Mô hình REAN

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Mô hình REAN by Mind Map: Mô hình REAN

1. NURTURE (Nuôi dưỡng)

1.1. online

1.1.1. customer email

1.1.1.1. Remarketing

1.1.2. phần mềm support diễn đàn

1.1.3. phần cứng support diễn đàn

1.1.4. chat/ support online

1.1.4.1. Event online

1.1.4.2. Phần thưởng, quà tặng online

1.1.4.3. Khuyến mãi

1.1.4.4. Remarketing

1.1.5. CRM sytem

1.2. offline

1.2.1. call center support

1.2.2. after sales careline

1.2.3. account manager

1.3. KPI's

1.3.1. revenue

1.3.2. tỷ lệ khách hàng quay lại sau lần đầu mua

1.3.3. tỷ lệ thoát

1.3.4. quality score (điểm chất lượng) -(QS)

2. ACTIVE (Hành động)

2.1. Online

2.1.1. Phần mềm dùng thử

2.1.2. hardware specification download

2.1.3. tải xuống đặc tả cấu hình phần mềm

2.1.4. tải về giấy trắng

2.1.5. phục vụ phần mềm bán hàng online

2.1.5.1. Click "Tìm hiểu ngay"

2.1.5.2. Đăng nhập tài khoản

2.1.5.3. Confirm xác nhận số điện thoại, web

2.1.5.4. Điền thông tin số điện thoại, email để được hỗ trợ tư vấn mua hàng

2.1.5.5. Thêm vào giỏ hàng

2.1.5.6. Theo dõi đơn hàng

2.1.5.7. Click "Xem ngay"

2.1.6. social media share/retweets

2.2. offline

2.2.1. mobile app view

2.2.2. telephone cell

2.2.3. direct mail leads

2.2.4. business card leads

2.2.5. trade voucher leads

2.3. KPI's

2.3.1. Comment

2.3.2. inbox

2.3.3. click through rate (CTR)

2.3.4. conversion rate (CVR)

2.3.5. hành động trên trang (CPA)

2.3.6. Chỉ số Cost per click (CPC)

3. REACH (Tiếp cận)

3.1. Online

3.1.1. Công cụ tìm kiếm trả phí

3.1.1.1. Google ads

3.1.1.1.1. Paid Local Knowledge

3.1.1.1.2. "whatch now" movies

3.1.1.1.3. Paid product panels

3.1.1.1.4. paid shopping

3.1.1.2. cốc cốc ads

3.1.2. Phương tiện hiển thị trả phí

3.1.2.1. Chạy quảng cáo click to web

3.1.2.2. quảng cáo banner

3.1.2.3. internal link

3.1.3. Phương tiện truyền thông xã hội trả phí

3.1.3.1. instagram ads

3.1.3.2. facebook ads

3.1.3.3. zalo ads

3.1.4. Email trả phí

3.1.4.1. Email marketing

3.1.4.2. remarketing

3.1.5. Công cụ tìm kiếm tự nhiên

3.1.5.1. SEO web

3.1.6. Phương tiện hiển thị tự nhiên

3.1.7. giới thiệu tự nhiên

3.2. offline

3.2.1. Sự kiện có trả phí

3.2.1.1. Triển lãm thương mại

3.2.1.2. Lượng truy cập tự nhiên (gắn với thương hiệu)

3.2.2. hội thảo trả phí

3.2.2.1. nói chuyện tương tác

3.2.3. khách hàng tiềm năng trả phí

3.2.4. in quảng cáo trên tạp trí thương mại

3.2.5. biển quảng cáo, logo,...

3.2.6. thư tay trực tuyến

3.2.7. TV, radio,...

3.3. KPIS

3.3.1. Lượt tiếp cận

3.3.2. GRP's: định lượng được mức độ hiệu quả và chí phí quảng cáo

3.3.3. eCPM: quảng cáo trả tiền theo số lần hiển thị.

3.3.4. unique visitor

3.3.5. tý lệ thoát

3.3.6. doanh thu mỗi người ghé thăm

3.3.7. Số người tìm kiếm % thương hiệu

3.3.8. chỉ số impression

4. Engage (Tham gia)

4.1. Online

4.1.1. Trang web của công ty

4.1.1.1. paid search

4.1.1.2. content marketing

4.1.2. chế độ xem trang phần mềm

4.1.3. chế độ xem trang phần cứng

4.1.4. giải pháp về chế độ xem trang

4.1.4.1. form đăng ký online - off

4.1.4.2. số điện thoại hotline

4.1.4.3. địa chỉ công ty

4.1.4.4. box chat

4.1.4.5. đăng nhập tài khoản thông qua fb hoặc g+

4.1.5. video/webinar plays/views

4.1.6. lượt xem trang kênh bán hàng thương mại điện tử

4.1.7. social media like/ follow

4.2. Offline

4.2.1. mobile app view

4.2.2. telephone cell

4.2.3. snail mail catalogues

4.2.4. bussiness card

4.2.5. trade magazine

4.2.6. PR

4.2.7. Event marketing

4.3. KPI's

4.3.1. Engage rate (ER)

4.3.2. Community Growth rate (CGR)

4.3.3. tỷ lệ thoát