CHƯƠNG 5: CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ QUYẾT ĐỊNH CUNG ỨNG CỦA DOANH NGHIỆP

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
CHƯƠNG 5: CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ QUYẾT ĐỊNH CUNG ỨNG CỦA DOANH NGHIỆP by Mind Map: CHƯƠNG 5: CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ QUYẾT ĐỊNH CUNG ỨNG CỦA DOANH NGHIỆP

1. Một số khái niệm

1.1. Khái niệm

1.1.1. Chi phí của một hàng hóa là tất cả những gì mà người ta phải bỏ ra để có được hàng hóa đó.

1.1.2. Chi phí sản xuất là toàn bộ những phí tổn hoặc tiêu hao mà các cơ sở sản xuất phải bỏ ra.

1.2. Phân loại chi phí

1.2.1. Chi phí kế toán là toàn bộ những khoản chi phí doanh nghiệp chi ra dưới hình thức tiền tệ.

1.2.2. Chi phí kinh tế là tổng cộng của chi phí kế toán với chi phí ẩn.

1.2.3. Chi phí sản xuất

1.2.3.1. Nhất thời là ngay tại thời điểm nào đó.

1.2.3.2. Ngắn hạn là khoảng thời gian đủ ngắn các doanh nghiệp không thể thay đổi được mọi yếu tố đầu vào, mà chỉ thay đổi được một số yếu tố.

1.2.3.3. Dài hạn là khoảng thời gian mà các doanh nghiệp có thể thay đổi mọi yếu tố sản xuất, quy mô và số lượng sản phẩm.

2. Nguyên tắc cung ứng sản phẩm trên thị trường

2.1. Một số khái niệm

2.1.1. Tổng doanh thu (TR) là tổng thu nhập của doanh nghiệp sau khi tiêu thụ các loại hàng hóa và dịch vụ.

2.1.1.1. TR = f(Q) hay TR = P.Q

2.1.2. Doanh thu trung bình (AR) là doanh thu tính bình quân cho một đơn vị sản phẩm tiêu thụ.

2.1.2.1. AR = TR/Q= P

2.1.3. Doanh thu biên tế (MR) là tổng doanh thu tăng thêm (hay giảm đi) khi người ta tiêu thụ thêm (bớt) 1 đơn vị sản phẩm.

2.1.3.1. MR = TRq'

2.1.3.2. MR = ∆TR/∆Q

2.1.4. Lợi nhuận (⺎) là phần còn lại của tổng doanh thu sau khi trừ đi tổng chi phí.

2.1.4.1. ⺎ = TR - TC

2.1.4.2. ⺎ = (AR - AC).Q hay ⺎ = (P - AC).Q

2.2. Mối quan hệ giữa doanh thu, chi phí và lợi nhuận

2.2.1. Tổng chi phí và tổng doanh thu

2.2.2. Chi phí biên tế và doanh thu biên tế

2.2.2.1. Khi MR > MC lúc đó sản xuất thêm là có lợi và khôn ngoan

2.2.2.2. Khi MR = MC tại đó lợi nhuận đạt cực đại

2.2.2.3. Khi MR < MC lúc đó sản xuất thêm là kém khôn ngoan.

2.3. Quyết định sản lượng sản xuất phục vụ mục tiêu ưu tiên của doanh nghiệp

2.3.1. Xác định sản lượng tối đa hóa doanh thu

2.3.2. Xác định sản lượng có lợi nhuận cực đại (lỗ tối thiểu)

2.3.3. Xác định sản lượng để doanh nghiệp hòa vốn

3. Phân tích chi phí sản xuất trong ngắn hạn

3.1. Các loại chi phí sản xuất trong ngắn hạn

3.1.1. Các hàm chi phí ngắn hạn

3.1.1.1. Tổng chi phí (TC) là tổng số các phí tổn, tiêu hao cần thiết và thấp nhất mà các doanh nghiệp phải chi ra.

3.1.1.1.1. TC=f(Q) hay TC= TFC + TVC

3.1.1.2. Tổng chi phí cố định (TFC) là những chi phí không thay đổi về số lượng (quy mô) khi sản lượng biến đổi.

3.1.1.2.1. TFC = TC khi Q=0

3.1.1.3. Tổng chi phí biến đổi (TVC) là những chi phí thay đổi về số lượng khi sản lượng thay đổi.

3.1.1.3.1. TVC = TC - TFC

3.1.2. Các hàm chi phí đơn vị

3.1.2.1. Chi phí trung bình (AC) là chi phí sản xuất tính bình quân cho một đơn vị sản phẩm.

3.1.2.1.1. AC = TC/Q hay AC = AFC + AVC

3.1.2.2. Chi phí trung bình cố định (AFC) là chi phí cố định tính bình quân cho một đơn vị sản phẩm.

3.1.2.2.1. AFC = TFC/Q hay AFC = AC - AVC

3.1.2.3. Chi phí trung bình biến đổi (AVC) là chi phí biến đổi tính bình quân cho một đơn vị sản phẩm.

3.1.2.3.1. AVC = TVC/Q hay AVC = AC - TVC

3.1.2.4. Chi phí biên (MC) là tổng chi phí tăng thêm (hoặc giảm đi) khi người ta sản xuất thêm (hoặc bớt) một đơn vị sản phẩm.

3.1.2.4.1. MC = TC hay MC = dTC/dQ = dTVC/dQ

3.1.2.4.2. MC = ∆TC/∆Q hay MC = ∆TVC/∆Q

3.2. Mối quan hệ giữa MC với AC và AVC

3.2.1. MC & AC

3.2.1.1. MC < AC -> AC giảm dần

3.2.1.2. MC > AC -> AC tăng dần

3.2.1.3. MC = AC -> ACmin

3.2.2. MC & AVC

3.2.2.1. MC < AVC -> AVC giảm dần

3.2.2.2. MC > AVC -> AVC tăng dần

3.2.2.3. MC = AVC -> AVCmin