Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
TENSES by Mind Map: TENSES

1. PRESENT

1.1. Simple

1.1.1. S + V (s/es) [to be]

1.1.2. diễn tả sự thật hiển nhiên

1.1.2.1. the world is round

1.1.3. thói quen

1.1.3.1. i get up at 7 a.m

1.2. Progressive

1.2.1. S + am/is/are + V.ing

1.2.2. diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói

1.3. Perfect

1.3.1. S + have/ has +P2

1.3.2. diễn tả hành động hoặc sự kiện đã hoàn thành trước thời điểm hiện tại mà thời gian k rõ ràng

1.3.2.1. have you ever seen snow?

1.3.3. diễn tả trạng thái cho đến giờ

1.3.3.1. Nam's has been in love for 1 year

1.3.4. diễn tả hành động/ sự kiện lắp đi lặp lại cho đến giờ

1.3.4.1. i have been in love 2 twice

1.4. Perfect progressive

1.4.1. S + have/has + been +V.ing

1.4.2. Diễn tả hành động diễn ra liên tục hì hục cho đến giờ

1.4.2.1. It's ( it has) been rainning all day

2. PAST

2.1. Simple

2.1.1. (+) S+ V.ed

2.1.2. thể hiện hành động bắt đầu và kết thúc tại 1 thời điểm trong quá khứ

2.1.2.1. i got up at 8a.m yesterday

2.2. Progressive

2.2.1. S + was/ were + V.ing

2.2.2. hành động đang diễn ra tại 1 thời điểm cụ thể trong quá khứ

2.2.2.1. at eight o'clock last night, i was studying

2.2.3. hành động đang xảy ra, và có hành động khác xen vào

2.2.3.1. when i went my home, it was rainning last night

2.2.4. 2 hành động diễn ra song song, đồng thời

2.2.4.1. while i was working in my office, my boss was having a meeting in the conference

2.3. Perfect

2.3.1. S + had + P2

2.3.2. diễn tả hành động xảy ra trước thời điểm hoặc sự kiện trong quá khứ

2.4. Perfect progressive

2.4.1. S + had been + Ving

2.4.2. nhấn mạnh vào khoảng thời gian mà hành động diễn ra liên tục hì hục trước 1 thời điểm hoặc hành động khác trong quá khứ

3. FUTURE

3.1. prediction ( dự báo)

3.1.1. will

3.1.1.1. it will be cold tomorrow

3.1.2. be going to

3.1.2.1. it is going to be cold tomorrow

3.2. prior plan ( dự định có kế hoạch trước)

3.2.1. be going to

3.2.1.1. i'm going to the cinema with my friends

3.3. willingness ( sẵn sàng làm ngay tại thời điểm nói )

3.3.1. won't : nhất định không

3.4. perfect

3.4.1. S + will have + V.ed

3.4.1.1. diễn tả hành động xảy ra trước 1 thời điểm trong tương lai

3.5. perfect continous

3.5.1. S + have been + V.ing

3.5.1.1. diễn tả hành động xảy ra liên tục hì hục đến 1 thời điểm trong tương lai