CHI NHÁNH THỜI TRANG TNG GIÁM ĐỐC Nguyễn Đức Mạnh

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
CHI NHÁNH THỜI TRANG TNG GIÁM ĐỐC Nguyễn Đức Mạnh by Mind Map: CHI NHÁNH THỜI TRANG TNG GIÁM ĐỐC Nguyễn Đức Mạnh

1. PHÒNG BÁN HÀNG PGĐ KD: Cần tuyển

1.1. Nhóm BH1 TN: Nông Thị Hảo

1.1.1. 1.Nguyễn Thị Mai

1.1.1.1. 1.CH Hải Phòng 2

1.1.1.2. 2.CH Việt Trì

1.1.1.3. 3.CH Vĩnh Yên

1.1.1.4. 4.CH Xã Đàn

1.1.1.5. 5.CH Rạch Giá

1.1.1.6. 6.CH Vị Thanh

1.1.2. 2.Phạm Thị Phương Thảo

1.1.2.1. 1.CH Hải Phòng 1

1.1.2.2. 2.CH Tuyên Quang

1.1.2.3. 3.CH Yên Bái

1.1.2.4. 4.CH Hà Đông

1.1.2.5. 5.CH Cần Thơ

1.1.2.6. 6.CH Minh Cầu

1.1.2.7. 7.CH Biên Hòa

1.2. Nhóm BH2 TN: Phạm Thị Phương

1.2.1. 1. Đặng Phương Thảo

1.2.1.1. 1.CH Tuy Hòa

1.2.1.2. 2.CH Hạ Long

1.2.1.3. 3.CH Bắc Giang

1.2.1.4. 4.CH Bắc Ninh

1.2.1.5. 5.CH Thái Bình

1.2.1.6. 6.CH Sư Phạm

1.2.2. 2.Trương Thu Trà

1.2.2.1. 1.CH Nha Trang

1.2.2.2. 2.CH Hà Tĩnh

1.2.2.3. 3.CH Nguyễn Văn Cừ

1.2.2.4. 4.CH Savico

1.2.2.5. 5.CH Lê Văn Việt

1.2.2.6. 6.CH Uông Bí

1.2.2.7. 7.CH Vinh

1.3. Nhóm BH3 PP : Đoàn Thị Xoa

1.3.1. Nhóm PR/Marketing/chụp ảnh TN: Đào Anh Tú

1.3.1.1. 1.Nguyễn Phương Tú

1.3.2. Nhóm Trang trí CH Nông Minh Tuấn

1.3.3. Nhóm Bán buôn TN: Đoàn Thị Lụa

1.3.3.1. 1.Nguyễn Thị Thu Chang

1.3.3.2. 14 Đại lý

1.3.4. Nhóm Online

1.3.4.1. 1.Trần Thị Hà

1.3.4.2. 2.Nguyễn Mai Hương

1.3.4.3. 3. NV mới

1.3.5. Kho thành phẩm Đồng Thị Thỏa ( 10 người )

2. Phòng Kế hoạch-Vật tư PP : Nguyễn Quỳnh Nhung (9 Người)

2.1. Kế hoạch (PP Nguyễn Quỳnh Nhung kiêm)

2.2. Vật tư

2.2.1. Nhóm 1 : Vải vest/quần

2.2.1.1. 1.Vũ Quang Thành

2.2.2. Nhóm 2 : Vải sơ mi/phông

2.2.2.1. 1.Phạm Thị Kim Cúc

2.2.3. Nhóm 3 : Phụ liệu

2.2.3.1. 1.Nguyễn Công Tuấn

2.2.4. Nhóm 4 : Phụ kiện

2.2.4.1. 1.Tô Ngọc Minh Thành

2.3. Kho nguyên liệu (2 Người)

2.4. Kho phụ liệu (2 Người)

3. Phòng Thiết kế TP: Nguyễn Thị Thanh (17 Người)

3.1. Nhóm TK sáng tạo ( Phó phòng :cần tuyển)

3.1.1. Nhóm 1: Sơ Mi/phông

3.1.1.1. 1.Nguyễn Bích Thảo

3.1.1.2. 2.Lưu Thị Quỳnh Hương

3.1.1.3. 3. Tuyển mới : 2

3.1.2. Nhóm 2 :Vest/Quần

3.1.2.1. 1.Nguyễn Thị Huyền Trang

3.1.2.2. 2.Vũ Tùng Hương

3.1.2.3. 3. Tuyển mới : 2

3.2. Nhóm TK kỹ thuật PP: Nguyễn Thị Chuyên

3.2.1. Định mức - BM

3.2.1.1. 1. Trần Thị Lê

3.2.1.2. 2. Nguyễn Nhật Linh

3.2.2. Nhóm 1: Sơ Mi/phông

3.2.2.1. 1.Trương Thị Phương

3.2.2.2. 2.Đào Thị Thu Phương

3.2.3. Nhóm 2 :Vest/Quần

3.2.3.1. 1.Cáp Quỳnh Hường

3.2.3.2. 2.Nguyễn Thị Thu Hà

3.3. Tổ may mẫu

3.3.1. 1.TN: Nguyễn Thị Thơm

3.3.2. 2.Đặng Thị Bích Huệ

3.3.3. 3.Đào Thị Biên

3.3.4. 4.Dương Thị Thu Trà

3.3.5. 5.Nguyễn Thanh Huyền

3.3.6. 6. Cần tuyển : 2

4. PGĐ SẢN XUẤT Trần Thị Hằng

4.1. Tổ may

4.1.1. Tổ may 1: Nguyễn Thị Huyền

4.1.2. Tổ may 2: Ma Thị Tháng

4.1.3. Tổ may 3: La Thị Nguyệt

4.1.4. Tổ may 4: Nguyễn Ngọc Anh

4.1.5. Tổ may 5: Vũ Thị Nguyên

4.1.6. Tổ may 6: Nguyễn Thị Hương Lan

4.1.7. Tổ may 7: Lê Thị Mai

4.1.8. Tổ may 8: ...

4.2. Nhóm Công nghệ TN: Nguyễn Thị Thu Hiền (9 Người)

4.2.1. Giác sơ đồ

4.2.1.1. 1.Phạm Văn Quang

4.2.2. Thiết kế Sx

4.2.2.1. 1.TN: Nguyễn Thị Thu Hương

4.2.2.2. 2.Trương Văn Kiên

4.2.3. Tổ Công nghệ

4.2.3.1. 1.Ngô Thị Diệp

4.2.3.2. 2.Bùi Nguyên Biển

4.2.3.3. 3 Dương Thị Thanh Thảo

4.2.3.4. 4.Đinh Thị Thanh Xuân

4.2.3.5. 5.Nguyễn Mạnh Kiên

4.3. Tổ 113

4.3.1. 1.Trần Đình Hoan

4.3.2. 2.Đặng Thị Nga

4.3.3. 3.Nguyễn Thị Phương

4.3.4. 4.Cao Huy Bình

4.3.5. 5.Vi Thị Thu

4.4. Tổ cắt TT: Nguyễn Thị Thanh Huyền (20 Người)

4.5. Tổ Hoàn Thiện - Là hơi TT: Nguyễn Thị Quyên (12 Người)

4.6. Tổ Cơ Điện TT: Lê Công Thăng

4.6.1. 1.Nguyễn Văn Toản

4.6.2. 2.Nguyễn Văn Thế

4.6.3. 3.Nguyễn Hữu Trường

4.7. Phòng Chất lượng TP: Trần Thị Loan (16 Người)

4.7.1. Nhóm Nguyên Phụ liệu

4.7.1.1. KCS Nguyên Phụ Liệu

4.7.1.1.1. Lê Thị Nguyệt

4.7.1.1.2. Bùi Thị Huệ

4.7.2. Nhóm Công đoạn

4.7.2.1. KCS Công đoạn

4.7.2.1.1. 1.TN: Phan Thị Mai

4.7.2.1.2. 2.Nguyễn Thị Hương

4.7.2.2. KCS Cắt

4.7.2.2.1. 1.Trần Thị Hoa

4.7.3. Nhóm Hoàn thiện

4.7.3.1. KCS Hoàn thiện

4.7.3.1.1. 1.TN: Diệp Thị Dung

4.7.3.2. KCS Thành phẩm

4.7.3.2.1. 1.Hoàng Thị Yến

4.7.4. Nhóm Cuối chuyền

4.7.4.1. 1.TN: Phạm Thanh Thủy

4.7.4.2. 2.Trương Thị Minh

4.7.4.3. 3.Hạ Thị Hoa Lê

4.7.4.4. 4.Dương Thị Thu

4.7.4.5. 5.Lương Thị Duyên

4.7.4.6. 6.Nguyễn Thị Linh

4.7.5. Nhóm sửa hàng (Chuyền P.CL)

4.7.5.1. 1.Nguyễn Thị Ngọc

4.7.5.2. 2.Lê Đắc Sơn

4.7.5.3. 3.Nguyễn Thị Tuyết Anh

5. KẾ TOÁN TRƯỞNG Nguyễn Thị Lợi (11 Người)

5.1. Phòng Kế Toán - Tổ chức

5.1.1. Nhóm Kế toán

5.1.1.1. Kế toán tổng hợp

5.1.1.1.1. 1.Phan Trần Mai Anh

5.1.1.2. Kế toán vật tư

5.1.1.2.1. 1.Hoàng Thị Trinh

5.1.1.3. Kế toán bán hàng

5.1.1.3.1. 1.Nguyễn Thị Biên

5.1.2. Nhóm Tổ chức - Hành chính

5.1.2.1. Lễ tân - Hành chính

5.1.2.1.1. Nguyễn Thu Quỳnh

5.1.2.2. QLLĐ - Tiền Lương - Bảo Hiểm - TĐ Khen Thưởng

5.1.2.2.1. 1.Nguyễn Quang Huy

5.1.2.3. Lái xe

5.1.2.3.1. 1.Đoàn Duy Khánh

5.1.2.4. VSCN

5.1.2.4.1. 1.Ngô Thị Phúc

5.1.2.4.2. 2.Ma Thị Nguyên

5.1.2.4.3. 3.Ma Thị Bình

5.1.2.5. Y tế

5.1.2.5.1. 1. Đinh Thị Kim Oanh

6. CHI NHÁNH THỜI TRANG Ban hành kèm theo Quyết định số: ngày 01/10/2017

7. Thái Nguyên, ngày 01 tháng 10 năm 2017 GIÁM ĐỐC CHI NHÁNH Nguyễn Đức Mạnh