Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
GRAMMAR by Mind Map: GRAMMAR

1. Cấu trúc câu đơn S+ V+ O S + V và S + tobe + ADJ Chú ý: Tobe + adj | Tobe + Ved/v3 ( câu bị động)

2. Chủ đề 1 Cấu trúc câu đơn

3. Chủ đề 2 NOUN

4. Chủ đề 3 ADJECTIVE

5. Chủ đề 5 VERB

6. Chủ đề 4 ADVERB

7. Chủ đề 6

8. Chủ đề 7 PASSIVE VOICE

9. Chủ đề 8 PARTICIPLE CLAUSE, ADJ

10. Chủ đề 9 COMPARISON

11. Chủ đề 10 CONDITION SENTENCE

12. CHủ đề 11 S AND V

13. Chủ đề 12+13 Conjuntion and Preposition

14. Đuôi danh từ : tion, sion, ment, ness, ance, ence, ity,... Đuôi danh từ chỉ người : er, ee, ant, ist, or,.. Ngoại trừ: mention(v), guarantee(v), deliver(v), consider(v)

15. Cấu tạo NP: ADJ+N, N+N,ADJ+ADJ+N,ADV+ADJ+N N đếm được : N số ít( ko bao giờ đứng 1 mình) và N số nhiều.

16. ADJ+N V cảm xúc: tobe/seem/appear/feel/taste/look/get/become/turn+adj Find/found,make/deem/keep+sth+adj Đuôi tính từ: al, ive,ful,able,ous,ic,...

17. Ngoại lệ: tính từ đuôi ly : friendly,hourly,weekly,likely,costly,timely,...

18. Chú ý: Lately, recently Gần đây mới đây Hardly : hầu như không Highly ADV = very

19. N/NP(TTSH+N);ĐTNX;ĐTSH;ĐTPT

20. Nếu chỗ"..." làm tân ngữ và chủ thể của hành động là một đối tượng thì chỗ cần điền là ĐTPT, nếu không thì ĐTNX làm TN

21. Tobe+Ved/c3 (+ to Vo) Nội ĐT ko bao h có dạng bị động, ngoại ĐT ko có TN phía sau chắc chắn là câu bị động

22. Have+S.O+Vo=get+S.O+to+Vo Have+sth+Ved/c3=get+sth+Ved/c3

23. adj-ing: chủ động, diễn tả bản chất của ai đó or cái gì đó. adj-ed: bị động, chỉ cảm nhận của ai đó về gì đó hoặc ai đó.

24. S+V1,S+V2 : V1=> ing (nếu chủ động; V1=> Ved/c3 nếu bị động S+tobe+adj,S+V2 : Adj,S+V2

25. as+adj/adv+as; The same+as+(n)

26. Adj-er; more+adj/adv; Even/far/much+Adj-er+than Even/far/much+more+Adj/adv+ than

27. The+adj+est The+most+adj/adv

28. The+SS hơn, the+SS hơn Adj-er and adj-er More and more + adj/adv

29. If+HTĐ, S+will/can/shall,may,should+V Đảo ngữ : Should...have...

30. If+QKĐ,S+would/might/could+Vo Đảo ngữ : Were...

31. If+QKHT,S+would/shou;d/might+have+Ved/c3

32. Every/any/no/some+body,thing,one+Vs,es

33. The number of+Ns,es+Vo A number of+Ns,es+Vs,es There+tobe s,es+Ns,es

34. Not only... but also... Both.... and... Ether...or... Neither...nor...

35. Chủ đề 14 RELATIVE CLAUSE

36. Who+V Whom Whose+N+V That+V/S+V

37. Which+V/S+V That+V/S+V Whose+N+V

38. Chủ đề 15+16 LIÊN TỪ VÀ CÁC ĐIỂM NGỮ PHÁP KHÁC

39. Học tờ giấy

40. Xác định: The other/others Ko xác định: Another/others