Đại học

Comienza Ya. Es Gratis
ó regístrate con tu dirección de correo electrónico
Rocket clouds
Đại học por Mind Map: Đại học

1. Quản Trị Học

1.1. Phần 1

1.1.1. Chương 1: Tổng quan về tổ chức và quản trị tổ chức

1.1.1.1. Khái quát về tổ chức

1.1.1.1.1. Khái niệm

1.1.1.1.2. Đặc điểm

1.1.1.2. Khái niệm quản trị

1.1.1.2.1. Quản lý và quản trị

1.1.1.2.2. Khái niệm

1.1.1.3. Các chức năng quản trị

1.1.1.3.1. Hoạch định

1.1.1.3.2. Tổ chức

1.1.1.3.3. Lãnh đạo

1.1.1.3.4. Kiểm tra

1.1.1.4. Nhà quản trị

1.1.1.4.1. Các cấp

1.1.1.4.2. Kỹ năng

1.1.1.4.3. Vai trò

1.1.2. Chương 2: Sự phát triển của các học thuyết quản trị

1.1.2.1. Cổ điển

1.1.2.1.1. Lý thuyết quản trị khoa học

1.1.2.1.2. Lý thuyết tâm lý xã hội

1.1.2.1.3. Lý thuyết quản trị hành chính

1.1.2.1.4. Lý thuyết quản trị định lượng

1.1.2.1.5. Quản trị theo tình huống

1.1.2.2. Hiện đại

1.1.2.2.1. Thuyết Z

1.1.2.2.2. Kaizen

1.1.2.2.3. Mô hình 7s McKinsey

1.1.3. Chương 3: Môi trường quản trị

1.1.3.1. Môi trường Vĩ mô

1.1.3.1.1. PESTEL

1.1.3.2. Môi trường Vi mô

1.1.3.2.1. Khách hàng

1.1.3.2.2. Nhà cung ứng

1.1.3.2.3. Đối thủ tiềm ẩn

1.1.3.2.4. Cạnh tranh

1.1.3.2.5. Sản phẩm thay thế

1.1.3.3. Môi trường nội bộ

1.1.3.3.1. 5M

1.1.3.3.2. Khái niệm

1.1.3.3.3. Vai trò

1.1.3.3.4. Ảnh hưởng

1.1.4. Chương 4: Hoạch định

1.1.4.1. Khái niệm

1.1.4.1.1. là quá trình xác định các mục tiêu và các phương thức tốt nhất để đạt được các mục tiêu đó.

1.1.4.2. Phân loại

1.1.4.2.1. Hoạch định chiến lược

1.1.4.2.2. Hoạch định tác nghiệp

1.1.4.3. Quy trình hoạch định chiến lược

1.1.4.3.1. Giai đoạn 1: phân tích và xây dựng chiến lược

1.1.4.3.2. GD2: Thực hiện chiến lược

1.1.4.3.3. Gd3: Kiểm tra

1.1.5. Chương 5: Tổ chức

1.1.5.1. Khái niệm

1.1.5.1.1. Chức năng

1.1.5.1.2. Vai trò

1.1.5.2. Cơ sở để phân chia cơ cấu tổ chức

1.1.5.2.1. Chuyên môn hóa

1.1.5.2.2. Phân khâu

1.1.5.2.3. Tuyến mệnh lệnh

1.1.5.2.4. Phạm vi kiểm soát

1.1.5.2.5. Tập trung hóa và phân chia quyền hạn

1.1.5.2.6. Chính thức hóa

1.1.5.3. Thiết kế tổ chức

1.1.5.3.1. Cơ khí

1.1.5.3.2. Hữu cơ

1.1.5.4. Các dạng mô hình của tổ chức

1.1.5.4.1. Truyền thống

1.1.5.4.2. Hiện đại

1.1.6. Chương 6: Nhà lãnh đạo

1.1.6.1. Nhà lãnh đạo

1.1.6.1.1. Khái niệm

1.1.6.1.2. Chức năng

1.1.6.1.3. Hoạt động

1.1.6.2. Phong cách lãnh đạo

1.1.6.2.1. Độc đoán

1.1.6.2.2. Dân chủ

1.1.6.2.3. Tự do

1.1.6.2.4. Lưới quản trị

1.1.6.3. Động viên nhân viên

1.1.6.3.1. Thuyết kì vọng

1.1.6.3.2. Thuyết về bản chất con người

1.1.6.3.3. Thuyết cân bằng

1.1.6.3.4. Thuyết về nhu cầu

2. Kế toán quản trị

2.1. Chương 5: Mối quan hệ giữa Chi phí - Khối lượng - Lợi nhuận

2.1.1. Các khái niệm cơ bản

2.1.1.1. Số dư đảm phí (Lãi trên biến phí)

2.1.1.1.1. Doanh thu - Tổng Bphi =

2.1.1.1.2. Bù đắp định phí và phần còn dư là profit

2.1.1.2. Tỷ suất số dư đảm phí

2.1.1.2.1. (Số dư đảm phí) / (Doanh thu)

2.1.1.2.2. Lợi nhuận = Tỷ suất số dư đảm phí x Doanh thu

2.1.1.3. Kết cấu chi phí

2.1.1.3.1. Tỉ trọng định phí : Tổng ĐP/Tổng CP

2.1.1.3.2. Tỉ trọng biến phí : Tổng BP/Tổng CP

2.1.1.3.3. Tỉ trọng ĐP > BP => Mức biến động của lợi nhuận cao.

2.1.1.4. Đòn bẩy kinh doanh

2.1.1.4.1. Lấy định phí làm điểm tựa

2.1.1.4.2. Độ nghiêng Degree of Operating Leverage

2.1.1.4.3. Độ lớn

2.1.1.5. Các giả thiết khi phân tích mối quan hệ CVP

2.1.1.5.1. Giá bán không đổi

2.1.1.5.2. Tổng chi phí có qhe tuyến tính với số lượng spham

2.1.1.5.3. Kết cấu spham kh thay đổi

2.1.1.5.4. Giá trị tồng kho không thay đổi

2.1.1.5.5. Không lạm phát

2.1.2. Ứng dụng của mqh CVP

2.1.2.1. Điểm hòa vốn

2.1.2.1.1. Doanh thu = Chi phí

2.1.2.1.2. Doanh thu an toàn= Danh thu thực hiện - Doanh thu hòa vốn

2.1.2.2. Lợi nhuận mục tiêu

2.1.2.2.1. Doanh thu - Chi phí =

2.1.2.3. A/huong của kết cấu bán hàng đến điểm hòa vốn và lợi nhuận mục tiêu

2.1.2.3.1. Là chỉ tiêu phản ảnh tỉ trọng doanh thu của từng mặt hàng

2.1.2.3.2. Tỉ suất số dư là key, càng nhỏ càng khó

2.1.2.4. Lựa chọn phương án kinh doanh

2.1.2.4.1. Khi định phí và doanh thu thay đổi

2.1.2.4.2. Khi bphi và doanh thu thay đổi

2.1.2.4.3. Khi biến phí, doanh thu, giá bán thay đổi

2.1.2.4.4. Khi biến phí, định phí, doanh thu thay đổi

2.1.2.5. Định giá spham trong th đặc biệt

2.1.2.5.1. Biến phí tăng thêm

2.1.2.5.2. Định phí tăng thêm

2.1.2.5.3. Lợi nhuận mong muốn

2.1.3. Hạn chế của việc ứng dụng mqh CVP

2.2. Chương 6: Kế toán quản trị với việc ra quyết định

3. Kế toán tài chính

3.1. Chương 2: kế toán doanh thu bán hàng và các khoản phải thu

3.1.1. Tổng quản chu trình bán hàng trong doanh nghiệp

3.1.1.1. Chu trình bán hàng trong doanh nghiệp

3.1.1.1.1. Bán hàng là việc

3.1.1.1.2. Xử lý đơn hàng

3.1.1.1.3. Bán hàng

3.1.2. Kế toán doanh thu bán hàng và các khoản giảm trừ doanh thu

3.1.2.1. Nguyên tắc, điều kiện ghi nhận doanh thu

3.1.2.1.1. Cơ sở dồn tích

3.1.2.1.2. Phù hợp

3.1.2.1.3. Thận trọng

3.1.2.1.4. Ghi nhận doanh thu BÁN HÀNG lúc này nè

3.1.2.1.5. GHI NHẬN KHI CUNG CẤP DỊCH VỤ NHƯ NÀY NÈ

3.1.2.2. Kế toán doanh thu bán hàng

3.1.2.2.1. Tài khoản 511:

3.1.2.2.2. 632: Giá vốn hàng bán

3.1.2.2.3. Bán trực tiếp

3.1.2.2.4. Qua thằng trung gian

3.1.2.2.5. Bán trả góp

3.1.2.2.6. Dành cho khách hàng truyền thống

3.1.2.3. Kế toán giảm trừ doanh thui

3.1.2.4. Kế toán dồn tích và các bút toán điều chỉnh liên quan đến doanh thu

3.1.3. Kế toán các khoản phải thu và dự phòng những khoản khó đòi

3.1.4. Báo cáo, phân tích các chỉ tiêu về doanh thu, các khoản phải thu

3.2. Chương 4: Kế toán tài sản cố định

3.2.1. Khái niệm và ddkien ghi nhận

3.2.1.1. Kn

3.2.1.1.1. Giá trị lớn, thuộc dnghiep, lâu dài

3.2.1.1.2. Tham gia sxuat

3.2.1.1.3. Bán hàng và ccdvu

3.2.1.2. Tieuchuanghinhan

3.2.1.2.1. Mang lại lợi ích kte

3.2.1.2.2. Giá trị đáng tin

3.2.1.2.3. >12 months

3.2.1.2.4. >= 30m

3.2.2. Phân loại

3.2.2.1. Hình thái biểu hiện

3.2.2.1.1. Vh

3.2.2.1.2. HH

3.2.2.2. Mục đích sdung

3.2.2.2.1. Sxkd

3.2.2.2.2. Khác

3.2.2.3. Nguồn hình thành

3.2.2.3.1. Mua, tự tạo

3.2.2.3.2. Thuê tài chính

3.2.3. Xác định nguyên giá tscd

3.2.3.1. Xdinh theo nguyen giá

3.2.4. Khấu hao - Hao mòn

3.3. Chương 6: Kế toán chi phí kinh daonh, xác định KQKD

3.3.1. Chí phí sản xuất

3.3.1.1. 621

3.3.1.2. 622

3.3.1.3. 623

3.3.1.4. 627

3.3.2. Chi phí kinh doanh

3.3.2.1. 641

3.3.2.1.1. 642

3.3.3. Kế toán chi phí bán hàng

3.3.4. Kế toán Chi phí QLDN

3.3.5. Kế toán Chi phí Tài chính

3.3.5.1. Chi phí tiền lãi vay

3.3.5.2. Chiết khấu thanh toán cho người mua

3.3.6. Kế toán đầu tư chứng khoán

3.3.6.1. Trình bày và công bố thông tin

3.3.6.1.1. Bảng cân đối kế toán

3.3.6.1.2. Báo cáo kết quả kinh doanh

3.3.6.1.3. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

3.3.6.2. Những vấn đề chung

3.3.6.2.1. Phân loại

3.3.6.2.2. Đo lường

3.3.6.3. Tổ chức kế toán HĐ ĐTTC

3.3.6.3.1. Tài khoản sử dụng

3.3.6.3.2. Xử lý kế toán

3.3.6.4. Kế toán đầu tư chứng khoán ngắn hạn

3.4. Chương 1: Tổng quan về kế toán tài chính

3.4.1. Khái niệm, vai trò, nhiệm vụ của kế toán tài chính

3.4.1.1. Khái niệm

3.4.1.1.1. Kế toán là

3.4.1.1.2. Thu thập

3.4.1.1.3. xử lý

3.4.1.1.4. kiểm tra

3.4.1.1.5. phân tích

3.4.1.1.6. và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính

3.4.1.1.7. dưới dạ giá trị, hiện vật, thời gian lao động

3.4.1.1.8. Cho đối tượng sử dụng thông tin, # với cung cấp thông tin theo yêu cầu quản trị và quyết định kinh tế tài chính trong nội bộ \

3.4.1.2. Vai trò `

3.4.1.2.1. Kế toán tài chính ỉa ra hệ thống báo cáo tài chính, chứa thông tin cần thiết cho các đối tượng sử dụng nhằm phù hợp với việc đưa ra quyết định của các đối tượng đó

3.4.1.2.2. phục vụ bên ngoài doanh nghiệp

3.4.1.3. Nhiệm vụ

3.4.1.3.1. Thu thập số liệu

3.4.1.3.2. Xử lý thông tin

3.4.1.3.3. Kiểm tra

3.4.1.3.4. Phân tích

3.4.2. Nguyên tắc kế toán tài chính

3.4.2.1. Cơ sở dồn tích

3.4.2.1.1. nghiệp vụ liên quan đến kinh tế tài chính, tài sản, nợ phải trả, vốn chsh, doanh thu, chi phí, phải được ghi vào sổ ở THỜI ĐIỂM PHÁT SINH, không căn cứ vào thời điểm thực tế thu hoặc chi tiền hoặc tương đương tiền

3.4.2.2. Hoạt động liên tục

3.4.2.2.1. Doanh nghiệp được giả định sẽ hoạt động bthuong trong tgian gần và ko có ý định đóng cửa hoặc thu nhỏ hoạt động quy mô

3.4.2.3. Giá gốc

3.4.2.3.1. Tài sản phải dc ghi nhận theo giá gốc tương đương với số tiền doanh nghiệp đã trả, phải trả tại thời điểm phát sinh chi phí\

3.4.2.4. Phù hợp

3.4.2.4.1. Có doanh thu -> phải có chi phí tương đương (chi phí tạo ra doanh thu, chi phí trước, sau liên quan tới doanh thu)

3.4.2.5. Nhât quán

3.4.2.5.1. Các chính sách và phương pháp sử dụng trong 1 doanh nghiệp phải có tính nhất quán ít nhất trong 1 năm

3.4.2.6. Thận trọng

3.4.2.6.1. Lập các khoản dự phòng nhưng kh quá lớn

3.4.2.6.2. Khong đánh giá cao hơn các giá trị của tài sản và các khoản thu nhập

3.4.2.6.3. Không đánh giá thấp các khoản nợ phải trả và chi phí

3.4.2.6.4. Ghi nhận khi chắc chắn có khả năng sinh lời hoặc chi phí có khả năng phát sinh

3.4.2.6.5. Lựa chọn giải pháp ít liên quan tới vốn chủ sở hữu nhất. Hoặc có 2 phương án thì lấy cái nào tạo ra thu nhập ít hay giấ trị tài sản nhỏ hơn

3.4.2.7. Trọng yếu

3.4.2.7.1. Thông tìn được coi là trọng yếu nếu thiếu thông tin hoặc sai lệch thông tin có thể ảnh hưởng tới hệ thống tài chính và đối tượng sử dụng

3.4.2.7.2. Kiểu kiểu quan trọng á

3.4.3. Tổ chức kế toán tài chính trong doanh nghiệp

3.4.3.1. Nguyên tắc

3.4.3.1.1. 5 nguyên tắc

3.4.3.2. Nội dung tổ chức KTTC trong dn

3.4.3.2.1. Tổ chức chứng từ

3.4.3.2.2. Tổ chức tài khoản

3.4.3.2.3. Tổ chức báo cáo

3.4.3.2.4. Tổ chức kiểm tra, lưu trữ

4. Quản trị chiến lược

4.1. Chương 1

4.1.1. Tổng quan về quản trị chiến lược

4.1.1.1. I.Giới thiệu chung

4.1.1.1.1. 2. Một số khái niệm

4.1.1.2. II. Qui trình

4.1.1.2.1. HOẠCH ĐỊNH

4.1.1.2.2. THỰC HIỆN

4.1.1.2.3. KIỂM SOÁT

4.1.1.3. III. Các cấp chiến lược

4.1.1.3.1. Cấp công ty

4.1.1.3.2. Cấp đơn vị KD

4.1.1.3.3. Cấp chức năng

4.1.1.4. IV. Phân đoạn chiến lược

4.1.1.4.1. 1. Khái niệm

4.1.1.4.2. 2. Các phương pháp

4.2. Chương 2

4.2.1. Phân tích môi trường kinh doanh

4.2.1.1. I. Phân tích bên ngoài (OT)

4.2.1.1.1. Mục đích

4.2.1.1.2. Mtruong Vĩ Mô

4.2.1.1.3. Mtruong Ngành

4.2.1.2. Phân tích Nội Bộ ( SW)

4.2.1.2.1. Nguồn lực

4.2.1.2.2. Khả năng kết hợp chúng

4.2.1.2.3. Nguồn của lợi thế cạnh tranh

4.2.1.2.4. Lợi thế cạnh tranh

4.2.1.2.5. 1. Chuỗi giá trị

4.2.1.2.6. 2. Một số chưc năng

4.2.1.3. SWOT

4.2.1.3.1. S + O DN có xu hướng tăng trưởng và phát triển hoạt động mới S + T DN tạo dựng các rào cản W + O  DN có xu hướng hợp tác W + T  DN thu hẹp đầu tư, rút lui

4.3. Chương 3

4.3.1. Chiến lược cạnh tranh

4.3.1.1. Lợi thế cạnh tranh

4.3.1.1.1. 1.Chiến lược chi phí thấp

4.3.1.1.2. 2.Chiến lược khác biệt hóa

4.3.1.1.3. 3.Chiến lược trọng tâm

4.3.1.2. Case

4.3.1.2.1. Dell

4.4. Chương 4

4.4.1. Chiến lược cấp công ty

4.4.1.1. Các hình thức phát triển chiến lược của doanh nghiệp

4.4.1.1.1. Chiến lược ổn định

4.4.1.1.2. Chiến lược phát triển

4.4.1.1.3. Chiến lược Suy giảm

4.4.1.2. Các mô hình quản lý danh mục hoạt động của doanh nghiệp

4.4.1.2.1. Mô hình ma trận BCG (Boston Consulting Group)

4.4.1.2.2. Mc Kinsey Matrix

4.5. Chương 5

4.5.1. Chiến lược kinh doanh quốc tế

4.5.1.1. Tổng quan về CLKDQT

4.5.1.1.1. 2 Sự cần thiết

4.5.1.1.2. 3. Lợi ích, hạn chế

4.5.1.1.3. 4. Phân tích môi trường kinh doanh quốc tế

4.5.1.2. Chiến lược kinh doanh

4.5.1.2.1. 1. Các áp lực khi tham gia kinh doanh quốc tế

4.5.1.2.2. 2. Các chiến lược phát triển quốc tế

4.5.1.2.3. 3. Chiến lược cạnh tranh

4.5.1.3. Cách thức xâm nhập

4.5.1.3.1. 1. Xuất khẩu

4.5.1.3.2. 2. Bán giấy phép

4.5.1.3.3. 3. Nhượng quyền thương mại

4.5.1.3.4. 4. Liên Doanh

4.5.1.3.5. 5. Công ty 100% vốn

5. Quản trị tác nghiệp

5.1. Chương 1. Giới thiệu chung

5.1.1. 1. Khái niệm cơ bản

5.1.1.1. Sản xuất

5.1.1.1.1. Chức năng cơ bản, quá trình chuyển yếu tố đầu vào -> spham đầu ra nhằm đáp ứng nhu cầu

5.1.1.2. Cung ứng dịch vụ

5.1.1.2.1. Tạo ra sản phẩm THÔNG QUA TIẾP XÚC giữa BÊN CUNG ỨNG và BÊN TIẾP NHẬN

5.1.1.3. Sản phẩm

5.1.1.3.1. Là kết quả của quá trình hay hoạt động of Dnghiep

5.1.1.3.2. Sản phẩm dịch vụ = Tiếp xúc + Spham vật chất các cấp

5.1.1.4. Đối tượng

5.1.1.4.1. QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT VÀ QUÁ TRÌNH CUNG ỨNG DỊCH VỤ

5.1.1.5. MỤC TIÊU

5.1.1.5.1. Hiệu quả, tối ưu, thỏa mãn

5.2. Chương 2. DỰ BÁO NHU CẦU SP

5.2.1. 1. KHÁI NIỆM

5.2.1.1. Dự báo

5.2.1.1.1. Không chính xác tuyệt đối

5.2.1.1.2. Cần có cơ sở

5.2.1.1.3. Càng nhiều cơ sở đúng càng dễ trúng

5.2.1.2. Dự báo kinh tế

5.2.1.2.1. Dựa vào tình hình chu kì kinh tế

5.2.1.3. Dự báo nhu cầu

5.2.1.3.1. Dựa vào nhu cầu thị trường

5.2.1.4. Dự báo kỹ thuật công nghệ

5.2.1.4.1. Dựa vào mức độ phát triển cnghe

5.2.1.5. pp định tính

5.2.1.5.1. Dựa vào ý kiến chủ quan

5.2.1.6. pp định lượng

5.2.1.6.1. Dựa trên số liệu, thống kê, mô hình

5.2.2. 2. PP ĐỊNH TÍNH

5.2.2.1. 1. Lấy ý kiến quản lý

5.2.2.2. 2. Lấy ý kiến bộ phận bán hàng

5.2.2.3. 3. Điều tra khách hàng

5.2.2.4. 4. Phương pháp Delphi

5.2.2.4.1. Xin ý kiến chuyên gia, phân tích tổng hợp, repeat

5.2.3. 3. PP ĐỊNH LƯỢNG

5.2.4. 4. KIỂM SOÁT DỰ BÁO

5.2.4.1. Tín hiệu theo dõi OMAD

5.2.4.1.1. Thể hiện sai số UCL và LCL

5.3. Chương 3. THIẾT KẾ SẢN PHẨM VÀ HOẠCH ĐỊNH CÔNG SUẤT

5.3.1. 1. Quyết định về SP và DV

5.3.1.1. Cơ sở để ra quyết định

5.3.1.1.1. Thay đổi công nghệ

5.3.1.1.2. Thị hiếu

5.3.1.1.3. Chủ trương nhà nước

5.3.1.1.4. Biến đổi kinh tế

5.3.1.1.5. Cầu

5.3.1.2. Nhân tố ảnh hương

5.3.1.2.1. Nhu cầu

5.3.1.2.2. Yếu tố kỹ thuật

5.3.1.2.3. Chu kỳ

5.3.1.2.4. Khả năng quản trị

5.3.1.3. PP so sánh, lựa chọn

5.3.1.3.1. vẽ cây quyết định lồn + EMV

5.3.2. 2. Thiết kế và lựa chọn phương thức cung ứng DV

5.3.2.1. Khó có cơ hội sửa chữa sai lầm

5.3.2.2. Chú trọng công suất vì kh lưu trữ được

5.3.2.3. Diễn ra trong sự quan sát of kh

5.3.2.4. Phải thành tâm, thân thiện, tiết kiệm, nhanh chóng, chuyên nghiệp

5.3.3. 3. Hoạch định công suất

5.3.3.1. 1.Khái niệm

5.3.3.1.1. Là khả năng sản suất, trong 1 đơn vị thời gian

5.3.3.1.2. Công suất thiết kế, hiệu quả, thực tế

5.3.3.2. 2. Lựa chọn

5.3.3.2.1. 1. Công tác dự báo

5.3.3.2.2. 2. Khả năng mở rộng công suất

5.3.3.2.3. 3. Khả năng thay đổi để W=D

5.3.3.2.4. 4. Wmax = ???

5.3.3.3. 3. Chiến lược về thiết bị

5.4. Chương 4. TỔ CHỨC SẢN XUẤT

5.4.1. 1. Khá quát chung

5.4.1.1. Là tập hợp công việc, nghiên cứu, thiết kế, lựa chọn, hoạch định

5.4.1.2. Nội dung cơ bản

5.4.1.2.1. Lựa chọn, bố trí, lập kế hoạch, lịch trình, theo dõi, kiểm tra

5.4.2. 2. Lựa chọn vị trí

5.4.3. 3. Bố trí sản xuất

5.4.4. 4. Hoạch định kế hoạch sản xuất

5.4.5. 5. Lịch trình sản xuất

5.5. Chương 5. QUẢN TRỊ DỰ TRỮ

5.6. Chương 6. HOẠCH ĐỊNH NHU CẦU NGUYÊN VẬT LIỆU (MRP)

5.7. Chương 7. QUẢN TRỊ DỊCH VỤ

5.8. Chương 8. QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG

6. QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG

6.1. CHƯƠNG 1: SẢN PHẨM VÀ PHÂN LOẠI SẢN PHẨM

6.1.1. 1 Khái niệm

6.1.1.1. Sản phẩm là kết quả của một quá trình biến đổi, tương tác lẫn nhau để biến đầu vào thành đầu ra

6.1.2. 2. Sản phẩm và dịch vụ

6.1.2.1. Sản phẩm: Được tạo ra mà không cần một giao dịch nào giữa tổ chức và khách hàng

6.1.2.2. Dịch vụ: sản phẩm vô hình, tạo ra dựa trên hoặc không sản phẩm hữu hình, mang lại giá trị cho khách hàng

6.1.2.3. Tính vô hình Tính không đồng nhất Tính không tách rời Tính dự trữ

6.1.3. 3. Quá trình tạo ra sản phẩm

6.1.3.1. Nghiên cứu thiết kế -> Sản xuất -> Bảo quản, vận chuyển -> Tiêu thụ

6.1.4. 4. Chu kỳ và vòng đời sản phẩm

6.1.4.1. Chu kỳ: Phát triển -> tăng trưởng -> bão hòa -> suy thoái

6.1.5. 5. Ký hiệu, nhãn hàng hóa, nhãn hiệu, mã vạch

6.2. CHƯƠNG 2: CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM

6.2.1. 1. Khái quát chung

6.2.1.1. Khái niệm dựa trên 5 cách tiếp cận

6.2.1.1.1. Tính ưu việt

6.2.1.1.2. Quan điểm sản phẩm

6.2.1.1.3. Quan điểm sản xuất

6.2.1.1.4. Quan điểm người sử dụng

6.2.1.1.5. Quan điểm giá trị

6.2.1.2. Phân loại

6.2.1.2.1. Về thiết kế

6.2.1.2.2. Phù hợp

6.2.1.2.3. Kết quả

6.2.2. 2. Các yếu tố ảnh hưởng

6.2.2.1. Vĩ mô

6.2.2.1.1. DESTEP

6.2.2.2. Vi mô

6.2.2.2.1. Nhà cung cấp

6.2.3. 3. Chi phí chất lượng

6.2.3.1. khái niệm

6.2.3.1.1. Là chi phí để đảm bảo rằng sản phẩm sản xuất ra có phù hợp với nhu cầu người tiêu dùng

6.2.3.2. Chi phí phù hợp Trích ra để đảm bảo rằng nó phù hợp

6.2.3.2.1. Chi phí phòng ngưà

6.2.3.2.2. Chi phí đánh giá

6.2.3.3. Chi phí không phù hợp Chi phí của những sản phẩm bị hỏng

6.2.3.3.1. Chi phí sai hỏng bên trong

6.2.3.3.2. Chi phí sai hỏng bên ngoài

6.3. CHƯƠNG 3: Nguyên tắc và phương pháp quản lý chất lượng

6.3.1. 1. Khát quát chung về quản lý chất lượng

6.3.1.1. Trải qua 5 giai đoạn

6.3.1.1.1. Kiểm tra CL

6.3.2. 2. Các nguyên tắc quản lý chất lượng

6.3.2.1. 1. Định hướng khách hàng

6.3.2.1.1. Xác định TA

6.3.2.2. 2. Vai trò người lãnh đạo

6.3.2.2.1. Đề ra mục tiêu

6.3.2.2.2. xây dựng môi trường nơi mà nhiều người có thể thực hiện hiệu quả mục tiêu cty

6.3.2.2.3. Tổ chức thông tin

6.3.2.2.4. Xây dựng chiến lược phát triển, môi trường nội bộ

6.3.2.3. 3. Sự tham gia của mọi người

6.3.2.3.1. Đều có vai trò quan trọng

6.3.2.3.2. Làm cho NV cảm thấy họ cũng sở hữu công ty

6.3.2.4. 4. Quản lý theo quá trình

6.3.2.4.1. Các quá trình được quản lý liên quan nhau và tạo thành 1 hệ thống

6.3.2.5. 5. Cải tiến

6.3.2.5.1. Cải tiến liên tục

6.3.2.5.2. Kaizen

6.3.2.5.3. PDCA

6.3.2.6. 6. Quyết định dựa trên dữ liệu thực tế

6.3.2.7. 7. Quản lý các mối quan hệ

6.3.2.7.1. win win

6.3.3. 3. Các phương pháp quản lý chất lượng

6.3.3.1. Khái niệm 5S

6.3.3.1.1. Sáng lọc, Sắp xếp, Sạch sẽ, Săn sóc, Sẵn sàng

6.3.3.2. SAFETY

6.3.3.3. BenchMarking

6.3.3.4. QFD - Quality Function Deployment

6.3.3.4.1. Tìm ra nhu cầu và cải tiến đặc tính kỹ thuật nhằm tạo ra sản phẩm thỏa mãn nhu cầu khách hàng

6.3.3.4.2. 1. Nhu cầu khách hàng

6.3.3.4.3. 2. Yêu cầu kĩ thuật

6.3.3.4.4. 3. Tương quan bên trong

6.3.3.4.5. 4. Tương quan giữa ký thuật, thiết kế

6.3.3.4.6. 5. Đặc tính kỹ thuật và đánh giá

6.3.3.4.7. 6. Phân tích cạnh tranh

6.3.4. 4. Các giải pháp quản lý chất lượng

6.3.4.1. GDDT

6.3.4.1.1. 3 mặt

6.3.4.2. Tạo động lực

6.3.4.2.1. Tính đa dạng, tổng thể, quan trọng, tự chủ, phản hồi

6.3.4.3. Nhóm chất lượng

6.4. CHƯƠNG 4 Quản lý chất lượng ở doanh nghiệp

6.4.1. 1. Văn hóa chất lượng

6.4.1.1. Văn hóa doanh nghiệp

6.4.1.1.1. Giá trị được chia sẻ và được tin tưởng, tạo nên chuẩn mực ứng xử

6.4.1.1.2. Giá trị được xem như sự thỏa mãn

6.4.1.2. Văn hóa chất lượng

6.4.1.2.1. giá trị về chất lượng được chia sẻ và tin tưởng

6.4.1.2.2. 6 giá trị

6.4.1.2.3. Các bước xây dựng

6.4.2. 2. Hệ thống quản lý chất lượng

6.4.3. 3. Các nguyên lý cơ bản của ISO 9000

6.4.3.1. 1. Quản lý theo quá trình

6.4.3.2. 2. Phòng ngừa hơn khắc phục

6.4.3.3. 3. Làm đúng ngay từ đầu

6.4.4. 4. Quá trình áp dụng hệ thống quản lý chất lượng doanh nghiệp

6.4.4.1. Hoạch định

6.4.4.1.1. Lập mục tiêu chất lượng

6.4.4.1.2. Quy định các quy trình sử dụng nguồn lực

6.4.4.2. Kiểm tra

6.4.4.2.1. Kiểm tra tình hình của sản phẩm so với mục tiêu được đề ra

6.4.4.3. Đảm bảo

6.4.4.3.1. Nhằm chứng minh người tiêu dùng đã thỏa mãn nhu cầu với chất lượng được sản xuất

6.4.4.4. Cải tiến

6.4.4.4.1. Tập trung nâng cao các yêu cầu về sản phẩm

6.5. CHƯƠNG 5 Kiểm soát, đánh giá và chứng nhận chất lượng

6.5.1. 1. Khái niệm cơ bản

6.5.1.1. Giá trị trung bình

6.5.1.1.1. Hàm average

6.5.1.2. Khoảng biến thiên

6.5.1.2.1. Rmax-Rmin

6.5.1.3. Độ lệch chuẩn

6.5.1.3.1. Căn bậc 2 của phương sai

6.5.1.4. Phân bố chuẩn

6.5.1.4.1. Tần suất xuất hiện của các con số

6.5.1.4.2. Phân bố chuẩn sẽ thấp hơn + rộng hơn khi độ lệch chuẩn tăng và ngược ại

6.5.2. 2. Mức chất lượng được chấp nhận AQL: Acceptable Quality Level

6.5.2.1. Mức phần trăm lỗi chấp nhận được

6.5.3. 3. Năng lực quá trình PC: Process Capability

6.5.3.1. Khả năng quá trình đó có thể tạo ra số sản phẩm nằm trong dung sai cho phép trong một thời gian

6.5.3.2. PC=(USL-LSL)/6độ lệch chuẩn /upper specification limit/

6.5.3.2.1. Tệ vãi lồn <0.67<Xấu vãi lồn<1.0<Đạt<1.3<Tốt<1.68<Ưu việt vãi cặc

6.5.4. 4. Các bước tiến hành kiểm tra chất lượng (8bước)

6.5.4.1. 1. Xác định đối tượng cần kiểm tra

6.5.4.2. 2. Xác định mục tiêu kiểm tra

6.5.4.3. 3. Xác định các chỉ tiêu chất lượng cần ktra

6.5.4.4. 4. Chọn phương pháp

6.5.4.5. 5. Chọn hình thức

6.5.4.6. 6. Chọn mẫu

6.5.4.7. 7. Kiểm tra

6.5.4.8. 8. đưa ra kết luận, đánh giá chất lượng

6.5.5. 5. Kiểm soát quá trình bằng thống kê

6.5.5.1. Biến thiên quá trình bị gây ra bởi 2 nguyên nhân

6.5.5.1.1. Tự nhiên:

6.5.5.1.2. Không tự nhiên

6.5.5.2. Mục tiêu:

6.5.5.2.1. Kịp thời ngăn chặn sản phẩm lỗi để loại bỏ biến thiên quá trình

6.5.5.3. Một số công cụ kiểm soát

6.5.5.3.1. 1. Biểu đồ kiểm soát

6.5.5.3.2. 2. Biểu đồ nhân quả

6.5.5.3.3. 3. Biểu đồ Pareto

6.5.5.3.4. 4. Biểu đồ phân bố

6.5.5.3.5. 5. Biểu đồ phân tán

6.5.5.3.6. 6. Lưu đồ

6.5.5.3.7. 7. Phiếu kiểm tra

6.6. CHƯƠNG 6

7. Quản trị và kinh doanh quốc tế

7.1. Chương 1: Tổng quan về quản trị kinh doanh quốc tế

7.1.1. 1. Khái niệm chung

7.1.1.1. 1.1.1 Khái niệm và sự ra đời của KDQT

7.1.1.1.1. KDQT là toàn bộ các hoạt động giao dịch thương mại, bao gồm tư nhân hay nhà nước, được thực hiện quốc tế (giữa 2 hay nhiều quốc gia)

7.1.1.1.2. Tổng kết lại phần này, có nghĩa là những hoạt động thương mại, trao đổi mua bán giữa các cá nhân hay quốc gia, giữa 2 hay nhiều nước được gọi là KDQT

7.1.1.2. 1.1.2 Vai trò

7.1.1.2.1. Tăng lợi nhuận nhờ sử dụng lợi thế theo quy mô

7.1.1.2.2. Giảm thiểu rủi ro do các nguồn lực được phân tán

7.1.1.2.3. Tận dụng được nguồn lực với chi phí tối ưu

7.1.1.2.4. Rủi ro khi tham gia KDQT: Rào càn về văn hóa Về các chính sách nhà nước Tình hình chính trị Các đối thủ cạnh tranh nội địa

7.1.1.3. 1.1.3 Cơ sở hình thành

7.1.1.4. 1.1.4 Đặc trưng của KDQT

7.1.1.5. 1.1.5 Cơ cấu của KDQT

7.1.1.5.1. Thương mại hàng hóa

7.1.1.5.2. Thương mại dịch vụ

7.1.1.5.3. Đầu tư nước ngoài

7.1.1.5.4. Kinh doanh tài chính, tiền tệ quốc tế

7.1.2. 2. Các định chế và chủ thể tham gia KDQT

7.1.2.1. 1. Các định chế kinh tế và tài chính quốc tế

7.1.2.1.1. WTO

7.1.2.2. Các cách thức thâm nhập thị trường

7.1.2.2.1. Licensing

7.1.2.2.2. Franchising

7.1.2.2.3. Exporting

7.1.2.2.4. FDI

7.1.2.2.5. Các phương thức đặc biệt

7.2. Chương 2: Môi trường kinh doanh quốc tế

7.2.1. Khái quát

7.2.1.1. 1. Khái niệm

7.2.1.1.1. Là sự tác động và tổng hợp của các yếu tố vi mô như đối thủ cạnh tranh, nhà cung cấp, khách hàng,... và các yếu tố vĩ mô như văn hóa, chính trị, kinh tế, tác động một cách trực tiếp hoặc gián tiếp tới các hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp. Có thêm yếu tố quốc tế thì gọi là quốc tế

7.2.1.2. 2. Đặc điểm

7.2.1.2.1. Đa dạng, phức tạp, nhiều yếu tố, không thể lường trước được, có sự tác động lẫn nhau

7.2.1.3. 3. Phân loại

7.2.1.3.1. Trạng thái tĩnh

7.2.1.3.2. Trạng thái động

7.2.1.3.3. Cấp độ môi trường (vi mô)

7.2.1.3.4. Bên ngoài môi trường (Vĩ mô)

7.2.1.3.5. Môi trường độc quyền

7.2.1.3.6. Môi trường cạnh tranh

7.2.2. Yếu tố

7.2.2.1. Môi trường luật pháp

7.2.2.1.1. Khái niệm

7.2.2.1.2. Các yếu tố của hệ thống luật pháp quốc tế

7.2.2.2. Môi trường chính trị

7.2.2.3. Môi trường văn hóa

7.2.2.4. Môi trường kinh tế

7.3. Chương 3: Hoạt động outsourcing trong KDQT

7.3.1. 1. Khái niệm

7.3.1.1. Nguồn gốc

7.3.1.1.1. Hành vi cá nhân

7.3.1.1.2. Hành vi tổ chức

7.3.1.2. Định nghĩa

7.3.1.2.1. Outsourcing là việc một cá nhân hay một tổ chức nào đó nhường hoạt động trong kinh doanh với chức năng cụ thể cho một nhà cung cấp dịch vụ có chuyên môn sâu với hoạt động đó

7.3.2. 2. Outsourcing và off shoring

7.3.2.1. Offshoring

7.3.2.1.1. Chuyển một số công đoạn trong quy trình trong sản xuất, kinh doanh sang một nước khác nhằm tận dụng các lợi thế về chi phí

7.3.2.2. Độc lập - phụ thuộc kiểu mẹ con

7.3.2.3. sản phẩm kh đạt yêu cầu, dễ bị ăn cắp bản quyền, rủi ro thương hiệu - Mất công ăn việc làm trong nước, rủi ro do khác biệt môi trường kinh doanh

7.3.2.4. Tận dụng khả năng chuyên môn - tận dụng về chi phí

7.3.3. 3. Phân loại

7.3.3.1. Ranh giới

7.3.3.1.1. Nội địa (local outsourcing)

7.3.3.1.2. Ngoại biên (offshore outsourcing)

7.3.3.2. Chức năng

7.3.4. 4. Quy trình outsourcing

7.3.4.1. Mục tiêu

7.3.4.1.1. Lập bảng RFI Yêu cầu thông tin về doanh nghiệp Thời hạn hoàn thành Chi phí Khả năng Lĩnh vực hoạt động và khách hàng họ phục vụ

7.3.5. 5. Lợi ích/ chi phí của outsourcing

7.3.5.1. Giảm chi phí, tăng tính chuyên nghiệp, ổn định nguồn cung cấp, tiết kiệm thời gian

7.3.5.2. Tạo ra các đối thủ tiềm ẩn nguy cơ mất bản quyền Dư luận Vấn đề về yêu cầu chất lượng

7.4. Chương 4: Tổ chức và kiểm soát hoạt động kinh doanh quốc tế

7.4.1. Phần 1: Hoạt động QTNNL trong KDQT

7.4.1.1. Đặc thù của QTNNL trong KDQT

7.4.1.1.1. Đặc thù văn hóa ở các nước khác nhau -> chức năng của QTNNL khác nhau

7.4.1.1.2. Tuyển chọn phải phù hợp với nước sở tại

7.4.1.1.3. Chương trình đào tạo và phát triển cần phải phù hợp với tình hình thực tiễn

7.4.1.1.4. Các chính sách thu nhập để có lợi thế cạnh tranh

7.4.1.2. Chính sách nhân sự quốc tế

7.4.1.2.1. 3 cách tiếp cận chủ yếu

7.4.1.3. Nội dung cơ bản

7.4.1.3.1. Tuyển chọn và hồi hương

7.4.2. Phần 2: Đạo đức trong KDQT

7.4.3. Phần 3: Thiết kế cấu trúc tổ chức

8. Văn hóa doanh nghiệp

8.1. Chương 1: Van hoa doanh nghiep

8.1.1. 1. Van hoa la gi

8.1.1.1. Là toàn bộ những giá trị về vật chất và tinh thần mà con người sáng tạo ra trong quá trình sinh sống

8.1.1.2. Học vấn là quá trình tích lũy kiến thức qua thời gian của một người

8.1.1.3. 1.2 Đặc điểm

8.1.1.3.1. Hình thành qua sự giáo dục

8.1.1.3.2. Trải nghiệm

8.1.1.3.3. Sản phẩm của xã hội, mang yếu tố đặc trưng cho xã hội đó

8.1.1.3.4. Mang tính ổn đỉnh và biểu tượng (Đã đề cập ở mục trên)

8.1.2. 2. Van hoa doanh nghiep la gi

8.1.2.1. Những giá trị vật chất và tinh thần mà những cá nhân trong tập thể doanh nghiệp tạo ra, phù hợp với ý chí của người đứng đầu, được công nhận và phát triển bởi thành viên trong tổ chức

8.1.2.2. Chức năng

8.1.2.2.1. Tạo ra ranh giới và đặc trưng của doanh nghiệp

8.1.2.2.2. Giúp doanh nghiệp dễ dàng kiểm soát hành vi của các cá nhân

8.1.2.2.3. Tạo nên sự gắn bó giữa nhân viên và công ty

8.1.3. 3. Các mô hình văn hóa doanh nghiệp

8.1.3.1. 3.1 Mô hình schein

8.1.3.1.1. Biểu hiện (Dễ dàng nhận biết, không chắc tương thích với giá trị)

8.1.3.1.2. Giá trị (Những giá trị chung được công nhận rộng rãi)

8.1.3.1.3. Ngầm định (Được thừa nhận ngầm, khó nhận biết)

8.1.3.2. 3.2 Mô hình johnson và scholes

8.1.3.2.1. Giai thoại

8.1.3.2.2. Nghi lễ

8.1.3.2.3. Kiểm soát

8.1.3.2.4. Cấu trúc

8.1.3.2.5. Quyền lực

8.1.3.2.6. Biểu tượng

8.1.4. 4. Các nguồn hình thành văn hóa doanh nghiệp

8.1.4.1. Văn hóa dân tộc

8.1.4.1.1. Mô hình hofstede

8.1.4.1.2. Nét văn hóa Việt Nam

8.1.4.2. Đặc thù ngành

8.1.4.2.1. Các ngành luôn có những đặc trưng văn hóa riêng, ví dụ: Tài chính tôn trọng văn hóa vai trò. Công nghệ chú trọng sáng tạo. Phi lợi nhuận chú trọng vào con người

8.1.4.3. Người sáng lập

8.1.4.3.1. Thể hiện qua tuyển dụng những người phù hợp với ý chí của người sáng lập

8.1.4.3.2. Là hình mẫu cho các nhân viên

8.1.4.3.3. Tư tưởng được lan rộng ở mỗi cá nhân trong tổ chức

8.1.4.4. Giá trị học hỏi

8.1.4.4.1. Học hỏi từ các văn hóa khác tiến bộ hơn

8.1.5. 5. Duy trì văn hóa doanh nghiệp

8.1.5.1. Thu hút - lựa chọn - tiêu hao

8.1.5.1.1. Doanh nghiệp thu hút nhân viên -> DN lựa chọn nhân viên phù hợp-> nhân viên tự rời bỏ

8.1.5.2. Đào tạo nhân viên

8.1.5.2.1. Nhân viên cần học hỏi những đặc điểm văn hóa mới của doanh nghiệp, giúp tiến trình làm việc có hiệu quả

8.1.5.3. Phong cách lãnh đạo

8.1.5.4. Chế độ thưởng phạt

8.1.5.4.1. Rõ ràng trong quy chế Giúp củng cố văn hóa doanh nghiệp

8.1.6. 6. Thay đổi văn hóa doanh nghiệp

8.1.6.1. Tạo ra động lực

8.1.6.2. Thay thế nhân vật quan trọng

8.1.6.3. Nêu gương

8.1.6.4. Huấn luyện

8.1.6.5. Thay đổi hệ thống khuyến khích

8.1.6.6. Tạo ra biểu tượng, câu chuyện mới

8.1.7. 7. Các kiểu văn hóa doanh nghiệp

8.1.7.1. Harison and charles Handy

8.1.7.1.1. Chú trọng quyền lực

8.1.7.1.2. Chú trọng vai trò

8.1.7.1.3. Chú trọng con người

8.1.7.1.4. Chú trọng công việc

8.1.7.2. Quinn phương pháp OCAI

8.1.7.2.1. Clan (Hướng nội + Linh hoạt)

8.1.7.2.2. Adhoracy (Hướng ngoại + Linh hoạt)

8.1.7.2.3. Heerachy (Hướng nội + kiểm soát)

8.1.7.2.4. Market (Hướng ngoại + kiểm soát)

8.2. Chương 2: Triet ly kinh doanh

8.2.1. 1. Khái luận triết lý kinh doanh

8.2.1.1. 1. Khái niệm

8.2.1.1.1. Triết lý là những điều mang tính bao quát, được rút ra, đẽo gọt từ kinh nghiệm, suy ngẫm, thực tế để làm kinh chỉ nam cho các hành động trong hoạt động của con người

8.2.1.2. 2. Nội dung

8.2.1.2.1. Sứ mệnh

8.2.1.2.2. Giá trị cốt lõi

8.2.1.2.3. Phương thức quản lý

8.2.1.3. 3. Vai trò

8.2.1.3.1. Là nền móng cốt lõi của 1 công ty

8.2.1.3.2. Giúp đào tạo nguồn nhân lực

8.2.1.3.3. Cơ sở để xây dựng các chiến lược phát triển

8.2.2. 2. Xây dựng triết lý kinh doanh

8.2.2.1. 1. Hình thành từ kinh nghiệm của người sáng lập, lãnh đạo

8.2.2.2. 2. Hình thành từ kế hoạch của ban lãnh đạo

8.2.2.2.1. Lấy ý kiến

8.2.3. 3. Triết lý kinh doanh VN

8.2.3.1. Triết lý kinh doanh của doanh nghiệp Việt Nam hiện nay

8.3. Chương 3: Dao duc kinh doanh va trach nhiem xa hoi

8.3.1. 1. Đạo đức

8.3.1.1. 1. Khái niệm

8.3.1.1.1. Đạo đức là các quy tắc, chuẩn mực được xã hội công nhận, giúp con người có cơ sở để điều chỉnh hành vi của mình sao cho phù hợp với lợi ích của xã hội

8.3.1.2. 1.3 nguồn gốc

8.3.1.2.1. Nền tảng văn hóa, giáo dục

8.3.1.2.2. Tiếp thu văn hóa

8.3.1.2.3. Triết học và tôn giáo

8.3.1.2.4. Pháp luật

8.3.2. 2. Đạo đức trong kinh doanh

8.3.2.1. Khái niệm

8.3.2.1.1. Là các quy tắc, chuẩn mực trong kinh doanh được xã hội công nhận, giúp doanh nghiệp có cơ sở để điều chình hành vi của mình sao cho phù hợp với các mối quan hệ của doanh nghiệp

8.3.2.1.2. Phụ thuộc vào sự đánh giá của chính phủ, khách hàng, đối thủ cạnh tranh, xã hội, chủ thể kinh doanh

8.3.3. 3. Các khía cạnh

8.3.3.1. Đạo đức trong HR

8.3.3.1.1. Giới tinh

8.3.3.1.2. Độ tuổi

8.3.3.1.3. Ngoại hình

8.3.3.1.4. Tôn giáo

8.3.3.1.5. Chủng tộc,...

8.3.3.1.6. Nhân khẩu học

8.3.3.1.7. Đại diện người lao động

8.3.3.1.8. Ổn định nghề nghiệp

8.3.3.1.9. Riêng tư của người lao động

8.3.3.1.10. An toàn lao động

8.3.3.2. Sản xuất

8.3.3.2.1. Sản phẩm an toàn đối với người lao động

8.3.3.2.2. Sản phẩm lỗi

8.3.3.2.3. Áp dụng công nghệ mới

8.3.3.2.4. Thử nghiệm sản phẩm

8.3.3.3. Marketing

8.3.3.3.1. Định giá

8.3.3.3.2. Quảng cáo

8.3.3.4. Tài chính kế toán

8.3.3.4.1. Ghi nhận kh đúng

8.3.3.4.2. Thỏa thuận kênh phân phối

8.3.3.4.3. Giao hàng sớm

8.3.3.4.4. Lưu kho

8.3.3.4.5. Giả doanh thu

8.3.3.4.6. Ghi nhận tài sản không đúng

8.3.3.4.7. Thiết lập các khoản giao dịch ngoài bảng

8.3.3.4.8. Bảo mật thông tin, làm cho quá trình đánh giá bị thiếu khách quan

8.3.3.5. Cạnh tranh

8.3.3.5.1. Cạnh tranh không lành mạnh

8.3.3.5.2. Phân chia thị trường

8.3.3.5.3. Tạo độc quyền

8.3.3.5.4. Tin đồn

8.3.3.5.5. Hàng giả

8.3.3.5.6. Thu thập bí mật thương mại

8.3.3.6. quản trị

8.3.3.6.1. Lợi ích cho các bên

8.3.3.7. Nơi làm việc

8.3.3.7.1. Hối lộ

8.3.3.7.2. Tiết lộ bị mật kinh doanh

8.3.3.7.3. Quẩy rối

8.3.3.7.4. Ăn cắp

8.3.3.7.5. Thiếu trách nhiệm

8.3.3.7.6. Tố giác

8.3.3.7.7. Dịch vụ kém

8.3.4. 4. Quản trị đạo đức kinh doanh

8.3.4.1. Tìm hiểu nguyên nhân, động cơ

8.3.4.2. Thực hiện biện pháp kiểm soát nội bộ

8.3.4.2.1. Áp lực từ các hoàn cảnh

8.3.4.2.2. Đánh vào lòng tự trọng cá nhân

8.3.5. 5.2 mô hình kim tự tháp

8.3.5.1. Economic (Profitable)

8.3.5.2. Legal (Obeying the law)

8.3.5.3. Ethical (Làm điều đúng, công bằng, tránh làm điều xấu)

8.3.5.4. Philanthropic (Đóng góp cho xã hội)

9. Vận tải và bảo hiểm trong ngoại thương

9.1. Chương 1: Vận tải và ngoại thương

9.1.1. I. Khái quát chung về vận tải

9.1.1.1. Định nghĩa và đặc điểm sản xuất của ngành vận tải

9.1.1.1.1. Vận tải là ngành sản xuất vật chất đặc thù, đáp ứng mục đích vận chuyển hàng hóa của con người

9.1.1.1.2. Đặc điểm

9.1.1.2. 2. Phân loại vận tải

9.1.1.2.1. 2.1 Căn cứ vào tính chất

9.1.1.2.2. 2.2 Môi trường sản xuất

9.1.1.2.3. 2.3 Đối tượng

9.1.1.2.4. 2.4 Căn cứ vào cách tổ chức

9.1.1.2.5. 2.5 kỸ THUẬT TỔ CHỨC CHuyên chở hàng

9.1.1.3. 3. Vai trò

9.1.1.3.1. Đưa hàng hóa tới nơi tiêu dùng

9.1.1.3.2. Tạo ra sản phẩm xã hội và thu nhập quốc dân, kiểu 1 sản phẩm chỉ có giá trị sử dụng khi nó kết thúc quá trình sản xuất

9.1.1.3.3. Đáp ứng nhu cầu di chuyển

9.1.1.3.4. Rút ngắn khoảng cách

9.1.1.3.5. Khắc phục sự phát triển không đồng đều giữa các địa phương

9.1.2. II. Vận tải và ngoại thương

9.1.2.1. 1. tác động qua lại lẫn nhau

9.1.2.1.1. Ngoại thương phát triển tạo tiền đề cho vận tải phát triển. Vận tải phát triển làm giảm giá thành nhiều mặt hàng, thúc đẩy nó tham gia mua bán ngoại thương

9.1.2.2. 2. phân chia trách nhiệm theo incoterm

9.1.2.2.1. Chỉ dùng trong vận tải biển

9.1.2.2.2. Dùng cho mọi phương thức

9.1.2.2.3. Người bán giành quyền thuê tàu

9.1.2.2.4. Người mua giành quyền thuê tàu

9.1.2.2.5. Những lợi ích khi được quyền thuê tàu

9.1.2.2.6. Bất lợi khi giành quyền thuê tàu

9.1.2.3. 3. Chi phí và giá cả

9.1.2.3.1. Chi phí thương bao gồm chi phí vận chuyển, bảo quản, chi phí khác

9.1.2.3.2. Cước phí chiếm phần lớn

9.2. Chương II: Chuyển chở hàng hóa XNK bằng đường biển

9.2.1. I.Khái quát

9.2.1.1. 1. Vị trí, vai trò

9.2.1.1.1. Số 1

9.2.1.2. 2. Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của vận tải biển

9.2.1.2.1. Ưu điểm

9.2.1.2.2. Nhược điểm

9.2.1.3. 3. Tác dụng đối với ngoại thương

9.2.1.3.1. XNK là tiền đề của vận tải. Vận tải là khâu kết thức của quá trình xuất nhập khẩu

9.2.1.3.2. Được vận dụng ngay trước và trong khi buôn bán ngoại thương, vì khâu vận tải ảnh hưởng tới quyết định mua bán giữa các nước với nhau

9.2.1.3.3. Khối lượng hàng hóa, tỷ lệ với tiềm năng kinh tế 2 nước, tỷ lệ nghịch với khoảng cách 2 nước, khoảng các được hiểu là chi phí vận tải

9.2.1.3.4. Nhờ những ưu điểm, Vận tải biển thúc đẩy ngoại thương, đặc biệt là nguyên vật liệu

9.2.1.3.5. Thay đổi cơ cấu thị trường vì thúc đẩy các sản phẩm nguyên vật liệu

9.2.1.3.6. Tăng nguồn thu ngoại tệ

9.2.2. II. Cơ sở vật chất kỹ thuật của vận tải đường biển

9.2.2.1. 1. Tàu buôn là tàu sử dụng trong hàng hải phục vụ mục đích kinh tế

9.2.2.1.1. 1.2 Phân loại

9.2.2.1.2. 1.3 Đặc trưng kinh tế kỹ thuật

9.2.2.1.3. 1.4 Xu hướng phát triển

9.2.2.2. 2. Cảng biển Là đầu mối giao thông quan trọng của quốc gia, nơi phục vụ chuyển chở hàng hóa của tàu, nơi tránh gió bão`

9.2.2.2.1. 2.2 Chức năng

9.2.2.2.2. 2.3 trang thiết bị của cảng

9.2.3. III. Phương thức thuê tàu chợ

9.2.3.1. 1. Khái niệm, đặc điểm tàu chợ và phương thức thuê tàu chợ

9.2.3.1.1. 1.1 Khái niệm

9.2.3.1.2. 1.2 Đặc điểm

9.2.3.1.3. 1.3 trình tự các bước thuê tàu chợ Không cần ký hợp đồng thuê tàu, chỉ cần gửi giấy lưu cước, phát hành vận đơn nghĩa là chủ tàu đã chịu trách nhiệm với hàng

9.2.3.2. 2. Địt mẹ Ocean Bill Of Lading (B/L)

9.2.3.2.1. 2.1 Là chứng từ chuyên chở hàng hóa do chủ tàu hoặc đại diện chủ tàu cấp cho người gửi hàng sau khi hàng hóa đã được xếp hoặc nhận hàng để xếp

9.2.3.2.2. 2.2 Chức năng

9.2.3.2.3. 2.3. Phân loại vận đơn đường biển

9.2.3.2.4. 2.4 Nội dung của Vận đơn đường biển

9.2.3.3. 3. Nguồn luật điều chỉnh B/l

9.2.3.3.1. Brusssels 1924 Hague 1924

9.2.3.3.2. Hamburg 1978

9.2.3.3.3. Bộ luật hàng hải việt nam 2005

9.2.3.4. 4. Trách nhiệm của người chuyên chở đối với hàng hóa vận chuyển bằng đường biển

9.2.3.4.1. 4.1 Theo quy tắc Hague 1924 Tại vì ký ở Brussels nên có tên v

10. Quản trị dự án

10.1. Chương 1: Tổng quan về quản trị dự á

10.1.1. 1.1 Khái niệm và đặc điểm dự á

10.1.1.1. Khái niệm

10.1.1.1.1. Nỗ lực tạm thời nhằm tạo ra một sản phẩm, dịch vụ hoặc kết quả duy nhất

10.1.1.1.2. Một quá trình có liên quan đến nhau, thực hiện nhằm đạt được mục tiêu đề ra trong điều kiện giới hạn về thời gian, ngân sách, nguồn lực

10.1.1.2. Đặc điểm của dự á

10.1.1.2.1. Limited Resources

10.1.1.2.2. Tạo ra sản phẩm, dịch vụ duy nhất

10.1.1.2.3. Có thời gian hữu hạn

10.1.1.2.4. Liên quan đến nhiều bên

10.1.1.2.5. Tính bất định và rủi ro cao

10.1.1.3. Phân loại dự án

10.1.1.3.1. Dựa theo người khởi xướng

10.1.1.3.2. Thời gian thực hiện dự án

10.1.1.3.3. Dựa theo ngành

10.1.1.3.4. Base on location

10.1.2. 1.2 Vòng đời dự án

10.1.2.1. 2.

10.1.2.1.1. 1. Ý tưởng

10.1.2.1.2. 2. Lập kế hoạch

10.1.2.1.3. 3. Thực hiện kế hoạch kiếm soát và giám sát

10.1.2.1.4. 4. Kết thúc

10.1.3. 1.3 Quản trị dự án

10.1.3.1. Quán trình hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra các hoạt động của tổ chức để đạt được mục tiêu của tổ chức

10.1.3.1.1. Áp dụng các

10.1.3.1.2. Để

10.1.3.1.3. Nhằm mục đích

10.1.3.2. Các công việc của quản trị

10.1.3.2.1. Tài chính và kế toán

10.1.3.2.2. Bán hàng và marketing

10.1.3.2.3. Research and development

10.1.3.2.4. Sản xuất và phân phối

10.1.3.2.5. Xây dựng cơ cấu tổ chức hoạt động, quản lý nhân viên, chế độ đãi ngộ, lợi ích và cơ hội thăng tiến và cơ hội nghề nghiệp

10.1.3.2.6. Quản trị quan hệ lao động qua KHUYẾN KHÍCH, PHÂN CẤP, ỦY QUYỀN, GIÁM SÁT, LÀM VIỆC NHÓM, QUẢN TRỊ XUNG ĐỘT.

10.1.3.2.7. Quản lý thời gian của cá nhân, tránh những sự căng thẳng không cần thiết

10.1.3.3. Chức năng quản trị

10.1.3.3.1. Hoạt động

10.1.3.3.2. Quá trình

10.1.3.4. Công việc quản trị dự án theo thời gian

10.1.3.4.1. Lập kế hoạch

10.1.3.4.2. Tổ chức bộ máy

10.1.3.4.3. Tuyển người vào làm

10.1.3.4.4. Triển khai

10.1.3.4.5. Kiểm soát

10.1.3.5. Các giai đoạn quản trị dự án

10.1.3.5.1. Lập kế hoạch

10.1.3.5.2. Điều phối thực hiện

10.1.3.5.3. Giám sát

10.1.4. 1.4 Mục tiêu của quản trị dự án

10.1.4.1. Hoàn thành công việc

10.1.4.2. Đáp ứng kỹ thuật

10.1.4.3. Chất lượng

10.1.4.4. Ngân sách

10.1.4.5. Tiến độ

10.1.4.6. Dự án sẽ bị giới hạn bới các nguồn lực

10.1.4.6.1. Thời gian

10.1.4.6.2. Chi phí

10.1.4.6.3. Năng lực

10.1.5. 1.5 Nội dung cơ bản của quản trị dự án

10.1.5.1. Oke vậy thì quản trị dự án cần để ý những mảng nào nè :P

10.1.5.1.1. Vi mô

10.1.5.1.2. Vĩ mô

10.1.5.2. 9 Mảng cần quan tâm

10.1.5.2.1. Lập kế hoạch tổng quan

10.1.5.2.2. Phạm vi dự án Cái này kiểu như các tasks included in the project á

10.1.5.2.3. Quản lý thời gian

10.1.5.2.4. Chi phí

10.1.5.2.5. Chất lượng

10.1.5.2.6. Nhân sự

10.1.5.2.7. Quản lý thông tin

10.1.5.2.8. Quản lý các bên liên quan

10.1.5.2.9. Quản lý rủi ro

10.1.5.3. Từng chu kỳ của nó

10.1.5.3.1. Xây dựng ý tưởng

10.1.5.3.2. Phát triển

10.1.5.3.3. Thực hiện

10.1.5.3.4. Kết thúc

10.1.6. 1.6 Các vấn đề liên quan đến các bên có liên quan

10.2. Chương 2: Lựa chọn dự án đầu tư

10.2.1. 2.1 Thẩm định dự án

10.2.1.1. Xác định giá trị thật của dự án so với các tiêu chuẩn chấp nhân dự án hoặc tiêu chuẩn các dự án thay thế khác, các giá trị được thể hiện ở các mặt

10.2.1.1.1. Mục tiêu đề ra

10.2.1.1.2. Nguồn lực của dự án

10.2.1.1.3. Lợi ích xã hội cũng như lợi ích kinh tế của dự án

10.2.2. 2.2 Tại sao lại phải thẩm định dự án

10.2.2.1. Để ra quyết định và quản lý rủi ro có thể gặp phải

10.2.3. 2.3 Các nội dung cần thẩm định

10.2.3.1. Thị trường sản phẩm và dịch vụ

10.2.3.2. Kỹ thuật và công nghệ

10.2.3.3. Tổ chức nhân sự và tiền lương

10.2.3.4. Tài chính

10.3. Chương 3: Thiết kế tổ chức dự án và xây dựng đội ngũ dự án

10.4. Chương 4: Xây dựng kế hoạch và ngân sách dự án

10.5. Chương 5: Quản trị chi phí và tài chính dự án

10.6. Chương 6: Quản trị thời gian và tiến độ dự án

10.7. Chương 7: Phân bổ nguồn lực dự á

10.8. Chương 8: Giám sát và đánh giá dự án