Kiến thức trọng tâm

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Kiến thức trọng tâm by Mind Map: Kiến thức trọng tâm

1. Dân số

1.1. Tình hình phát triển dân số

1.1.1. Tăng

1.2. Gia tăng dân số

1.2.1. Gia tăng tự nhiên

1.2.1.1. TS sinh - TS tử

1.2.1.2. Đơn vị %

1.2.1.3. Tỉ suất sinh thô

1.2.1.3.1. Số trẻ được sinh - số dân TB

1.2.1.3.2. đơn vị %o

1.2.1.3.3. Yếu tố tác động

1.2.1.4. Tỉ suất tử thô

1.2.1.4.1. Số người chết - số dân trung bình

1.2.1.4.2. Tính theo đơn vị %o

1.2.1.4.3. Nguyên nhân

1.2.2. Gia tăng cơ học

1.2.2.1. số người xuất cư - số người nhập cư

1.2.3. Gia tăng dân số

1.2.3.1. TS gia tăng tự nhiên + TS gia tăng cơ học

1.2.3.2. Tính bằng %

1.2.3.3. Là động lực phát triển dân số

1.3. Phân bố dân cư

1.3.1. Khái niệm

1.3.1.1. Sự sắp xếp dân cư trên 1 phạm vi lãnh thổ

1.3.1.2. Đơn vị : người/km2

1.3.2. Đặc điểm

1.3.2.1. Không đều trong không gian

1.3.2.2. Biến động theo thời gian

1.3.3. Nhân tố

1.3.3.1. Nhân tố quyết định

1.3.3.1.1. Trình độ phát triển của lực lượng sx

1.3.3.1.2. Tính chất nền kinh tế

1.3.3.2. Nhân tố ảnh hưởng

1.3.3.2.1. ĐKTN

1.3.3.2.2. Lịch sử khai thác lãnh thổ

1.3.3.2.3. Chuyển cư

1.4. Đô thị hóa

1.4.1. Đặc điểm

1.4.1.1. Dân cư tập trung thành phố lớn

1.4.1.2. Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị

1.4.2. Ảnh hưởng tới phát triển KT-XH và môi trường

1.4.2.1. Ảnh hưởng tích cực

1.4.2.1.1. Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng KT

1.4.2.1.2. Chuyển dịch cơ cấu KT và cơ cấu lao động

1.4.2.2. Ảnh hưởng tiêu cực

1.4.2.2.1. Nông thôn mất phần lớn nhân lực

1.4.2.2.2. Các tệ nạn XH ở thành phố càng diễn ra nghiêm trọng

1.4.2.2.3. Các tệ nạn XH ở thành phố càng diễn ra nghiêm trọng

2. Cơ cấu nền kinh tế

2.1. Các nguồn lực

2.1.1. Vị trí, địa lý

2.1.1.1. Kinh tế

2.1.1.2. Chính trị

2.1.1.3. Giao thông

2.1.1.4. Vai trò

2.1.1.4.1. Tạo thuận lợi/gây khó khăn

2.1.2. Tự nhiên

2.1.2.1. Đất

2.1.2.2. Khí hậu

2.1.2.3. Nước

2.1.2.4. Biển

2.1.2.5. Sinh vật

2.1.2.6. Khoáng sản

2.1.2.7. Vai trò

2.1.2.7.1. Cơ sở tự nhiên quá trình sx

2.1.2.7.2. Phục vụ trực tiếp

2.1.2.7.3. Tạo lợi thế cho sự phát triển

2.1.3. Kinh tế - xã hội

2.1.3.1. Dân số và nguồn lao động

2.1.3.2. Vốn

2.1.3.3. Thị trường

2.1.3.4. Khoa học kĩ thuật và công nghệ

2.1.3.5. Chính sách và xu thế phát triển

2.1.3.6. Vai trò

2.1.3.6.1. Lựa chọn chiến lược phát triển phù hợp với điều kiện đất nước

2.2. Các bộ phận hợp thành

2.2.1. Cơ cấu ngành kinh tế

2.2.1.1. Nông - lâm - ngư nghiệp

2.2.1.2. Công nghiệp - xây dựng

2.2.1.3. Dịch vụ

2.2.2. Cơ cấu thành phần kinh tế

2.2.2.1. Khu vực kte trong nước

2.2.2.2. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

2.2.3. Cơ cấu lãnh thổ

2.2.3.1. Toàn cầu và khu vực

2.2.3.2. Quốc gia

2.2.3.3. Vùng

3. Nông nghiệp

3.1. Vai trò

3.1.1. Cung cấp lương thực

3.1.2. Đảm bảo nguyên liệu cho ngành

3.1.2.1. CN sx hàng tiêu dùng

3.1.2.2. CN chế biến thực phẩm

3.1.3. Tăng nguồn thu ngoại tệ

3.1.4. Đóng vai trò trong sự phát triển loài người

3.2. Đặc điểm

3.2.1. Đất trồng

3.2.1.1. Tư liệu sản xuất

3.2.1.1.1. Chủ yếu

3.2.1.1.2. Không thể thay thế

3.2.2. Đối tượng sx NN

3.2.2.1. Vật nuôi

3.2.2.2. Cây trồng

3.2.3. Sx NN

3.2.3.1. Tính mùa vụ

3.2.4. Sx NN

3.2.4.1. Phụ thuộc ĐKTN

3.2.5. Trong nền kte hiện đại, NN trở thành ngành sx hàng hóa

3.3. Nhân tố ảnh hưởng

3.3.1. Tự nhiên

3.3.1.1. Đất

3.3.1.1.1. Qũy đất

3.3.1.1.2. Tính chất đất

3.3.1.1.3. Độ phì

3.3.1.2. Khí hậu - nước

3.3.1.2.1. Chế độ

3.3.1.2.2. Các điều kiện thời tiết

3.3.1.2.3. Nước

3.3.1.2.4. Sinh vật

3.3.2. Kinh tế - xã hội

3.3.2.1. Dân cư lao động

3.3.2.1.1. Lực lượng sx trực tiếp

3.3.2.1.2. Nguồn tiêu thụ nông sản

3.3.2.2. Sở hữu ruộng đất

3.3.2.2.1. Quan hệ sở hữu về ruộng đất

3.3.2.3. Tiến bộ khoa học - kĩ thuật

3.3.2.3.1. Cơ giới hóa

3.3.2.3.2. Thủy lợi hóa

3.3.2.3.3. Hóa học hóa

3.3.2.3.4. Cách mạng xanh + công nghệ sinh học

3.3.2.4. Thị trường tiêu thụ

3.3.2.4.1. Trong nước

3.3.2.4.2. Ngoài nước