Phần mềm kết nối cung cầu sản phẩm nông sản, thực phẩm an toàn

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Phần mềm kết nối cung cầu sản phẩm nông sản, thực phẩm an toàn by Mind Map: Phần mềm kết nối cung cầu sản phẩm nông sản, thực phẩm an toàn

1. Văn Phòng điều phối

1.1. Sở NN&PTNT, Công thương, Y tế, Huyện/thị

1.1.1. Huyện/thị

1.1.1.1. Xã/phường

1.1.1.1.1. Cơ sở sản xuất

1.1.1.1.2. Cơ sở kinh doanh

1.1.1.1.3. Trao đổi thông tin mua bán

1.1.1.1.4. Cung cấp tài khoản cho CSSX, CSKD trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý

1.1.1.1.5. Kiểm duyệt thông tin đăng tải của CSSX, CSKD

1.1.1.1.6. Gỡ bỏ CSSX, CSKD

1.1.1.1.7. Cảnh báo người dùng xấu

1.1.1.1.8. Thống kê báo cáo số lượng CSSX, CSKD

1.1.1.1.9. Quản lý và thanh tra, kiểm tra, giám sát

1.1.1.2. Cập nhật thông tin vùng SX

1.1.1.3. Cập nhật thông tin địa điểm KD

1.1.1.4. Gửi SMS tới các CSSX, CSKD, NTD

1.1.1.5. Thống kê báo cáo số lượng CSSX, CSKD

1.1.1.6. Quản lý và thanh tra, kiểm tra, giám sát

1.1.1.6.1. Các CSSX/CSKD có giấy đăng ký KD do UBND huyện/T cấp

1.1.1.6.2. CS Kinh doanh DV ăn uống

1.1.1.6.3. Chợ hạng 2

1.1.1.7. Cấp, thu hồi giấy chứng nhận ATTP

1.1.1.8. Cấp giấy xác nhận kiến thức ATTTP

1.1.1.9. Xử lý và công khai hành vi vi phạm

1.1.1.10. Cung cấp tài khoản cho CSSX, CSKD trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý

1.1.2. Thống kê theo lĩnh vực quản lý

1.1.3. Gửi SMS tới các CSSX, CSKD, NTD

1.1.4. Sở NN&PTNT

1.1.4.1. Quản lý và thanh tra, kiểm tra, giám sát

1.1.4.1.1. CS có giấy chứng nhận đầu tư do TW hoặc tỉnh cấp

1.1.4.1.2. CS có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/doanh nghiệp do tỉnh cấp

1.1.4.1.3. Chợ đầu mối

1.1.4.1.4. Chợ đấu giá nông sản

1.1.4.1.5. Tàu cá có công suất >90cv

1.1.4.2. Cấp, thu hồi giấy chứng nhận ATTP

1.1.4.3. Cấp giấy xác nhận kiến thức ATTTP

1.1.4.4. Xử lý và công khai hành vi vi phạm

1.1.4.5. Cung cấp tài khoản cho CSSX, CSKD trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý

1.1.5. Sở Công thương

1.1.5.1. Quản lý và thanh tra, kiểm tra, giám sát

1.1.5.1.1. CS có giấy chứng nhận đầu tư cho TW hoặc tỉnh cấp

1.1.5.1.2. CS có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/doanh nghiệp do tỉnh cấp

1.1.5.1.3. Siêu thị

1.1.5.1.4. Chợ hạng 1

1.1.5.2. Cấp, thu hồi giấy chứng nhận ATTP

1.1.5.3. Cấp giấy xác nhận kiến thức ATTP

1.1.5.4. Xử lý và công khai hành vi vi phạm

1.1.5.5. Chi cục quản lý thi trường

1.1.5.5.1. Kiểm tra, kiểm soát, phòng chống

1.1.5.6. Cung cấp tài khoản cho CSSX, CSKD trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý

1.1.6. Sở Y tế

1.1.6.1. Quản lý và thanh tra, kiểm tra, giám sát

1.1.6.1.1. CS có giấy chứng nhận đầu tư do TW hoặc tỉnh cấp

1.1.6.1.2. CS có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/doanh nghiệp do tỉnh cấp

1.1.6.1.3. CS kinh doanh dịch vụ ăn uống

1.1.6.2. Cấp, thu hồi giấy chứng nhận ATTP

1.1.6.3. Cấp giấy xác nhận kiến thức ATTP

1.1.6.4. Xử lý và công khai hành vi vi phạm

1.1.6.5. Kiểm tra vệ sinh, chất lượng nước ăn uống, nước sinh hoạt

1.1.6.6. Cung cấp tài khoản cho CSSX, CSKD trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý

1.2. Danh mục dùng chung

1.3. Thống kê

1.3.1. Tình hình sử dụng đăng tải thông tin và kiểm duyệt

1.3.2. Các cơ sở không tốt (để thanh tra)

1.4. Đăng tải thông tin, văn bản

2. DB DESIGN

2.1. DANH MỤC

2.1.1. DM Không QL

2.1.1.1. Region (Địa giới)

2.1.1.1.1. ID

2.1.1.1.2. ParentID

2.1.1.1.3. Name

2.1.1.1.4. Group

2.1.1.2. Country (Quốc gia)

2.1.1.2.1. ID

2.1.1.2.2. Name

2.1.1.3. Issuer (Đơn vị, Tổ chức nhà nước)

2.1.1.3.1. ID

2.1.1.3.2. Name

2.1.1.4. OrganizationType

2.1.1.4.1. Id

2.1.1.4.2. Name

2.1.1.5. OrganizationInfoCfg

2.1.1.5.1. Id

2.1.1.5.2. Key (string: gioi-thieu, chung-chi....)

2.1.1.5.3. OrganizationTypeId

2.1.1.5.4. Name

2.1.1.6. ProductInfoCfg

2.1.1.6.1. Id

2.1.1.6.2. Key (string: gioi-thieu, chung-chi....)

2.1.1.6.3. ProductCategoryId

2.1.1.6.4. Name

2.1.1.7. DocumentType (Loại văn bản)

2.1.1.7.1. ID

2.1.1.7.2. Name

2.1.2. DM QL

2.1.2.1. Area (Vùng quy hoạch)

2.1.2.1.1. Id

2.1.2.1.2. Path

2.1.2.1.3. Name

2.1.2.1.4. manage_organization_id

2.1.2.1.5. RegionId

2.1.2.1.6. Map

2.1.2.1.7. Introduction

2.1.2.2. ProductCategory (Loại sản phẩm)

2.1.2.2.1. Id

2.1.2.2.2. Path

2.1.2.2.3. ParentID

2.1.2.2.4. Name

2.1.2.2.5. Description

2.1.2.3. CommercialCenter (Địa điểm KD: Chợ, Siêu thị)

2.1.2.3.1. Id

2.1.2.3.2. Path

2.1.2.3.3. Name

2.1.2.3.4. manage_organization_id

2.1.2.3.5. RegionId

2.1.2.3.6. Address

2.1.2.3.7. Map

2.1.2.3.8. Introduction

2.1.2.4. CertificateCategories

2.1.2.4.1. Id

2.1.2.4.2. Name

2.1.2.4.3. Description

2.1.2.4.4. Rank

2.1.2.4.5. Type

2.2. HỆ THỐNG

2.2.1. Role

2.2.1.1. Id

2.2.1.2. OrganizationTypeId

2.2.1.3. Name

2.2.2. UserRole

2.2.2.1. UserId

2.2.2.2. RoleId

2.2.3. User

2.2.3.1. Id

2.2.3.2. Username

2.2.3.3. Email

2.2.3.4. Password

2.2.3.5. Name(Fullname)

2.2.3.6. OrganizationId

2.2.3.7. Active

2.2.4. UserProfile

2.2.4.1. UserId

2.2.4.2. Birthday

2.2.4.3. Sex

2.2.4.4. Address

2.2.4.5. RegionId

2.2.4.6. Tel

2.2.4.7. Avatar

2.2.4.8. Identification (cmnd)

2.2.4.9. IdentificationDate (ngày cấp)

2.2.4.10. IdentificationBy (Cấp bởi)

2.2.5. Module

2.2.5.1. Id

2.2.5.2. OrganizationTypeId

2.2.5.3. Name

2.2.5.4. GroupName (Nhóm các chức năng)

2.2.5.5. FormName (Lưu Path, thư mục, rounter ... của chức năng)

2.2.5.6. No

2.2.6. ModuleRole

2.2.6.1. RoleId

2.2.6.2. ModuleId

2.2.7. Menu

2.2.7.1. Id

2.2.7.2. OrganizationTypeId

2.2.7.3. ParentId

2.2.7.4. Name

2.2.7.5. ModuleId

2.2.7.6. No

2.3. NGHIỆP VỤ

2.3.1. Organization

2.3.1.1. Id

2.3.1.2. Path

2.3.1.3. OrganizationTypeId

2.3.1.4. RegionId (Liên kết: ListRegion)

2.3.1.5. ManageOrganizationId (Id của cơ quan quản lý CS SXKD, CQQL = 0)

2.3.1.6. Name

2.3.1.7. Address

2.3.1.8. Tel

2.3.1.9. Email

2.3.1.10. Website

2.3.1.11. FanPage

2.3.1.12. department_manage (Quản lý bởi ngành: yte; nongnghiep, congthuong;) có thể chọn nhiề giá trị

2.3.1.13. Director (chủ cơ sở)

2.3.1.14. FoundingDate(Thành lập ngày, tháng/năm, năm)

2.3.1.15. Map (Vị trí bản đồ: tọa độ hoặc ảnh)

2.3.1.16. AreaId (Liên kết với: Area, nếu là CSSX)

2.3.1.17. CommercialCenterId (Liên kết với CommercialCenter, nếu là CSKD)

2.3.1.18. OrganizationInfo

2.3.1.18.1. OrganizationId

2.3.1.18.2. Key

2.3.1.18.3. Content (Text)

2.3.1.19. Products (DS sản phẩm sản xuất)

2.3.1.19.1. Id

2.3.1.19.2. Path

2.3.1.19.3. OrganizationId

2.3.1.19.4. ProductCategoryId

2.3.1.19.5. Code

2.3.1.19.6. Name

2.3.1.19.7. Unit (ĐVT)

2.3.1.19.8. Price

2.3.1.19.9. AvatarImage

2.3.1.19.10. ProductImages

2.3.1.19.11. Introduction

2.3.1.19.12. Status (1- Còn hàng, 2- hết hàng, 3 - Theo mùa vụ)

2.3.1.19.13. Duration (Thời gian mùa vụ, có giá trị khi Status = 3)

2.3.1.19.14. ProductInfor

2.3.1.19.15. Certificates (Chứng chỉ) Dùng chung Ratings cho cả Org và SP

2.3.1.19.16. QuestionAnswers (Hỏi đáp) Dùng chung cả Org và SP

2.3.1.19.17. Ratings (Đánh giá của khách) Dùng chung Ratings cho cả Org và SP

2.3.1.19.18. AvgRate (Đánh giá trung bình)

2.3.1.19.19. CountRate (Số lượt đánh giá)

2.3.1.19.20. Rank (Tính ra từ các tham số khác)

2.3.1.20. Providers (Danh sách Nhà phân phối (SX)/Nhà cung cấp (KD))

2.3.1.20.1. Id

2.3.1.20.2. OrganizationId

2.3.1.20.3. Name

2.3.1.20.4. Address

2.3.1.20.5. Tel

2.3.1.20.6. Email

2.3.1.20.7. Website

2.3.1.20.8. LinkOrganizationId (Liên kết với CSKD đã được ĐK trên hệ thống)

2.3.1.21. Branchs (Chi nhánh) giúp NSD tìm đc CS có chi nhánh gần mình nhất

2.3.1.21.1. Id

2.3.1.21.2. OrganizationId

2.3.1.21.3. Name (tên chi nhánh)

2.3.1.21.4. Addres

2.3.1.21.5. Tel

2.3.1.21.6. Email

2.3.1.21.7. Map

2.3.1.21.8. RegionId

2.3.1.22. Certificates (Chứng chỉ) Dùng chung Ratings cho cả Org và SP

2.3.1.22.1. Id

2.3.1.22.2. OrganizationId

2.3.1.22.3. ProductId (Nếu bình luận cụ thể SP, null nếu bình luận cơ sở SX/KD

2.3.1.22.4. CertificateCategoryId

2.3.1.22.5. Title

2.3.1.22.6. Image

2.3.1.22.7. Decription

2.3.1.23. QuestionAnswers (Hỏi đáp) Dùng chung cho cả Org và SP

2.3.1.23.1. Id

2.3.1.23.2. OrganizationId

2.3.1.23.3. ProductId (Nếu bình luận cụ thể SP, null nếu bình luận cơ sở SX/KD

2.3.1.23.4. Title

2.3.1.23.5. Content

2.3.1.23.6. Status: 0: New; 1: Public

2.3.1.23.7. UserId

2.3.1.23.8. Create_at, Update_at, Delete_at

2.3.1.24. Ratings (Đánh giá của khách) Dùng chung Ratings cho cả Org và SP

2.3.1.24.1. Id

2.3.1.24.2. OrganizationId

2.3.1.24.3. ProductId (Nếu bình luận cụ thể SP, null nếu bình luận cơ sở SX/KD

2.3.1.24.4. UserId

2.3.1.24.5. rate

2.3.1.25. AvgRate (Đánh giá trung bình)

2.3.1.26. CountRate (Số lượt đánh giá)

2.3.1.27. Rank (Tính ra từ các tham số khác)

2.3.1.28. Status (0: Drafs, 1: Public, 2: Lock)

2.3.1.29. Public_by

2.3.1.30. Lock_by

2.3.1.31. Create_by

2.3.1.32. Update_by

2.3.1.33. Delete_by

2.3.1.34. Create_at, Update_at, Delete_at (mặc định theo laravel)

2.3.1.35. Articles (Bài viết của cơ sở) Dự kiến

2.3.1.35.1. Id

2.3.1.35.2. OrganizationId

2.3.1.35.3. Title

2.3.1.35.4. Content

2.3.1.35.5. Avatar

2.3.1.35.6. UserId

2.3.1.35.7. Create_at, Update_at, Delete_at

2.3.2. OrganizationDraft

2.3.2.1. OrganizationId

2.3.2.2. Id

2.3.2.3. Path

2.3.2.4. OrganizationTypeId (Ko thay đổi)

2.3.2.5. Name

2.3.2.6. Address

2.3.2.7. Tel

2.3.2.8. Email

2.3.2.9. Website

2.3.2.10. RegionId (Liên kết: ListRegion)

2.3.2.11. Director (chủ cơ sở)

2.3.2.12. FoundingDate(Thành lập ngày, tháng/năm, năm)

2.3.2.13. Maps (Vị trí bản đồ: tọa độ hoặc ảnh)

2.3.2.14. AreaId (Liên kết với: Area, nếu là CSSX)

2.3.2.15. CommercialCenterId (Liên kết với CommercialCenter, nếu là CSKD)

2.3.2.16. OrganizationInfoDraft

2.3.2.16.1. OrganizationDraftId

2.3.2.16.2. OrganizationId

2.3.2.16.3. ExOrganizationInfoId

2.3.2.16.4. Content (Text)

2.3.2.17. ProductDrafts (DS sản phẩm sản xuất)

2.3.2.17.1. OrganizationDraftId

2.3.2.17.2. Id

2.3.2.17.3. Path

2.3.2.17.4. OrganizationId

2.3.2.17.5. ProductCategoryId

2.3.2.17.6. Code

2.3.2.17.7. QRCode

2.3.2.17.8. Name

2.3.2.17.9. Unit (ĐVT)

2.3.2.17.10. Price

2.3.2.17.11. AvatarImage

2.3.2.17.12. SlideImages

2.3.2.17.13. Introduction

2.3.2.17.14. Status (1- Còn hàng, 2- hết hàng, 3 - Mùa vụ)

2.3.2.17.15. Duration (Thời gian mùa vụ, có giá trị khi Status = 3)

2.3.2.17.16. ProductInforDrafts

2.3.2.18. ProviderDrafts (Danh sách nhà phân phối (SX)/cung cấp (KD))

2.3.2.18.1. OrganizationDraftId

2.3.2.18.2. Id

2.3.2.18.3. OrganizationId

2.3.2.18.4. Name

2.3.2.18.5. Address

2.3.2.18.6. Tel

2.3.2.18.7. Email

2.3.2.18.8. Website

2.3.2.18.9. LinkOrganizationId (Liên kết với CSKD đã được ĐK trên hệ thống)

2.3.2.19. BranchDrafts (Chi nhánh) giúp NSD tìm đc CS có chi nhánh gần mình nhất

2.3.2.19.1. OrganizationDraftId

2.3.2.19.2. Id

2.3.2.19.3. Name (tên chi nhánh)

2.3.2.19.4. Addres

2.3.2.19.5. Tel

2.3.2.19.6. Email

2.3.2.19.7. Map

2.3.2.19.8. RegionId

2.3.2.20. Status: 0: Đang soạn; 1:Yêu cầu duyệt; 3: Đã duyệt và update bản chính

2.3.2.21. Update_by (Censor_by)

2.3.2.22. Censor_by (người duyệt)

2.3.2.23. Create_at, Update_at(mặc định theo laravel)

2.3.3. OrganizationDraft222

2.3.3.1. Information .... (Cấu trúc giống Organization)

2.3.3.2. OrganizationId

2.3.3.3. Status: 0: Đang soạn; 1:Yêu cầu duyệt; 3: Đã duyệt và update bản chính

2.3.3.4. Create_by

2.3.3.5. Update_by

2.3.3.6. Censor_by (người duyệt)

2.3.3.7. Create_at, Update_at, Delete_at (mặc định theo laravel)

2.3.4. Order

2.3.4.1. Id

2.3.4.2. OrderDate

2.3.4.3. Comment

2.3.4.4. UserId (Người đặt hàng)

2.3.4.5. OrganizationId: nullable (nếu đặt thuộc cơ sơ SXDK)

2.3.4.6. FullName

2.3.4.7. Address (Địa chỉ giao hàng)

2.3.4.8. RegionId

2.3.4.9. Tel

2.3.4.10. Email

2.3.4.11. OrdersItems

2.3.4.11.1. Id

2.3.4.11.2. OrderId

2.3.4.11.3. ProductId

2.3.4.11.4. OrganizationId

2.3.4.11.5. ProductName

2.3.4.11.6. Unit

2.3.4.11.7. Price

2.3.4.11.8. Amount

2.3.4.11.9. Money

2.3.4.12. TotalMoney

2.3.4.13. Status (0: Nháp; 1: Xác nhận; 2: Đã xử lý thành công; 3: Hủy)

2.3.4.14. ShipType ???

2.3.4.15. PayType ??

2.4. WEBSITE

2.4.1. Favorite

2.4.1.1. Id

2.4.1.2. UserId

2.4.1.3. FavoriteCategory (organization, product, article ...)

2.4.1.4. ObjectId