Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
present by Mind Map: present

1. PRESENT SIMPLE

1.1. Công thức:

1.1.1. S+Vs/es+...

1.1.2. S+Dont/doesnt +V+...

1.1.3. Do/Does + S + V +...?

1.2. USES

1.2.1. Diễn tả 1 chân lí

1.2.2. Diễn tả hành động thường xuyên xảy ra ở hiện tại

1.2.3. Diễn tả 1 lịch trình

1.3. DHNB

1.3.1. every + time

1.3.2. usually , often , always, never...

1.3.3. once/twice... a week/a month...

2. present continous

2.1. form

2.1.1. S+be+ving+...

2.1.2. S+be not + ving +...\

2.1.3. be+S + ving

2.2. uses

2.2.1. Diễn tả hđ đang xảy ra tại thời điểm nói

2.2.2. Diễn tả hđ sắp xảy ra trong tương lai và có lịch trình sẵn

2.2.3. hđ lặp đi lặp lại gây khó chịu cho người khác

2.3. DHNB

2.3.1. now , at the moment , at present ,...

2.3.2. look! , listen! , keep silent ...

3. perfect

3.1. form

3.1.1. S+have/has + P2+...

3.1.2. S+ havent/hasnt + P2+...

3.1.3. Have/has+S+P2+...

3.2. uses

3.2.1. hđ vừa mới xảy ra

3.2.2. hđ đã xảy ra trong quá khứ, c òn tiếp diễn ở hiện tại, có thể tiếp tục ở tương lai

3.2.3. hđ đã xảy ra tai 1 thời điểm xác định trong quá khứ

3.2.4. sau cấp độ so sánh nhất

3.2.5. sau cấu trúc : this is the first/second...+time

3.2.6. hđ lặp đi lặp lại từ quá khứ cho đến hiện tại

3.2.7. chưa bao giờ làm việc j đó hoặc chưa làm 1 vc j đó trong khoảng thời gian kéo dài tới hiện tại

3.3. DHNB

3.3.1. since+mốc tg

3.3.2. for+khoảng tg

3.3.3. just, already...

3.3.4. so far, up to now...

4. HTHTTD

4.1. Form

4.1.1. S+have/has+been + ving+...

4.1.2. S+have/has not +been+ving+...

4.1.3. have/has+S+been+ving+...

4.2. uses

4.2.1. nhìn chung giống htht, tuy nhiên thì htht nhấn mạnh kết quả còn HTHTD nhấn mạnh thời gian của hành động

4.3. DHNB

4.3.1. since,for

4.3.2. all day , all...