2021 bitrix in THS

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
2021 bitrix in THS by Mind Map: 2021 bitrix in THS

1. next ideas

1.1. automation

1.1.1. tự close

1.1.2. sau bao nhiêu ngày thì chuyển status , nhắc nhở

1.1.2.1. Lộc

1.1.2.1.1. tìm hiểu xong

1.1.2.1.2. ứng dụng

1.1.3. trigger - để dời cột

1.1.3.1. điều kiện để 1 deal move in that colum

1.1.4. automation rules

1.1.4.1. action khi move in that colum

1.1.4.2. có thể có đk bổ sung

1.2. sắp xếp lại các báo cáo & đánh số theo thứ tự

1.3. Loc automation close date

1.4. hệ thống thường xuyên thông báo cho kh

1.4.1. hạn bảo hành

1.4.2. chính sách

1.4.3. Cập nhật các success case mới nhất cho kh cũ

1.4.4. ( call center - phone - website - chat -facebook / phone app - product - ktv - sales - director - nhân viên sau khi nghỉ việc )

1.5. bitrix. Automation stop

1.5.1. import bitrix

1.5.1.1. để sau - vừa import vừa chạy automation cũng được

1.5.1.2. nhờ Giang cung cấp thông tin

1.5.1.3. cho Lộc chuẩn bị

1.5.1.3.1. nhớ mapping

1.5.2. chuyển từ automation sang deal - note lại - nhờ Lộc

1.5.2.1. atuomation list

1.5.3. automation loại KH

1.5.3.1. làm sớm

1.5.3.2. muc tieu:

1.5.3.2.1. theo dõi được doanh số kH cũ / mới ?

1.5.3.2.2. 2 cách

1.6. báo cáo

1.6.1. tỉ lệ chuyển đổi từ KH mới sang kh có hđ bảo trì

1.6.2. thông tin bảo hành

1.6.2.1. ngày hết hạn bảo hành

1.6.3. báo cáo tỉ lệ tái ký hđ bảo trì

1.7. kho bitrix

1.7.1. module product

1.7.1.1. edit quantity in stock

1.7.2. xuất kho thế nào ?

1.7.3. xem chức năng online store

1.7.4. không có

1.8. nice to have

1.8.1. KMS cho bitrix

1.8.1.1. tight với KH

1.8.1.2. tight với sản phẩm

1.8.1.3. cơ chế kiểm tra & thúc đẩy

1.8.1.3.1. hàng tháng review

1.8.2. Lead mới - cảnh báo ? Nhập công ty trùng mà ko cảnh báo

1.8.3. ticket đưa vào trong zendesk / bitrix

1.8.3.1. thiết kế

1.8.3.1.1. order

1.8.3.1.2. quote

1.8.3.1.3. deal

1.8.3.1.4. activities

1.8.3.2. đưa lên bitrix

1.8.3.2.1. field của 1 ticket

1.8.3.3. xem survey Sales

1.8.3.4. làm 1 bảng dimesion

1.8.3.4.1. report

1.8.3.4.2. automation

1.8.3.4.3. field

1.8.3.5. bên zendesk tối ưu hơn \

1.8.4. tìm hiểu CRM ananlytic

1.8.4.1. có nhiều thứ hay ho

1.8.4.1.1. start

1.8.4.2. nghiên cứu bitrix dashboard

1.8.4.3. phần my report

1.8.5. TÍnh năng suất cho từng bộ phận

1.9. Nhã

1.9.1. tách Hướng dẫn v.s. quy định

1.9.1.1. góp ý

2. Master instruction

2.1. General instruction

2.1.1. task 90 ngày in bitrix

2.1.1.1. hướng dẫn bitrix 90 ngày

2.1.1.1.1. tạo task 90 ngày trước

2.1.1.1.2. vào task - tạo subtassk

2.1.1.1.3. kéo thời gian in gantchart

2.1.2. Định nghĩa rõ ràng các stage

2.1.2.1. Ký hợp đồng

2.1.2.2. Won = ký hợp đồng + tạm ứng / xuất kho

2.1.3. Hướng dẫn chung

2.1.3.1. delivery

2.1.3.2. sales

2.2. 21. Bitrix & Marketing ------------

2.2.1. 21.1. đo lường lead mới ----------------------------------

2.2.1.1. theo dõi số lead mỗi ngày

2.2.1.1.1. để làm gì

2.2.1.1.2. vấn đề

2.2.1.2. 21.1.2. thống kê theo sales

2.2.1.2.1. chưa thống kê tỉ lệ convert được - stage 8

2.2.1.3. 21.1.3. thống kê theo sản phẩm

2.2.1.4. 21.1.4 thống kê theo nguồn (for marketing)

2.2.1.4.1. 21.1.4B - từ nguồn sales

2.2.1.4.2. tham khảo báo cáo từ google analytics

2.2.1.4.3. vấn đề - giải pháp

2.2.1.4.4. thúc đẩy lead

2.2.1.5. 21.1.5. thống kê pipeline theo stage

2.2.1.5.1. cần phân công rõ ràng sales & marketing, ai làm gì

2.2.1.5.2. vấn đề: tiếp nhận ít ?

2.2.1.5.3. so sánh với số pipeline thêm mới

2.2.1.5.4. vấn đề

2.2.1.6. 21.1.8 - danh sách lead chi tiết

2.2.1.6.1. danh sách chi tiết lead online dang follow 21.1.8A

2.2.1.7. review lại chất lượng webform

2.2.1.7.1. setting

2.2.1.7.2. field

2.2.1.7.3. content

2.2.2. 21.2 tăng conversion sales -----------------------

2.2.2.1. thống kê số lượng deal

2.2.2.1.1. theo nguồn

2.2.2.1.2. theo sales

2.2.2.1.3. theo sản phẩm

2.2.2.2. danh sách deal chi tiết

2.2.2.2.1. dùng để làm gì ?

2.2.2.3. giải quyết vấn đề số sai của KPI doanh số marketing

2.2.2.3.1. vấn đề

2.2.2.3.2. giải pháp & khó khăn

2.2.2.3.3. sales ko cập nhật đủ

2.2.2.3.4. action

2.2.3. 21.3. Automation cho lead bị reject, tăng tỉ lệ convert

2.2.3.1. import

2.2.3.2. đưa vào audience

2.2.3.3. campaign email

2.2.3.3.1. note: gửi dạng cá nhân - ko gửi mass

2.2.3.3.2. làm template

2.2.3.3.3. chạy automation trigger

2.2.3.4. nằm trong fail list

2.2.3.5. quy trình Tiếp cận fail lead

2.2.3.6. có nên xử lý duplicate ?

2.2.3.6.1. xem duplicate

2.2.4. 21.4. Automation cho các contact ----------------

2.2.4.1. xây dựng bản đồ KCN

2.2.4.1.1. import lead

2.2.4.1.2. thiết kế

2.2.4.1.3. merge company với domain

2.2.4.1.4. file hướng dẫn

2.2.5. sales nói là lead ko chât lượng?

2.3. 11. Bitrix & Sales ---------------

2.3.1. 11.1. Tiếp cận kh mới ——————

2.3.1.1. 11.1.3. thống ke lead theo sản phẩm

2.3.1.2. 11.1.2. Overview tổng số lead - Overview tổng số lead & số lead mỗi người phụ trách

2.3.1.2.1. format

2.3.1.2.2. T11 data

2.3.1.2.3. vấn đề - thông tin nguồn chưa chính xác lắm

2.3.1.3. 11.1.4. thống kê lead theo kênh

2.3.1.4. 11.1.4A - thống kê lead theo kênh marketing

2.3.1.4.1. tham khảo source

2.3.1.5. 11.1.8. lead theo danh sách chi tiết

2.3.1.5.1. format

2.3.1.5.2. đối chiếu thêm với lead trong lead list

2.3.1.5.3. bao gồm cả lead tất cả các nguồn

2.3.1.6. 11.2.8 danh sách email đã gửi email

2.3.1.6.1. gửi thủ công từng email

2.3.1.6.2. add to segment & gửi mass

2.3.1.6.3. cải tiến

2.3.1.7. lead nào thiếu thông tin thì chuyển người phụ trách

2.3.1.7.1. thiếu thông tin

2.3.1.7.2. ko có activity

2.3.1.7.3. ngày bắt đầu phụ trách

2.3.1.8. activity tiếp cận KH mới ( xem mẫu chăm sóc KH cũ )

2.3.2. vấn đề mua giá rẻ , mua ??

2.3.3. Tiếp nhận lead từ marketing

2.3.3.1. thống kê lead theo sales, stage ...

2.3.3.1.1. xem phần marketing

2.3.3.2. ghi nhận tình trạng tiếp nhận

2.3.3.2.1. chuyển trạng thái lead sang stage 8 - tiếp nhận .

2.3.3.3. báo cáo số lượng & tỉ lệ

2.3.4. 11.2. Follow & close deal ————-

2.3.4.1. 11.2.1 - tổng số pipeline theo thời gian

2.3.4.1.1. cần xem pipeline theo stage

2.3.4.2. 11.2.2 - tổng số pipeline theo sales

2.3.4.3. 11.2.3 tổng số pipeline sales theo sản phẩm

2.3.4.4. 11.2.4. - thống kê pipeline theo nguồn

2.3.4.5. 11.2.5 tổng số pipeline theo từng stage

2.3.4.6. chương trình làm ấm cho lead marketing cũ

2.3.4.6.1. lead marketing cũ đưa vào đâu ?

2.3.4.6.2. 2 loại

2.3.4.7. 11.2.8. danh sách chi tiết deal

2.3.4.8. Ghi nhận hợp đồng ----------------

2.3.4.8.1. xử lý thông tin ngày close

2.3.4.8.2. nhiều deal sales ko có thông tin sản phẩm

2.3.4.9. kế hoạch theo dõi conversion

2.3.5. 11.4. Chăm sóc & Upsell kh cũ ————————

2.3.5.1. 11.4.2S - thống kê KH - phân loại theo sales

2.3.5.1.1. để làm gì ?

2.3.5.1.2. phân biệt kh cũ & mới ?

2.3.5.1.3. vấn đề - ko lọc ra được số cty thiếu thông tin

2.3.5.1.4. làm sao thống kê đầy đủ hàng hóa & phân loại ??

2.3.5.1.5. chưa mapping tên kế toán & tên sales?

2.3.5.2. 11.4.3S - phân loại theo sản phẩm

2.3.5.3. 11.4.4S - phân loại theo nguồn

2.3.5.4. 11.4.7s - thống kê KH - phân loại theo loại quy mo cty kh - chưa thống kê được

2.3.5.4.1. để làm gì ?

2.3.5.4.2. v1

2.3.5.4.3. giải pháp

2.3.5.4.4. vấn đề:

2.3.5.4.5. thinking - tạo deal ảo, reflect của company

2.3.5.5. 11.4.6S - phân loại theo ngành nghề

2.3.5.6. 11.4.8 - danh sách KH chi tiết

2.3.5.6.1. 11.4.8. danh sách KH vừa ký hợp đồng

2.3.5.6.2. 11.4.8 - danh sách khách hàng các cấp và thông tin chi tiết - báo cáo danh sách khách hàng & người phụ trách -

2.3.5.6.3. 11.4.8.2 - THS - danh sách company có Upsell - báo cáo upsell

2.3.5.7. activity chăm sóc KH cũ

2.3.5.7.1. báo cáo thống kê Hoạt động chăm sóc KH

2.3.5.7.2. 11 - Report activity detail - báo cáo hoạt động chăm sóc KH

2.3.5.7.3. vấn đề: ko thống kê theo thể loại cty được

2.3.5.8. next

2.3.5.8.1. thống kê số kh ko có deal nào

2.3.5.8.2. luật thống kê, tách biệt sales - kế toán - kỹ thuật

2.3.6. doanh số kế toán

2.3.6.1. 11.4B.5. thống kê company ( kế toán - deal trước 2020)

2.3.6.1.1. 11.4.5S1 thống ke theo tháng

2.3.6.1.2. 11.4.5S2 - thống kê theo sales

2.3.6.1.3. 11.4.5S3 - thống kê theo sp

2.3.6.1.4. 11.4.5S4 - báo cáo thống kê theo nguồn

2.3.6.1.5. 5 - stage

2.3.6.1.6. 11.4.5S6 - không tìm thấy công ty

2.3.6.1.7. danh sách KH theo kế toán

2.3.6.1.8. action ?

2.3.6.2. 11.4.6. thống kê doanh số (trước năm 2020 - kê toan )

2.3.6.2.1. 11.4.6S1. thống kê doanh số kế toán theo tháng

2.3.6.2.2. 11.4.6S2 - theo sales

2.3.6.2.3. 11.4.6S3 - theo sản phẩm

2.3.6.2.4. 11.4.6S5 - theo nguồn

2.3.6.2.5. file import thông tin doanh số từ kế toán

2.3.7. 11.5. Phát triển partner —————-

2.3.7.1. nội dung out of date

2.3.7.1.1. bao cáo doanh số của ctv

2.3.7.1.2. ghi nhận company / contact

2.3.7.1.3. báo cáo danh sách phát triển đối tác

2.3.7.1.4. ghi nhận deal - cho relationship

2.3.7.1.5. ghi nhận ref customer

2.3.7.1.6. Tao advocacy ——————

2.3.7.1.7. báo cáo tổng số lượng đối tác

2.3.8. sales focast ( hàng hóa ------)

2.3.9. 11.9. Planning doanh số cho quý ----

2.3.9.1. xem báo cáo Planning doanh thu Quý

2.3.9.1.1. format

2.3.10. thiếu các deal giai đoạn cuối 2020 - đầu 2021

2.4. Bitirix & Triển khai

2.4.1. 12.1. Thực hiện dự án ------------------------

2.4.2. 12.2. Quản lý doanh thu ---------------------

2.4.2.1. 12.2. danh sách tât cả dự án triển khai

2.4.2.1.1. để làm gì

2.4.2.2. bitrix 30.8 luật dời deadline

2.4.2.2.1. làm ko được thì dời ?

2.4.2.2.2. khi nào chuyển

2.4.2.2.3. giữ nguyên ? ko cộng dồn

2.4.2.2.4. đối chiếu số liệu

2.4.2.2.5. cho kê toán biết dự án cần focus

2.4.2.2.6. thông tin chuẩn bị nghiệm thu

2.4.2.2.7. bitrix - dự án nào cần focus

2.4.2.2.8. báo cáo dự án 4.6 tỷ

2.4.2.2.9. xem file Sáu

2.4.3. 12.3. Chuyển giao CS --------------------------

2.4.4. Báo cáo dự kiến doanh thu ----------

2.4.4.1. note Hòa

2.4.4.1.1. 1. Khách hàng Hoà phân bổ nghiệm thu theo từng tháng đến cuối năm thì không thể nào xem được từng tháng những khách hàng nào bao nhiêu tiền ở mức tổng thể.

2.4.4.1.2. 2. Đối với hoạch định chi tiết từng tháng muốn biết khách hàng nào trễ từ tháng trước thì chỉ xem tạm đầu tháng cột chuẩn bị nghiệm thu ( không phải giải pháp tốt), khách nào làm sớm hơn tiến độ thêm mới vào thì cũng không biết được

2.4.4.2. Ngày dự kiến

2.4.4.3. Trạng thái = dự kiến

2.4.4.4. báo cáo chi tiết vừa xem vừa chỉnh sửa

2.4.4.4.1. click vào edit

2.4.4.5. phải đưa ra hướng dẫn rõ ràng cụ thể

2.4.4.6. tiền invoice

2.4.4.6.1. kế hoạch nghiệm thu ban đầu - ở cột dự kiến ban đầu

2.4.4.6.2. điều chỉnh mục tiêu nghiệm thu hàng tháng ở cột invoice day

2.4.5. yêu cầu các cột phải có trong view Pipeline

2.4.6. Tham khảo planning doanh số quý từ sales

2.4.7. follow các deal SaaS

2.4.7.1. báo cáo theo deal

2.4.7.1.1. nên lấy báo cáo này

2.4.7.1.2. có nhiều thông tin

2.4.7.1.3. thiếu deal sales platform

2.4.7.1.4. thiếu thông tin sản phẩm

2.4.7.1.5. danh sách deal

2.4.7.2. báo cáo kế toán HRpro7

2.4.7.3. làm báo cáo dự án đã xong

2.4.7.3.1. báo cáo theo project

2.4.7.3.2. thiếu thông tin kế toán trước T7

2.4.8. follow quá trình chăm sóc KH cũ

2.4.9. xem các deal đang triển khai

2.4.9.1. vấn đề: các deal lắt nhăt xuất hiện riêng lẽ, mà không đưa vào trong task chính

2.4.9.1.1. xem thì thấy setting đầy đủ

2.4.9.1.2. khi task cha đã đóng mà task con chưa xong

2.4.10. kết nối backup ky thuạt vào bitrix

2.4.11. kế hoạch đưa thông tin dự án năm cũ vào

2.4.12. kết nối bitrix với customer success report

2.4.13. theo dõi risk trong dự án

2.4.13.1. phát sinh yêu cầu

2.5. Bitrix & CS ---------------

2.5.1. hướng dẫn Quý đưa danh sách hrpro - cần đưa vào bitrix

2.5.1.1. xls

2.5.1.2. liên quan zendesk

2.5.1.2.1. có thông tin 80%

2.5.1.3. lâu lắm ko liên hệ cũng có

2.5.2. 20.1 Tiếp nhận dự án

2.5.2.1. 20.1A Tiếp nhận dự án từ HIS - danh sách dự án cần bàn giao

2.5.2.1.1. 20.1B Tiếp nhận dự án từ SIS

2.5.2.2. tham khảo các dự án cũ

2.5.2.3. thống kê KH ( theo kế toán )

2.5.2.3.1. để làm gì ?

2.5.2.3.2. vấn đề

2.5.2.3.3. version thống kê theo sales

2.5.2.4. danh sách kh v.s. sản phẩm phần mềm

2.5.2.4.1. ko bao gồm ds dịch vụ

2.5.2.4.2. lấy từ kế toán / sales

2.5.2.4.3. ráp nối với dịch vụ

2.5.2.4.4. trạng thái chuyển giao

2.5.2.4.5. trạng thái chăm sóc của sales

2.5.2.5. ds KH và sản phẩm - toàn bộ

2.5.2.5.1. bỏ filter tên hàng đi

2.5.3. 20.2 - service help desk

2.5.3.1. 20.2.1. DS kh có dịch vụ VIP

2.5.4. 20.3 - Bán dịch vụ ( hợp đồng bảo trì )

2.5.4.1. 20.3.0 - thống kê doanh số hết hạn dịch vụ

2.5.4.2. 20.3.8 danh sách chi tiết KH dịch vụ

2.5.4.2.1. để làm gì

2.5.4.2.2. vấn đề

2.5.4.3. 20.3.1 - thống kê ds KH dịch vụ theo thời gian

2.5.4.4. 20.3.2 - thống kê ds KH dịch vụ theo người phụ trách

2.5.4.4.1. để làm gì

2.5.4.4.2. vấn đề: xem ngày & đối chiếu

2.5.4.5. 20.3.3 - thống kê dv CS theo thể loại

2.5.4.5.1. để làm gì

2.5.4.5.2. vấn đề - responsible là ky thuat hay sales ?

2.5.4.5.3. đối chiếu với danh sách bảo trì phần mềm xls

2.5.4.5.4. đối chiếu với list HW

2.5.4.5.5. case kyokuto - xử lý hệ thống

2.5.4.6. danh sách chi tiết hợp đồng bảo trì

2.5.4.7. 20.3B - chuyển đổi kh -----------

2.5.4.7.1. danh sách kh v.s. sản phẩm phần mềm

2.5.4.8. định nghĩa cách quản lý của CS

2.5.4.8.1. deal for

2.5.4.8.2. next ?

2.5.4.9. 20.3A - Bán CR ----------------

2.5.5. 20.5. - convert KH cũ

2.5.5.1. 20.5.1 - những KH đã mua HRpro7 cũ - trước 2020

2.5.6. tài liệu hướng dẫn

2.5.7. note

2.5.7.1. trao đổi Quý - Hòa

2.5.7.1.1. vấn đề

2.5.7.1.2. quy trình

2.5.7.2. Quý

2.5.7.2.1. câu hỏi

2.5.7.3. plan ban đầu

2.5.7.4. Câu hỏi

2.5.7.4.1. Hòa

2.5.7.5. vấn đề

2.5.7.5.1. file liên tục thay đổi, out of date

2.5.7.5.2. phân bitrix theo bộ phận

2.5.8. đảm bảo dữ liệu CS đầy đủ

2.5.8.1. Thong tin bao trì

2.5.8.1.1. Hợp đồng phần cứng

2.5.8.1.2. 11. tối ưu file này - kế toán v.s. cs

2.5.8.1.3. kỹ thuật sử dụng

2.5.8.1.4. hợp đồng phần mềm

2.5.8.1.5. Hệ thống thông tin KH ( cũ & mới )

2.5.8.1.6. xem Jabil quý

2.5.8.2. đối chiếu file cũ

2.5.8.2.1. file cũ

2.5.8.2.2. xem file cũ từ kế toán

2.5.8.3. hết hạn bảo hành

2.5.9. báo cáo ds kh cũ / mới

2.5.9.1. deal thiếu thông tin kh cũ

2.5.9.2. automation nhận diện KH cũ ??

2.5.9.2.1. nếu company có nhiều deal --> deal đầu tiên là mới, deal sau đó là cũ ??

2.5.9.3. chỉ có nước import lại

2.6. Bộ phận ---------------------

2.6.1. nghiệp vụ --------------------------

2.6.1.1. hướng dẫn ------------------------

2.6.1.2. nghiệp vụ chi tiết ----------------

2.6.1.2.1. hướng dẫn ------------

2.7. Bitrix & SaaS ---------------

2.7.1. tăng conversion -----------------------

2.7.1.1. 18.3. theo dõi thời gian close deal

2.7.1.1.1. xác định deal nào tốn thời gian quá lâu

2.7.1.2. 18.4. theo dõi các deal lost

2.7.1.2.1. đang đợi đưa vào cột lý do fail deal

2.7.1.3. 18.5.1 thống kê tỉ lệ close theo thời gian

2.7.1.4. 18.5.2. thống kê tỉ lệ close theo sales

2.7.1.4.1. thống kê theo sales

2.7.1.4.2. danh sách chi tiết

2.7.1.4.3. theo dõi được tỉ lệ convert của deal

2.7.1.5. chỉ số CAC

2.7.2. tăng doanh số -----------------------------

2.7.2.1. báo cáo số lượng deal biến thiên theo tháng

2.7.2.2. mỗi thang close được bao nhiêu KH, tính vào thời điểm close

2.7.2.3. danh sách chi tiết KH đã close

2.7.3. triển khai hiệu quả -----------------------

2.7.3.1. 18. báo cáo các deal ezhr triển khai ( bao gồm tát cả dự án )

2.7.3.1.1. phân biệt deal subscription & deal on-off

2.7.3.2. phân theo người phụ trách

2.7.3.2.1. scope ??

2.7.3.2.2. mỗi bộ phận 1 pipeline riêng

2.7.3.2.3. dễ quản lý cho bộ phận

2.7.3.2.4. cũng có thể xem tổng bằng Report

2.7.3.2.5. triển khai v.s. sales

2.7.3.2.6. SIS lớn v.s. SIS nhỏ

2.7.3.2.7. triển khai SIS vs. CS

2.7.3.2.8. triển khai v.s. pilot

2.7.3.2.9. các dự án cũ trước đây

2.8. Bitrix & system ---------------

2.8.1. ứng dụng cho system master

2.8.1.1. lấy thông tin email theo sản phẩm đã mua

2.8.1.1.1. nhờ KA bổ sung company vào deal

2.8.1.1.2. nhờ Nhã làm duplicate control

2.8.1.1.3. nhờ Nhã xử lý cty không tìm thấy

2.8.1.1.4. done

2.8.1.1.5. có 2 cách

2.8.1.1.6. 2 thế giới của sales & kế toán

2.8.1.1.7. Kinh nghiệm

2.8.1.1.8. yêu cầu

2.8.1.1.9. số lượng deal còn thiếu

2.8.1.1.10. lấy chức năng audience

2.8.1.1.11. vấn đề - công ty không tìm thấy bị sai

2.8.1.2. quản lý tài khoản admin của bitrix

2.8.1.2.1. edit view, thêm field ...

2.8.1.2.2. company structure

2.8.1.2.3. setting menu - phân quyền workgroup

2.8.1.3. support nội bộ - script

2.8.1.3.1. không xem được

2.8.1.3.2. vấn đề trước đây

2.8.1.3.3. forcast

2.8.1.3.4. làm sao để cấp quyền admin cho tài khoản ?

2.8.1.4. Thiet ke

2.8.1.4.1. tổ chức thông tin sản phẩm của đơn hàng

2.8.1.4.2. đừng dùng start date & end date

2.8.1.4.3. mapping sales & kế toán trong bitrix

2.8.1.4.4. mục đích import deal kế toán 2021

2.8.1.5. ứng dụng bitrix vào CS

2.8.1.5.1. đưa vào deal

2.8.1.5.2. tiến độ thanh toán ghi nhận trên invoice

2.8.1.5.3. vấn đề quá nhiều deal thì sao ?

2.8.1.6. đảm bảo tất cả deal kế toán đều được mapping với sales

2.8.1.6.1. xem ds deal kế toán bỏ trống ko mapping

2.8.1.7. lưu lại thông tin tất cả setting automation

2.8.1.7.1. khi chuyển trạng thái, ghi nhận ngày close deal

2.8.1.8. Update deal auto

2.8.1.8.1. Đã chạy được vòng lặp

2.8.2. cách nào làm gọn field Deal

2.8.2.1. Field tự thêm bởi Bitrix - convert từ Lead ( thêm auto )

2.8.2.2. Field nào đã duyệt

2.8.2.2.1. nằm trong danh sách

2.8.2.3. cơ chế quản lý field

2.8.2.3.1. không phải muốn thêm là thêm

2.8.2.3.2. cách đặt mã số

2.8.2.3.3. cách đặt tên

2.8.2.4. field nào ko chắc ( removed)

2.8.2.5. bitrix - mọi field đều có note cho phần nguồn gốc

2.8.2.6. làm gọn lại field deal

2.8.2.6.1. 100 là cuối cùng

2.8.2.6.2. lọc ra thông tin deal không có thông tin

2.8.2.6.3. báo cáo liệt kê dữ liệu

2.8.2.6.4. bỏ bớt 4 field kỹ thuật phụ trách

2.8.3. chuyển báo cáo deal sang tháng

2.8.3.1. chọn deal, run automation

2.8.3.2. thay đổi báo cáo

2.8.4. programming automation

2.8.4.1. apply process vào item

2.8.4.1.1. phải hiển thị trên list

2.8.4.1.2. dùng chức năng update lúc edit

2.8.4.1.3. display more & chạy more

2.8.4.2. dùng if không được để True

2.8.4.3. nếu để tra = skip

2.8.5. add deal ảo cho tất cả compnay

2.8.5.1. add deal hay add lead?

2.8.5.1.1. deal

2.8.5.1.2. lead ko để làm gì

2.8.5.2. để làm gì

2.8.5.2.1. tạo báo cáo company

2.8.6. note for Nam

2.8.6.1. update document

2.8.6.1.1. làm rõi khái niệm ngày close

2.8.6.1.2. fail deal. Làm ấm

2.8.6.1.3. vấn đề: chạy process all company

2.8.6.1.4. khi tạo mới company, tạo deal ảo

2.8.6.1.5. sales thêm deal ảo

2.8.6.1.6. công cụ planning for upsell

2.8.6.2. chỉ được làm buổi chiều tối, sau 5h

2.8.6.3. Link các file

2.8.6.3.1. triển khai Bitrix

2.8.6.3.2. hành động của nam

2.8.6.3.3. bitrix

2.8.6.3.4. note kiến thức bitrix tại đây

2.8.6.3.5. file master kế hoạch 2 -

2.8.6.3.6. hành động tất cả member

2.8.7. account test

2.8.7.1. [email protected]

2.8.7.1.1. tinhhoa123

2.8.8. knowledge base

2.8.8.1. ứng dụng

2.8.8.1.1. sử dụng bitrix

2.8.8.1.2. sử dụng gdrive

2.8.8.1.3. softskill in THS

2.8.8.1.4. sử dụng jira

2.8.8.1.5. onboarding nhân viên mới

2.8.8.1.6. onboarding manager

2.8.8.1.7. mở rộng kinh doanh - onboarding đối tác

2.8.9. định kỳ kiểm tra độ chính xác của báo cáo

2.8.9.1. filter chạy sai khi pipeline thay đổi

2.9. Bitrix & HR

2.9.1. tìm hiểu onboarding process

2.9.1.1. sử dụng chức năng annoucement

2.9.1.1.1. mark as read

2.9.1.2. người mới vào có thấy annoucement cũ ko ?

2.9.1.3. admin xem lại và quản lý danh sách annouce

2.9.1.3.1. edit - có thể

2.9.1.3.2. xóa

2.9.1.3.3. có thể filter lại thông báo từ Nam

2.10. Bitrix & Kế toán

2.10.1. xem báo cáo Planning doanh thu Quý

2.10.1.1. filter theo từng tháng

2.10.1.2. filter theo từng line

2.10.2. 25.1. dự kiến dòng tiền từ doanh thu ------------

2.10.2.1. thống kê tổng

2.10.2.2. danh sách chi tiết deal

2.10.3. lộ trình nhập kế toán & sales

2.10.3.1. trước 2021 - kế toán

2.10.3.2. sau 2021 - sales

2.10.4. 11.8 - deal từ kế toán ----------------------

2.10.4.1. import đầy đủ kế toán

2.10.4.1.1. mọi deal kế toán đều có mapping

2.10.4.2. Report ------------------

2.10.4.2.1. doanh số CS

2.10.4.2.2. thống kê theo product

2.10.4.3. báo cáo doanh số deal theo năm

2.10.4.3.1. vướng: làm gọn lại cột thời gian

2.10.4.3.2. cách 2: xử lý ngay từ lúc import

2.10.5. cung cấp 2 góc nhìn _ báo cáo nghiệm thu & số tiền còn phải thu

2.11. Bitrix & management 5 ways

2.11.1. 29.1 - customer life time

2.11.1.1. phân loại theo quy mô kh

2.11.2. 29.2. giá trị trung bình 1 đơn hàng

2.11.2.1. phân loại theo đơn hàng

2.11.3. thống kê doanh số & pipeline theo sản phẩm

2.11.4. thống kê doanh số theo loại KH