Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Hoa Kì by Mind Map: Hoa Kì

1. Lãnh thổ và vị trí địa lí

1.1. Trung tâm Bắc Mĩ

1.2. Bán đảo A-lax-ca và Haoai

1.3. Nắm ở Tây bán cầu

1.4. Giữa 2 đại dương: Thái Bình Dương

1.5. Tiếp giáp Canada và Mĩ Latinh

2. Điều kiện tự nhiên

2.1. Tây

2.1.1. Sông ngòi có nguồn thủy năng phong phú

2.1.2. Ven biển: cận nhiệt và ôn đới hải dương Nội địa: hoang mạc và bán hoang mạc

2.1.3. Các dãy núi trẻ cao, xen giữa là bồn địa, cao nguyên Ven Thái Bình dương có đồng bằng nhỏ

2.1.4. Khoáng sản chủ yếu là kim loại màu

2.2. Trung tâm

2.2.1. Hệ thống sông Mit-xi-xi-pi

2.2.2. Phía bắc: than, sắt Phía nam: dầu khí

2.2.3. Phía bắc: ôn đới Phía nam: cận nhiệt

2.2.4. Phía bắc là gò đồi thấp, phía nam là đồng bằng phù sa màu mỡ

2.3. Đông

2.3.1. Núi trung bình, sườn thoải, nhiều thung lũng cắt ngang Đồng bằng phù sa ven biển rông màu mỡ

2.3.2. Nguồn thủy năng phong phú

2.3.3. Cận nhiệt và ôn đới hải dương

2.3.4. Khoáng sản chủ yếu là than,sắt

2.4. A-la-xca: đồi núi, giàu có về dầu khí

2.5. Haoai: nằm giữa Thái Bình Dương, phát triển du lịch và hải sản

3. Dân cư

3.1. Dân số đứng thứ 3 TG

3.2. DS tăng nhanh, phần nhiều do nhập cư,Người nhập cư đem lại nguồn tri thức, vốn và lực lượng lao động

3.3. Thành phần dân cư

3.3.1. Có nguồn gốc chủ yếu từ châu Âu

3.3.2. Gốc chấu Á và Mĩ Latinh đang tăng mạnh

3.3.3. Dân Anhđiêng còn 3 triệu người

3.4. Phân bố dân cư

3.4.1. Vùng Đông Bắc và ven biển

3.4.2. Dân cư có xu hướng chuyển từ Đông Bắc xuống phíaNam và ven TBD

3.4.3. Sống chủ yếu ở các đô thị

4. Kinh tế

4.1. Đứng đầu TG Năm 2004 GDP/ người là 39 739 USD

4.2. Dịch vụ chiếm tỉ trong GDP cao

4.2.1. Ngoại thương

4.2.1.1. Đứng đầu thế giới

4.2.1.2. Nhập siêu ngày càng lớn

4.2.2. Giao thông vận tải có hệ thống đường và phương tiện hiện đại nhất TG

4.2.3. Các ngành tài chính , thông tin, du lich,liên lạc,...

4.2.3.1. Ngành ngân hàng và tài chính hoạt động khắp TG, tạo nguồn thu và lợi thế cho KT Hoa Kì

4.2.3.2. Thông tin liên lạc rất hiện đại, có nhiều vệ tinh cung cấp dịch vụ viễn thông cho nhiều nước

4.3. Công nghiệp

4.3.1. CN chế biến chiếm chủ yếu về xuất khẩu và lao động

4.3.2. CN điện

4.3.3. CN khai khoáng

4.3.4. Giảm tỉ trọng các ngành truyền thống tăng các ngành hiện đại,là ngành tạo nguồn hàng XK chủ yếu

4.4. Nông nghiệp

4.4.1. Hàng đầu thế giới

4.4.2. Phân bố: đa dạng hóa nông sản trên cùng lãnh thổ

4.4.3. Hình thức: chủ yếu là trang trại: số lượng giảm dần nhưng diện tích trung bình tăng

4.4.4. Là nước XK nông sản lớn NN cung cấp nguyên liệu cho CN chế biến

4.4.5. Cơ cấu có sự chuyển dịch: giảm thuần nông tăng dịch vụ NN