登録は簡単!. 無料です
または 登録 あなたのEメールアドレスで登録
Rocket clouds
HARAVAN により Mind Map: HARAVAN

1. HARAWEB

1.1. Font-end

1.1.1. Theme

1.1.1.1. Bán hàng

1.1.1.1.1. Mẹ và bé

1.1.1.1.2. Mỹ phẩm - Làm đẹp

1.1.1.1.3. Thời trang

1.1.1.1.4. Công nghệ

1.1.1.1.5. Nội thất

1.1.1.1.6. Ăn uống ẩm thực

1.1.1.1.7. Siêu thị - nhiều mặt hàng

1.1.1.2. Doanh nghiệp

1.1.1.2.1. Nhà hàng - Khách sạn

1.1.1.2.2. Bất động sản

1.1.2. Giỏ hàng

1.1.2.1. Cổng thanh toán

1.1.2.1.1. 15 cổng thanh toán

1.1.2.2. Vận chuyển

1.1.2.2.1. 8 nhà vận chuyển

1.1.3. Trang chủ

1.1.4. Sản phẩm

1.1.5. Tin tức

1.1.6. Giới thiệu

1.1.7. Liên hệ

1.2. Back-end

1.2.1. Quản lý đơn hàng

1.2.1.1. Nháp

1.2.1.2. Chưa hoàn tất

1.2.1.3. Tất cả

1.2.1.3.1. Mới

1.2.1.3.2. Chưa giao

1.2.1.3.3. Chưa thanh toán

1.2.2. Quản lý vận chuyển

1.2.2.1. Tổng quan

1.2.2.1.1. Vận chuyển

1.2.2.1.2. Thu hộ

1.2.2.2. Vận chuyển

1.2.2.2.1. Phiếu giao hàng

1.2.2.3. Thu hộ

1.2.2.3.1. Phiếu giao hàng

1.2.3. Báo cáo

1.2.3.1. Tạo mới

1.2.3.1.1. Báo cáo doanh thu bán hàng

1.2.3.2. Bán hàng

1.2.3.3. Tài chính

1.2.4. Khách hàng

1.2.4.1. Xuất file

1.2.4.2. Nhập file

1.2.4.3. Tạo mới

1.2.4.3.1. Thông tin chung

1.2.4.3.2. Địa chỉ

1.2.4.3.3. Ghi chú

1.2.4.3.4. Tag

1.2.4.4. Nhận email

1.2.4.5. Thân thiết

1.2.4.6. Tiềm năng

1.2.4.7. Trong nước

1.2.5. Sản phẩm

1.2.5.1. Quản lý/Tất cả

1.2.5.1.1. Xuất file

1.2.5.1.2. Nhập file

1.2.5.1.3. Tạo mới

1.2.5.1.4. Lọc

1.2.5.2. Nhóm

1.2.5.2.1. Lọc

1.2.5.2.2. Tạo mới

1.2.5.3. Tồn kho

1.2.5.3.1. Lọc

1.2.5.3.2. Sản phẩm

1.2.5.3.3. SKU

1.2.5.3.4. Số lượng

1.2.5.3.5. Cập nhật

1.2.6. Khuyến mãi

1.2.6.1. Tạo mới

1.2.6.1.1. Mã

1.2.6.1.2. Chương trình

1.2.6.1.3. Loại

1.2.6.1.4. Thời gian

1.2.6.1.5. Đối tượng

1.2.6.2. Đã kích hoạt

1.2.6.3. Chưa kích hoạt

1.2.7. Cấu hình

1.2.7.1. Chung

1.2.7.1.1. Thông tin chung

1.2.7.1.2. Địa chỉ cửa hàng

1.2.7.1.3. Tiêu chuẩn định dạng

1.2.7.1.4. Thanh toán

1.2.7.2. Thanh toán

1.2.7.2.1. Phương thức

1.2.7.2.2. Tài khoản khách

1.2.7.2.3. Cấu hình field

1.2.7.2.4. Xử lý đơn hàng

1.2.7.2.5. Ngôn ngữ thanh toán

1.2.7.3. Vận chuyển

1.2.7.3.1. Nhà vận chuyển

1.2.7.4. Địa chỉ

1.2.7.5. Thông báo

1.2.7.5.1. Nội dung email

1.2.7.5.2. Nội dung in đơn hàng

1.2.7.5.3. Nội dung in vận đơn

1.2.7.5.4. Thông báo đơn hàng

1.2.7.6. File

1.2.7.7. Tài khoản

2. HARARETAIL

2.1. Phiên bản

2.1.1. POS mobile

2.1.2. Desktop

2.2. Thiết lập và vận hành

2.2.1. Sản phẩm

2.2.1.1. Thêm sản phẩm

2.2.1.2. Nhóm sản phẩm

2.2.1.3. Cập nhật sản phẩm

2.2.1.4. In barcode

2.2.1.5. Nhập danh sách

2.2.1.6. Xuất danh sách

2.2.1.7. Tìm kiếm và lọc sản phẩm

2.2.1.8. Thuộc tính và biến thể

2.2.2. Tồn kho

2.2.2.1. Chi tiết tồn kho

2.2.2.2. Điều chuyển

2.2.2.3. Điều chỉnh

2.2.2.4. Mua hàng

2.2.2.5. Nhà phân phối

2.2.2.6. Lịch sử

2.2.3. Thanh toán

2.2.3.1. Thiết lập phương thức thanh toán

2.2.3.2. Chọn tiền tệ để thanh toán

2.2.3.3. Tùy chỉnh hóa đơn

2.2.4. Đơn hàng

2.2.4.1. Trạng thái

2.2.4.2. Danh sách

2.2.4.3. Tạo mới

2.2.4.4. Xem chi tiết đơn

2.2.4.5. Chỉnh sửa đơn

2.2.4.6. Thao tác

2.2.4.7. Quản ký

2.2.5. Địa điểm

2.2.5.1. Cấu hình khu vực

2.2.5.2. Thiết lập và thêm địa điểm bán hàng

2.2.6. Vận chuyển

2.2.6.1. Thiết lập chương trình vận chuyển miễn phí

2.2.6.2. Kết nối nhà vận chuyển

2.2.6.3. Quản lý đơn vận

2.2.6.4. Thêm khu vực và vận chuyển phí

2.2.7. Bán hàng

2.2.7.1. Ca

2.2.7.1.1. Chuyển ca

2.2.7.2. Tạo đơn hàng

2.2.7.3. Tra cứu đơn hàng

2.2.7.4. Hóa đơn bán hàng

2.2.7.5. Thêm sản phẩm vào giỏ hàng

2.2.7.6. Thêm khuyến mãi cho đơn hàng

2.2.7.7. Báo cáo danh số

2.2.7.8. Thêm khách hàng

2.2.7.9. Đổi đơn hàng

2.2.7.10. Thanh toán cho đơn hàng

2.2.7.11. Hủy đơn hàng

2.2.7.12. Cho phép thêm khuyến mãi tại cửa hàng

2.2.8. Khách hàng

2.2.8.1. Tạo khách hàng

2.2.8.2. Quản lý khách hàng

2.2.8.3. Xem chi tiết khách hàng

2.2.9. Báo cáo

2.2.9.1. Bán hàng

2.2.9.2. Tài chính

2.2.9.3. Tồn kho

2.2.10. Liên kết với trang bán hàng khác

2.2.10.1. Harasocial

2.2.10.2. Lazada

2.2.10.3. Tiki

2.2.10.4. adayroi

2.2.10.5. Shopee

2.2.11. Phân quyền nhân viên

2.2.11.1. Nhóm tài khoản

2.2.11.2. Nhóm phân công

2.3. Nghiệp vụ bán hàng O2O

2.4. Trung tâm quản lý đơn hàng OPC

2.5. Sức mạnh đến từ Omnichannel

3. HARASOCIAL

3.1. Đặc điểm nổi bật

3.1.1. Tích hợp chatbot

3.1.2. Quảng lý cuộc hội thoại qua Facebook, Instagram, Zalo

3.1.3. Quản lý dữ liệu khách hàng: lịch sử mua, tương tác

3.1.4. Tiết kiệm chi phí nhân sự, tự động chào bán lại khách hàng cũ

3.1.5. 100% khách hàng được tương tác

3.2. Tính năng

3.2.1. Cài đặt tiện ích

3.2.1.1. Quản lý bình luận

3.2.1.1.1. Tự động ẩn bình luận

3.2.1.1.2. Tự động ẩn số điện thoại

3.2.1.1.3. Ẩn bình luận với từ khóa

3.2.1.2. Quản lý nhãn

3.2.1.2.1. Gắn nhãn

3.2.1.2.2. Tự động gắn nhãn

3.2.1.3. Quản lý cửa hàng

3.2.1.3.1. Danh sách sản phẩm

3.2.1.4. Đơn hàng

3.2.1.4.1. Tự động cập nhật

3.2.1.5. Thông báo

3.2.1.5.1. Hội thoại chưa trả lời

3.2.1.5.2. Tự động xác nhận đơn hàng

3.2.1.5.3. Tự động gửi thông báo tình trạng đơn hàng

3.2.2. Hội thoại

3.2.2.1. Các dạng

3.2.2.1.1. Tin nhắn

3.2.2.1.2. Bình luận

3.2.2.1.3. Gắn tag

3.2.2.1.4. Chưa đọc

3.2.2.2. Hành động

3.2.2.2.1. Với hệ thống

3.2.2.2.2. Với khách hàng

3.2.3. Lọc

3.2.3.1. Theo thời gian

3.2.3.1.1. Hôm nay

3.2.3.1.2. Hôm qua

3.2.3.1.3. 7 ngày

3.2.3.1.4. 30 ngày

3.2.3.1.5. Tùy chỉnh

3.2.3.2. Có số điện thoại

3.2.3.3. Có đơn hàng

3.2.3.4. Bài viết

3.2.3.5. Đến từ quảng cáo

3.2.3.6. Theo người chỉ định

3.2.3.7. Bot trả lời

3.2.3.8. Người dùng trả lời

3.2.3.9. Hủy lọc có nhắc nhở

3.2.3.10. Hủy lọc đang trễ

3.2.3.11. Hủy lọc bot trả lời

4. HARAINVENTORY

4.1. Công cụ

4.1.1. Quản lý tồn kho

4.1.1.1. Chi tiết

4.1.1.1.1. Số lượng tồn

4.1.1.1.2. Tổng giá trị bán

4.1.1.1.3. Tổng giá trị

4.1.1.1.4. Tổng giá trị lợi nhuận

4.1.2. Xử lý đơn hàng

4.1.3. Quản lý khách hàng

4.1.4. Báo cáo

4.1.5. Sản phẩm

4.2. Nổi bật

4.2.1. Giao diện trực quan

5. HARAADS

5.1. Nền tảng

5.1.1. Facebook ads

5.1.2. Google ads

5.2. Tính năng

5.2.1. Tiếp thị chéo kênh

5.2.1.1. Google ads

5.2.1.1.1. Google search ads

5.2.1.1.2. Quản cáo mua sắm của Google

5.2.1.2. Facebook ads

5.2.1.2.1. Dynamic product ads

5.2.1.2.2. Đăng liên kết quảng cáo

5.2.1.2.3. Quảng cáo trên Intagram

5.2.2. Phân tích thông minh

5.2.2.1. Phân tích phễu qua nhiều kênh

5.2.3. Mẫu quảng cáo sáng tạo

5.2.3.1. Tự động tạo mẫu quảng cáo

5.2.3.2. Mẫu quảng cáo tùy chỉnh

5.2.4. Đề xuất thông minh

5.2.4.1. Tăng doanh số bán

5.2.4.1.1. Nắm bắt hành vi tương tác của khách hàng

5.2.4.1.2. Khuyến nghị sản phẩm

5.2.4.1.3. Chia sẻ phân khúc bán hàng

5.2.4.1.4. Tối ưu đa thiết bị

5.2.4.2. Cá nhân hóa ưu đãi

5.2.4.2.1. Đề xuất dựa trên dữ liệu trình duyệt

5.2.4.2.2. Những sản phẩm bán chạy

5.2.4.2.3. Xu hướng sản phẩm

5.2.4.2.4. Sản phẩm theo mùa

5.2.4.2.5. Hành vi thoát trang

5.2.4.2.6. Phân khúc đối tượng

6. OMNICHANEL

6.1. Chuỗi cửa hàng

6.2. Website

7. HARAFUNNEL

7.1. Quảng cáo tự động

7.1.1. Mở trò chuyện từ quảng cáo

7.1.2. Tin nhắn tài trợ

7.2. Công cụ

7.2.1. FB comment

7.2.1.1. Chọn bài đăng

7.2.1.2. Thời gian phản hồi

7.2.1.3. Bình luận chứa từ khóa

7.2.1.4. Nội dung phản hồi

7.2.1.5. Tin nhắn Opt-in

7.2.2. Customer chat

7.2.3. Messenger chat

7.2.4. QR code

7.2.5. FB ads json

7.2.6. Checkbox

7.3. Automation

7.3.1. Menu

7.3.2. Kịch bản chăm sóc

7.3.3. Tin nhắn mặc định

7.3.4. Tin nhắn mở đầu

7.3.5. Đường dẫn ref

7.3.6. Từ khóa

7.3.7. Segment trigger

7.3.8. Hiêu chỉnh chung

7.3.8.1. Thêm nút

7.3.8.1.1. Tên

7.3.8.1.2. Hành động nhấn nút

7.3.8.1.3. Hành động đi kèm

7.3.8.2. Trả lời nhanh

7.3.8.3. Delay

7.3.8.4. Văn bản

7.3.8.5. Hình ảnh

7.3.8.6. BST

7.3.8.7. Danh sách

7.3.8.8. Nhập liệu

7.3.8.9. Sản phẩm

7.4. Khách hàng

7.4.1. Thao tác

7.4.1.1. Thêm tag

7.4.1.2. Gỡ tag

7.4.1.3. Đăng ký theo dõi kich bản

7.4.1.4. Hủy đăng ký theo dõi kịch bản

7.4.2. tag

7.4.3. Custom field