P và Q nghịch biến<=>Đây là hàng Thiết yếu, Nhu yếu phẩm

2.1.4.3.2. P và Q đồng biến<=>Đây là hàng Giffen

2.2. b. Can thiệp

2.2.1. Giá sàn, Sàn giá, Pmin: Giá can thiệp phần thấp

2.2.1.1. Pmin > Pe

2.2.1.1.1. Có hiệu lực có tác dụng

2.2.1.2. Pmin < Pe

2.2.1.2.1. => Kg Có hiệu lực, Kg có tác dụng =>Bàn Pmin >Pe =>Qs sẽ tăng =>Qd sẽ giảm =>Qs > Qd<=>Thừa cung hay Thừa hàng Q thừa = Qs -Qd =>Chính phủ phải chi ngân sách ra (B, Budget) để mua hàng thừa B=Pmin*Q thừa

2.2.2. Giá trần, Trần giá, Pmax: Giá can thiệp phần cao

2.2.2.1. Pmax < Pe

2.2.2.1.1. Có hiệu lực có tác dụng

2.2.2.2. Pmax > Pe

2.2.2.2.1. => Kg Có hiệu lực, Kg có tác dụng =>Bàn Pmax <Pe =>Qd sẽ tăng =>Qs sẽ giảm =>Qs < Qd<=>Thừa cầu hay Thiếu hàng Q thiếu = Qd -Qs =>Chính phủ phải chi ngân sách ra (B, Budget) để nhập hàng B=Pi*Qi Pi=Giá nhập Qi=Lượng nhập=Q thiếu

2.2.3. Thuế

2.2.3.1. Thuế đánh vào phía cung (phía sx, phía bán)

2.2.3.1.1. Là các loại thuế đánh vào giá nguyên, nhiên, vật liệu (giá đầu vào, giá YTSX) Thuế này làm gia tăng chi phí sản xuất=>Cung sẽ giảm, cầu kg đổi!

2.2.3.1.2. D kg đổi, S giảm thì =>Pe sẽ tăng, Qe sẽ giảm =>Phần giá Pe tăng (Pe sau thuế - Pe trước thuế) =Phần thuế mà người TD chịu (Đvt/Đvl) => Phần thuế người bán chịu=Thuế Tx nộp -Phần thuế TD chịu =>Tổng thuế (tổng doanh thu thuế)=Tx*Qe sau thuế =>Tổn thất kinh tế do thuế (DL, Deadweight loss): =(Qe trước thuế -Qe sau thuế)*Tx/2 =Phần giảm đi trong thặng dự tiêu dùng và thặng dư sản xuất mà kg chuyển vào ngân sách chính phủ (tổng thuế).

2.2.3.1.3. Thuế đánh vào cung Tx (đvt/đvl) Pt cầu kg đổi, Pt cung phải điều chỉnh như sau: Trước thuế Tx Sau thuế Tx (S) P=A+B*Q (S) P=(A+Tx)+B*Q (S) Q=C+D*P (S) Q=(C-D*Tx)+D*P =>Giải hệ pt Cầu kg đổi và cung sau thuế=>Pe???Qe???.....

2.2.3.2. Thuế đánh vào phía cầu (phía TD, phía mua)

2.2.3.2.1. Là các loại thuế đánh vào giá đầu ra (giá hàng hóa dịch vụ đầu ra) thuế này làm gia tăng chi tiêu của người TD hay làm giảm cầu=>Cầu sẽ giảm, cung kg đổi!

2.2.3.2.2. S kg đổi, D giảm thì =>Pe sẽ giảm, Qe sẽ giảm =>Phần giá Pe giảm (Pe trước thuế - Pe sau thuế) =Phần thuế mà người SX chịu (Đvt/Đvl) => Phần thuế người TD chịu=Thuế Tx nộp -Phần thuế SX chịu =>Tổng thuế (tổng doanh thu thuế)=Tx*Qe sau thuế =>Tổn thất kinh tế do thuế (DL, Deadweight loss): =(Qe trước thuế -Qe sau thuế)*Tx/2 =Phần giảm đi trong thặng dự tiêu dùng và thặng dư sản xuất mà kg chuyển vào ngân sách chính phủ (tổng thuế).

2.2.3.2.3. Thuế đánh vào cầu Tx (đvt/đvl) Pt cung kg đổi, Pt cầu phải điều chỉnh như sau: Trước thuế Tx Sau thuế Tx (D) P=A+B*Q (B<0) (D) P=(A-Tx)+B*Q (B<0) (D) Q=C+D*P (D<0) (D) Q=(C+D*Tx)+D*P (D<0) =>Giải hệ pt Cung kg đổi và cầu sau thuế=>Pe???Qe???.....

3. Chi phí

3.1. Các vấn đề về sản xuất

3.1.1. Yếu tố sản xuất: Là tất cả những yếu tố tham gia vào đầu vào của quá trình Sx

3.1.1.1. Cố định

3.1.1.2. Biến đổi

3.1.2. Đầu ra, Thành phẩm, Sản phẩm, Sản lượng, Xuất lượng, Q, TP: Là tất cả các yếu tố được tao ra sau quá trình sản xuất

3.1.2.1. Sản lượng biên (Sp biên, Năng suất biên, MP: Marginal product)

3.1.2.2. Sản lượng trung bình (Sp trung bình, Sp bình quân, /đơn vị, AP, ...per unit)

3.1.2.3. Tổng sản lượng (Tổng sản phẩm, TP, Q)

3.1.3. Ngắn hạn, SR: Là khoảng thgian mà DN có 2 loại ytsx (cố định vs biến đổi)

3.1.4. Dài hạn, LR: Là khoảng thgian mà DN có 1 loại ytsx (biến đổi)

3.2. Các vấn đề về chi phí

3.2.1. Chi phí, Phí chi: Các phí mà DN phải chịu khi SX hàng hóa, dịch vụ

3.2.1.1. Chi phí minh nhiên, kế toán, hiện minh, hiện

3.2.1.2. Chi phí ẩn, chi phí tiềm ẩn

3.2.1.3. Chi phí kinh tế, Chi phí cơ hội

3.2.1.4. Các loại chi phí trong ngắn hạn

3.2.1.4.1. Tổng định phí (Định phí, Chi phí bất biến, Chi phí cố định, TFC, FC, Fixed Cost)

3.2.1.4.2. Tổng biến phí (Biến phí, Chi phí khả biến, Chi phí thay đổi, TVC, VC, Variable Cost) VC=a*Q

3.2.1.4.3. Tổng chi phí, Tổng phí, Chi phí, Phí (TC, C) TC = FC + VC

3.2.1.4.4. Các loại chi phí trung bình

4. Các mục tiêu của doanh nghiệp

4.1. a. Tối thiểu hóa chi phí (TC min)

4.2. b. Tối đa hóa doanh thu (TR max)

4.2.1. TOÁN: TR=P*Q TRmax<=>TR'=0 và TR"<0

4.2.2. KINH TẾ: TR'=dTR/dQ=MR=Doanh thu biên Vậy MR là TR thay đổi khi thay đổi 1 đơn vị sản lượng bán MR=∆TR/∆Q TRmax<=>MR=0 và TR"MR=0 TRmax<=>|Ed|= 1 hay Ed = -1

4.2.2.1. Ứng dụng: P=A+B*Q để TR max<=>P=A/2 Q=C+D*P để TR max<=>Q=C/2

4.3. c. Lợi nhuận và tối đa hóa lợi nhuận

4.3.1. LN=TR - TC LN=(P-AC)*Q LN=(P-AVC)*Q -FC LN=PS -FC

4.3.1.1. PS=(P-AVC)*Q=Thặng dư sản xuất =>LN=(P-AC)*Q =>LN/Q=(P-AC)=A∏ =Lợi nhuận trung bình

4.3.1.2. PS=(P-AVC)*Q=Thặng dư sản xuất =>PS/Q=(P-AVC)=APS=Thặng dư sản xuất trung bình=Số dư đảm phí

4.3.2. TOÁN: LN max<=> LN'=0 và LN"<0

4.3.3. KINH TẾ: LN=TR - TC dLN/dQ=dTR/dQ - dTC/dQ

4.3.3.1. Đặt tên

4.3.3.1.1. dLN/dQ=M∏=Lợi nhuận biên

4.3.3.1.2. dTR/dQ=MR=Doanh thu biên

4.3.3.1.3. dTC/dQ=MC=Chi phí biên

4.3.3.1.4. =>LN biên bằng doanh thu biên trừ chi phí biên M∏=MR - MC

4.3.3.2. Hệ quả

4.3.3.2.1. MR>MC để LN tăng DN phải: tăng sản lượng Q, giảm giá bán P

4.3.3.2.2. MR<MC để LN tăng DN phải: giảm sản lượng Q, tăng giá bán P

4.3.3.2.3. MR=MC để LN max DN phải: giữ nguyên Q và P

4.3.3.3. Giá bán P để DN tối đa hóa lợi nhuận!!!

4.3.3.3.1. Vì M∏'=0 =>MR=MC

4.4. d. Hòa vốn, BEP (Break Even Point)

4.4.1. LN=0

4.4.2. TR=TC

4.4.3. P=AC

4.5. e. Đóng cửa, Ngừng kinh doanh, Ngừng hoạt động (Shutdown)

4.5.1. DN sẽ ngừng KD khi DN bị lỗ=>SAI!!!

4.5.2. DN CHỈ NGỪNG KD ĐỂ GIẢM THUA LỖ KHI GẶP 1 TRONG CÁC TRƯỜNG HỢP

4.5.2.1. Thua lỗ>= định phí FC

4.5.2.2. Doanh thu TR<= Biến phí VC

4.5.2.3. Giá bán P <= Biến phí trung bình AVC

4.5.2.4. Thặng dư sản xuất PS <= 0

5. Cấu trúc thị trường

5.1. Thị trường cạnh tranh hoàn toàn

5.1.1. Khái niệm

5.1.1.1. Là thị trường có vô số DN, mua bán hàng hóa đồng nhất Không có DN có thể tác động đến giá thị trường, DN mua bán hàng hóa theo giá thị trường

5.1.2. Đặc điểm

5.1.2.1. Số lượng DN trong thị trường: Vô số = Rất...rất nhiều

5.1.2.2. Quy mô 1 DN so với quy mô thị trường: Rất nhỏ

5.1.2.3. Tính chất hàng hóa: Hoàn toàn giống nhau = Thuần túy = Đồng nhất (Tính thay thế giữa các hàng hóa = vô cùng)

5.1.2.4. Nhập ngành, xuất ngành: Hoàn toàn tự do

5.1.2.5. Thông ti về hàng hóa: Hoàn hảo

5.1.3. Mục tiêu

5.1.3.1. Đường cầu D: đường nằm ngang, // Q hay P, là hằng và bằng giá thị trường Pe

5.1.3.2. Tổng doanh thu, TR

5.1.3.2.1. TR=P*Q

5.1.3.2.2. TRmax??

5.1.3.3. Doanh thu biên, MR

5.1.3.3.1. P là hằng số MR=dTR/dQ=d(P*Q)/dQ => MR=P=hằng số= giá thị trường Pe

5.1.3.3.2. Đường doanh thu biên MR vầ đường cầu D trùng nhau và là đường thẳng // Q = giá thị trường Pe

5.1.3.4. TỐI ĐA HÓA LỢI NHUẬN

5.1.3.4.1. Tổng quát

5.1.3.4.2. Thị trường cạnh tranh hoàn toàn

5.1.3.5. HÒA VỐN

5.1.3.5.1. Tổng quát

5.1.3.5.2. Thị trường cạnh tranh hoàn toàn (Theo đuổi lợi nhuận max)

5.1.3.6. NGỪNG KINH DOANH

5.1.3.6.1. Tổng quát

5.1.3.6.2. Thị trường cạnh tranh hoàn toàn (Theo đuổi lợi nhuận max)

5.1.3.7. Đường cung S

5.1.3.7.1. Là 1 phần của đường chi phí biên MC nằm từ điểm đóng cửa trở lên (Hay nằm trên điểm đóng cửa)

5.1.3.8. Quy luật lợi nhuận giảm dần trong thị trường cạnh tranh

5.2. Thị trường độc quyền hoàn toàn

5.2.1. Khái niệm

5.2.1.1. Là thị trường có 1 doanh nghiệp duy nhất cung ứng toàn bộ hàng hóa cho thị trường, hàng hóa là riêng biệt, không có hàng hóa khác có thể thay thế (Tính thay thế=0). DN là DN làm giá, thị trường phải chấp nhận

5.2.2. Đặc điểm

5.2.2.1. Số lượng DN: 1, duy nhất

5.2.2.2. Quy mô DN = Quy mô thị trường

5.2.2.3. Đường cầu DN P=A+B*Q, B<0 B<0 hay P và Q nghịch biến

5.2.3. Mục tiêu

5.2.3.1. Tổng doanh thu TR

5.2.3.1.1. TR=P*Q

5.2.3.1.2. TR max<=>MR=0 hay Ed =-1 hay CG đơn vị

5.2.3.1.3. P=A+B*Q để TR max<=>P=A/2

5.2.3.1.4. Q=C+D*P để TR max<=>Q=C/2

5.2.3.2. TỐI ĐA HÓA LỢI NHUẬN

5.2.3.2.1. LN max<=>Sx tại Q có MR=MC hay LN biên=0

5.2.3.2.2. LN max<=>bán hàng hóa tại P=MC*[Ed/(Ed+1)]

5.2.3.3. HÒA VỐN

5.2.3.3.1. LN=0

5.2.3.3.2. TR=TC

5.2.3.3.3. P=AC

5.2.3.4. NGỪNG KINH DOANH

5.2.3.4.1. Lỗ=Định phí FC

5.2.3.4.2. TR=VC

5.2.3.4.3. P=AVC

5.2.3.4.4. PS=0

5.2.3.5. ĐO LƯỜNG MỨC ĐỘ ĐỘC QUYỀN BẰNG CHỈ SỐ LENER (L)

5.2.3.5.1. L=(P-MC)/P

6. Mười nguyên lý của kinh tế học

6.1. Con người ra quyết định như thế nào?

6.1.1. Nguyên lý 1: Con người đối mặt với sự đánh đổi

6.1.2. Nguyên lý 2; Chi phí của một thứ là cái mà bạn từ bỏ để có được nó

6.1.3. Nguyên lý 3; Con người duy lý suy nghĩ tại điểm cận biên

6.1.4. Nguyên lý 4; Con người phản ứng với các động cơ khuyến khích

6.2. Con người tương tác với nhau như thế nào?

6.2.1. Nguyên lý 5: Thương mai có thể làm cho mọi người đều được lợi

6.2.2. Nguyên lý 6: Thị trường là một phương thức tốt để tổ chức hoạt động kinh tế

6.2.3. Nguyên lý 7: Đôi khi chính phủ có thể cải thiện được kết cục thị trường

6.3. Nền kinh tế vận hành như thế nào?

6.3.1. Nguyên lý 8: Mức sống của một quốc gia phụ thuộc vào năng lực sản xuất hàng hóa và dịch vụ của nước đó

6.3.2. Nguyên lý 9: Giá cả tăng khi chính phủ in quá nhiều tiền

6.3.3. Nguyên lý 10: Xã hội đối mặt với sự đánh đổi ngắn hạn giữa lạm phát và thất nghiệp