MÔ TẢ CÔNG VIỆC PHÒNG PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
MÔ TẢ CÔNG VIỆC PHÒNG PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM by Mind Map: MÔ TẢ CÔNG VIỆC PHÒNG PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM

1. Bộ phận phát triển sản phẩm

1.1. Mua hàng

1.1.1. 20 điểm

1.1.1.1. Check đơn hàng

1.1.1.1.1. 5 điểm

1.1.1.2. Nhập kho, báo TVBH đơn hàng nhập kho

1.1.1.2.1. 1 điểm

1.1.1.3. Nhập hàng trả

1.1.1.3.1. 2 điểm

1.1.1.4. Kiểm tra chất lượng số lượng sản phẩm nhập kho

1.1.1.4.1. 5 điểm

1.1.1.5. Dán tem sản phẩm

1.1.1.5.1. 2 điểm

1.1.1.6. Công nợ nhà cung cấp

1.1.1.6.1. 5 điểm

1.2. Phát triển sản phẩm mới

1.2.1. 30 điểm

1.2.1.1. Tìm kiếm nhà cung cấp, sản phẩm mới

1.2.1.1.1. 10 điểm

1.2.1.2. Đàm phán chiết khấu, tính thanh khoản

1.2.1.2.1. 5 điểm

1.2.1.3. Tham khảo ý kiến bộ phận Marketing về sản phẩm mới

1.2.1.3.1. 5 điểm

1.2.1.4. Xem thông tin review sản phẩm và uy tín nhà cung cấp

1.2.1.4.1. 5 điểm

1.2.1.5. Lên list sản phẩm mới theo format sẵn gửi bộ phận content

1.2.1.5.1. 3 điểm

1.2.1.6. Gửi thông tin, lên lịch training cho TVBH

1.2.1.6.1. 2 điểm

1.3. Kiểm tra nội dung sp trên web

1.3.1. 10 điểm

1.3.1.1. Kiểm tra lại nội dung, hình ảnh, giá, thông tin khuyến mãi (nếu có)

1.3.1.1.1. 5 điểm

1.3.1.2. Theo dõi, kiểm soát số lượng sản phẩm mới lên và chưa lên web của bộ phận content

1.3.1.2.1. 5 điểm

1.4. Promotion

1.4.1. 20 điểm

1.4.1.1. Đàm phán với nhà cung cấp tham gia các chương trình khuyến mãi

1.4.1.1.1. 10 điểm

1.4.1.2. Cung cấp thông tin promotion cho bộ phận Marketing

1.4.1.2.1. 5 điểm

1.4.1.3. Đề xuất chương trình khuyến mãi (nếu có)

1.4.1.3.1. 5 điểm

1.5. Theo dõi thông tin thị trường

1.5.1. 10 điểm

1.5.1.1. Theo sát sản phẩm mới ra, sản phẩm đổi mẫu, date, giá trên nhiều web khác nhau

1.5.1.1.1. 5 điểm

1.5.1.2. Cập nhật giá trên web sao cho tối ưu với giá thị trường

1.5.1.2.1. 3 điểm

1.5.1.3. Tìm hiểu các sản phẩm theo mùa, sản phẩm hot, sản phẩm đang nhập về nhiều, giá tốt,…

1.5.1.3.1. 2 điểm

1.6. Theo dõi thông tin nhóm đối thủ cạnh tranh chính trong ngành

1.6.1. 10 điểm

1.6.1.1. Sản phẩm nổi bật, bán chạy, sản phẩm mới

1.6.1.1.1. 5 điểm

1.6.1.2. Các chương trình khuyến mãi, ưu đãi

1.6.1.2.1. 5 điểm

2. Bộ phận kho

2.1. Kiểm tra sản phẩm nhập kho

2.1.1. 30 điểm

2.2. Nhận đơn, đóng gói hàng hóa

2.2.1. 10 điểm

2.3. Xuất hàng giao cho đơn vị vận chuyển

2.3.1. 20 điểm

2.4. Bảo quản, sắp xếp sản phẩm trong kho

2.4.1. 20 điểm

2.5. Kiểm kho hàng tháng với bộ phận kế toán

2.5.1. 10 điểm

2.6. Các công việc quản lý giao

2.6.1. 10 điểm

3. Bộ phận giao hàng

3.1. Kiểm tra đơn hàng nhận từ bộ phận kho

3.1.1. 20 điểm

3.2. Gọi điện khách hàng xác nhận thời gian và địa điểm trước khi giao hàng cho khách

3.2.1. 20 điểm

3.3. Nộp tiền COD và đối soát COD với kế toán

3.3.1. 20 điểm

3.4. Giao hàng trực tiếp đến khách hàng

3.4.1. 40 điểm