PHÂN TÍCH KHÁCH HÀNG

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
PHÂN TÍCH KHÁCH HÀNG by Mind Map: PHÂN TÍCH KHÁCH HÀNG

1. Mô tả khách hàng mục tiêu

1.1. Gia đình

1.2. Phụ nữ ( 20-35)

2. Phân đoạn thị trường

2.1. Phân khúc thị trường

2.1.1. Phía Bắc, Miền Trung và Tây Nguyên

2.1.2. TP Hồ Chí Minh và miền Tây Nam Bộ

2.2. Lựa chọn thị trường mục tiêu

2.2.1. Miền Bắc

2.2.2. Miền Trung, Tây Nguyên

2.2.3. Miền Nam

3. Các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi mua

3.1. Văn Hóa- Xã Hội

3.1.1. Họ có xu hướng chọn sản phẩm có nguồn gốc tự nhiên, thành phần an toàn cho sức khỏe: sữa...

3.2. Cá nhân

3.2.1. Độ tuổi khách hàng

3.2.1.1. Nhóm sử dụng sữa đậu nành nhiều nhất là nhóm tuổi từ 5- 15 tuổi ( chiếm 35,2%),

3.2.1.2. Nhóm tuổi 31-50 tuổi ( chiếm 27.6%)

3.2.2. Thành phần kinh tế

3.2.2.1. Thu nhập trung bình 55,6%,

3.2.2.2. Thu nhập thấp: 12%

3.2.2.3. Thu nhập cao: 12,5%

3.2.2.4. Thu nhập khá: 20%

3.3. Xã Hội

3.3.1. Nhóm tham khảo

3.3.1.1. Người mua có thói quen lựa chọn sữa theo nhãn hiệu lâu năm, có thương hiệu và uy tín trên thị trường

3.3.2. Gia đình

3.3.2.1. , phụ nữ đóng vai trò quan trọng trong quyết định chi tiêu.

3.3.3. Vai trò và địa vị

3.3.3.1. khách hàng có thu nhập cao và khá thường mua ở siêu thị

3.3.3.2. khách hàng có thu nhập trung bình và thấp thường mua ở các tiệm tạp hóa.

3.4. Tâm Lí

3.4.1. Động cơ và thói quen của khách hàng khi mua sữa đậu nành

3.4.1.1. khách hàng thuộc thành phần kinh tế mức trung bình và thấp có khuynh hướng nghiêng về lý do giá thấp,

3.4.1.2. khách hàng có mức thu nhập cao và khá nghiêng về lí do sữa đậu nành có lợi cho sức khỏe.

3.4.2. Thái độ:

3.4.2.1. khách hàng đều không quan tâm nhiều đến khuyến mãi mà quan tâm tâm nhiều đến chất lượng của sản phẩm

3.4.3. Nhận thức

3.4.3.1. Những yếu tố quan trọng có ảnh hướng đến quyết định mua sản phẩm dinh dưỡng