1. Đàm phán
1.1. Tối ưu giá
1.1.1. Nên mua nhiều hàng nhất từ 1 nhà cung cấp
1.2. Phân khúc giá, khoảng giá
1.3. B1: Chào
1.4. B2: Lên đơn hàng xong đàm phán Thái độ Cắt hình, Gửi link
1.5. B3: Hỏi hàng
1.5.1. Hàng có sẵn không
1.5.1.1. Tập trung hỏi về tính năng sản phẩm Không được hỏi về giá ngay
1.5.2. Chất lượng sản phẩm
1.6. B4: Đàm phán
1.6.1. Giá
1.6.1.1. Tìm 10 - chọn 5, chát 3, mua 1
1.6.1.2. 1. Quy mô lớn, chuyên nghiệp
1.6.1.2.1. Gửi đơn đặt hàng lớn đã đặt
1.6.1.2.2. Chụp ảnh kho xưởng máy móc của mình or của ng khác
1.6.1.2.3. Đưa link bán chạy nhất của ngành trên Shopee, LZD, Tiki
1.6.1.3. 2. Có phải nhà sản xuất không K có xưởng này có xưởng khác
1.6.1.4. 3. Đưa ra số lượng lớn để lấy giá sàn, giá thấp nhất bằng cách chat nhiều nhà cung cấp
1.6.1.5. 4. Đưa ra giá BÁN đề xuất: Giá bao nhiêu thì bạn BÁN được Nhà cung cấp đưa giá trước Luôn yêu cầu mặc cả dù đã biết giá ngon Mặc định giảm giá tiếp khi nhà cung cấp đồng ý yêu cầu của mình
1.6.1.6. 5. So sánh giá
1.6.1.6.1. Bên shop đối thủ bán giá từng này...
1.6.1.6.2. Có thể đưa ra ví dụ hoặc chat không..., để lấy thành ý giảm giá đc k, tốt nhất chưa
1.6.1.7. 6. Bỏ đi quay lại sau hoặc mai quay lại Huỷ đơn bỏ đi
1.6.1.8. 7. Tôi là công ty Order Hot, nhiều khách, đặt lẻ, phù hợp ng mới
1.6.1.9. 8. Đàm phán giá làm tròn Tiết kiệm tiền lẻ ra tiền chẵn
1.6.1.10. 9. Làm việc với ông chủ
1.6.1.11. 10. Hợp tác lâu dài Tiềm năng, cộng tác Ai toả sáng ng đó trả tiền
1.6.2. Ví dụ đàm phán trực tiếp
1.7. Aliwangwang
1.7.1. Cắt màn hình
1.7.2. Lưu mẫu câu
1.8. 5. Chốt giá, sửa giá
1.9. Kiểm tra giá
1.10. Hỏi thời gian giao hàng
1.11. Thanh toán
1.12. Giục giao hàng đúng cam kết
1.13. Theo dõi hàng trình đơn hàng
2. Đàm phán phí vận chuyển VẬN CHUYỂN NỘI ĐỊA
2.1. Chuyển phát nhanh
2.1.1. 8-12 tệ/1kg đầu
2.1.2. Tuỳ các tỉnh
2.1.2.1. 2 tệ/kg cùng tỉnh
2.1.2.2. 2,5-5 tệ/kg tỉnh lân cận
2.1.2.3. 8-12 tệ/kg khác tỉnh
2.1.3. Giao tận nới, lấy tận nơi
2.1.4. 3-5 ngày tất cả địa phận TQ
2.1.5. Kiểm tra được hành trình đơn hàng qua mã vận đơn quét đc, QR code
2.1.6. Show ví dụ: Giỏ hàng
2.1.7. Phí vận chuyển đã được cộng luôn vào đơn hàng Chuyển bằng máy bay
2.2. Chuyển phát thường
2.2.1. Kg
2.2.1.1. 0,5-1,2 tệ/kg
2.2.1.2. Tiếp theo cùng tỉnh: 0,1-0,3 tệ/kg
2.2.1.3. Tỉnh lân cận: 0,3-0,4 tệ/kg
2.2.1.4. Khác tỉnh 0,5-1,2 tệ/kg
2.2.2. Qua bến xe, điểm trung chuyển Không giao tận nơi, phải đi lấy hàng Tệ kéo hàng: Kéo hàng từ nhà xe về kho mình: xe 3 bánh
2.2.3. 1-7 Ngày: Do địa lý
2.2.4. Rẻ hơn, mua nhiều cần tối ưu chi phí
2.2.5. Nhận hàng trả hay trả trước phí vc Cần làm việc trước với bên vận chuyển để k bị trả lại ( họ ứng tiền ra để trả vận chuyển cho mình - Tệ ứng) Đa phần các nbh lớn đều đc chiết khấu vận chuyển
2.2.6. Chuyển bằng đường bộ xe vận tải
2.3. Thông thưởng các bên đặt hộ sẽ báo luôn số tiền Ship này cho khách, tổng tiền
2.4. Tôi là nhà cung cấp lớn các nhà khác đều miễn phí vận chuyển cho tôi Nói hoặc đưa ra ví dụ các đơn hàng cùng khu vực freeship
3. Chính ngạch
3.1. Có công ty
3.1.1. Có chức năng nhập khẩu
3.2. Uỷ thác
3.3. Công ty xuất khẩu bên đầu Trung Quốc phí CO, phí cty đứng tên xuất khẩu
3.4. Có giấy tờ, không tắc biên
3.5. Nhược điểm: Mất thời gian kê khai thuế, đi nhiều hàng chi phí mới rẻ, vốn đọng
3.6. Nếu đi đều và nhiều thì nên đi
4. Thanh toán
4.1. Thanh toán chuyển khoản trực tiếp
4.1.1. Nhanh
4.1.2. Rủi ro cao
4.1.3. Không dùng
4.1.4. Có COD không? Không
4.2. Thẻ Visa, Master
4.2.1. Phí 3%
4.2.2. Chỉ thanh toán được Taobao, Tmall Không thanh toán được 1688
4.2.3. Không làm, 3% quá nhiều
4.3. Tự thanh toán
4.3.1. Thẻ ngân hàng Trung Quốc Để kết nối với Alipay
4.3.1.1. Tự làm
4.3.1.1.1. Rất khó Có hộ chiếu Cần có sổ tiết kiệm, quan hệ
4.3.1.1.2. Ngày xưa thì mình từng làm rất nhiều 2 vợ chồng mỗi ng 3-4 tài khoản Qua cửa khẩu đổi tiền, đi taxi ra ngân hàng
4.3.1.1.3. Dễ bị khoá bất chợt
4.3.1.1.4. Mình bị khoá 5v không thể lấy được Rất nhiều ng VN bị khoá thẻ ngân hàng
4.3.1.1.5. Không nên dùng Dịch k qua được, mà qua được cũng khả năng cao k mở đc
4.3.1.2. Dùng thẻ của người khác
4.3.1.2.1. Tin tưởng Du học sinh Vợ chồng người Trung Quốc Giấy tờ lao động, công vụ TQ Ng Trung Quốc
4.3.1.3. Thanh toán không giới hạn
4.3.2. Ví Alipay xác thực
4.3.2.1. Hộ chiếu
4.3.2.2. Thanh toán bị giới hạn, 20v 1 năm
4.3.2.3. Dễ bị khoá cả 2 chiều, nếu là người nước ngoài, đăng nhập nhiều thiết bị khoá Do sự việc của Jack Ma, chính phủ TQ kiểm soát dòng tiền, Alipay
4.3.2.4. Nếu không xác thực không được chuyển tiền vào, khoá không lấy lại được
4.4. Thanh toán hộ
4.4.1. An toàn
4.4.2. Nên dùng
4.4.3. Mất ít phí thanh toán hộ, và tiền thanh toán có thể cao hơn chút so với nạp ngân hàng
4.4.4. Mình uỷ quyền cho người khác thanh toán hộ Nick vẫn tăng level, không biết hàng hoá là gì
4.4.5. Phí thanh toán hộ: 100K, 70K/ngày, 50K/ngày Không giới hạn đơn hàng
4.4.6. Lưu ý không nhờ ng thanh toán hộ mà không tin tưởng Tránh tham rẻ vài đồng rồi mất cả
4.4.7. Hoàn tiền: Tiền đi ra từ đầu, tiền trả về đấy Ai thanh toán hộ sẽ nhận lại tiền hoàn
4.5. Thao tác thanh toán hộ
4.5.1. Để tiếng trung, tiếng việt che mất
4.5.2. Cạnh SĐT
4.5.3. Điền tài khoản Alipay ng thanh toán hộ Dạng số đt 84- hoặc gmail
4.5.4. Thông điệp để biết ai và ai để thanh toán
4.5.5. Thanh toán hộ thì k cần mật khẩu alipay
5. Vận chuyển
5.1. Đặt hàng - Kho TQ - Kho VN - Về tay
5.2. Hàng được đưa ra các điểm ở gần cửa khẩu Sau đó đi đồi về Hoặc đưa lên các xe chuyển qua cửa khẩu
5.3. Quảng Châu
5.3.1. Xưa mọi người hay sang trực tiếp đánh hàng Gọi là nhập hàng Quảng Châu - Tỉnh Quảng Đông Đóng hàng về thông qua các cửa khẩu: Lạng Sơn, Móng Cái, Lào Cai
5.3.1.1. Linh hoạt nhưng mất thêm phí nội địa
5.3.1.2. Giờ ít dùng, toàn chơi thẳng luôn kho ngoài cửa khẩu
5.4. Hà Khẩu ( Vân Nam) - Lào Cai Đi tháng 4, 5/2019
5.4.1. Ưu điểm
5.4.1.1. Hàng lẻ hay hàng lô đều đi được
5.4.1.2. Vận chuyển Việt Nam nhanh
5.4.1.3. Hàng không bị móp méo, vớ, hàng tạp được đưa lên xe thồ qua cửa khẩu
5.4.2. Nhược điểm
5.4.2.1. Phí vận chuyển nội địa cao, đi nội địa lâu hơn
5.4.2.2. Tắc biên là hàng không về được, rất lâu
5.4.2.3. Bây giờ chỉ còn vận chuyển nông sản hoạt động 500 cont bị giữ cuối năm 2019
5.5. Bằng Tường (Quảng Tây) - Lạng Sơn: Con đường ngắn nhất
5.5.1. Ưu điểm
5.5.1.1. Thời gian hàng về nhanh
5.5.1.2. Hàng nào cũng đi được
5.5.1.3. Tắc biên vẫn về được tuy hơi chậm
5.5.2. Nhược điểm
5.5.2.1. Hàng có lúc móp méo vỡ
5.6. Móng Cái ( Quảng Ninh) - Đông Hưng ( Quảng Tây - Phòng Thành Cảng)
5.6.1. Ưu
5.6.1.1. Hàng không bị móp méo Hàng đẹp, đủ , dễ check
5.6.1.2. Phí vận chuyển về VN rẻ
5.6.1.3. Hàng lô đi chính ngạch hoặc ghép cont
5.6.2. Nhược
5.6.2.1. Nghỉ thứ 7, chủ nhật
5.6.2.2. Tắc: Dừng luôn Thường 1-2 tuần Có khả năng 1 tháng, Tháng 7/2021
6. Đối soát hàng hoá
6.1. Hậu cần
6.1.1. Chuyển phát nhanh: Mã vận đơn
6.1.1.1. Mã vận đơn khác mã đơn hàng
6.1.1.2. Up mã vận đơn ảo lên để đối phó Hoặc chia mã vận đơn, 3 mã nhưng gửi 1 mã
6.1.1.3. Check xem hệ thống đã đi đơn chưa, từng thời gian
6.1.1.4. Check mã: kuaidi100
6.1.1.5. Review mã vận đơn trên máy
6.1.1.5.1. Chưa gửi
6.1.1.5.2. Gửi đến đâu
6.1.2. Chuyển phát thường: Bill
6.1.2.1. Ngày Bill
6.1.2.2. Số kiện
6.1.2.3. Số tiền
6.1.3. Sau 10 ngày đơn hàng giao thành công Không có khiếu nại hoặc ấn thêm thời gian giao hàng Tiền từ Alipay sẽ về ví ng bán
6.2. Các trạng thái đơn hàng
6.2.1. Chưa thanh toán
6.2.2. Đã thanh toán nhưng chưa vận chuyển
6.2.3. Đã giao hàng
6.2.4. Hàng về đến kho Trung Quốc
6.2.5. Đơn hàng đang khiếu nại đổi trả
6.2.6. Hàng về đến kho Việt Nam
6.3. Bảng Check Hàng
7. Vấn đề Khiếu nại hoàn tiền
7.1. Không phát hàng
7.1.1. Ấn hoàn tiền ngay
7.2. Không nhận được hàng
7.2.1. Mã vận đơn ảo
7.2.2. Nhầm sang kho khác
7.2.2.1. Khiếu nại Chưa nhận được hàng Nếu kho khác nhận đc mã vận chuyển về VN thì OK
7.2.2.1.1. Hoàn tiền
7.2.2.1.2. Phát lại hàng
7.3. Thiếu hàng
7.3.1. Chụp ảnh, quay video gửi nhà cung cấp
7.3.2. Có thể họ đang gửi thêm mã vận đơn khác
7.3.3. Vận chuyển làm mất
7.4. Phát sai hàng
7.4.1. Chat shop, thương lượng
7.4.2. Bù tiền, phát thêm hàng...
7.5. Hàng lỗi, hỏng
7.5.1. Do Shop
7.5.1.1. Khiếu nại Shop
7.5.1.2. Không đồng ý khiếu nại Alibaba
7.5.2. Do vận chuyển
7.6. Hoàn tiền
7.6.1. Hoàn 1 phần hàng thiếu Qua Alipay, TK ngân hàng
7.6.2. Hoàn tất cả
7.6.3. Hoàn cả tiền hàng và tiền Ship do k phát những sp đó
7.6.4. Thực hành hoàn tiền
7.6.4.1. Hoàn tiền đơn hàng mới
7.6.4.2. Hoàn tiền và huỷ hoàn tiền đơn đã chuyển
8. Bắt Trend sản phẩm mới
8.1. Sản phẩm mới
8.2. Sản phẩm có vương miện đen: SP hot, bán chạy, tiềm năng
8.3. Nên tìm Shop có dưới 500 sản phẩm, không cần nhiều sản phẩm Ví dụ: Balo học sinh
8.4. Bắt theo sp, bắt theo Shop HÌnh ảnh giống hình ảnh, Video giống Video
8.5. OEM
8.5.1. Tmall
8.5.1.1. Bắt về Việt Nam
8.5.2. Shili1688
8.5.2.1. Bắt về dán nhãn VN
8.5.3. Nhà cung cấp có chữ OEM
8.6. Quy trình
8.6.1. B1: Vào s.taobao.com
8.6.2. B2: Lấy từ khoá và tìm kiếm
8.6.3. B3: Vào top bán chạy
8.6.4. B4: Click vào sp top xem shop trên taobao/tmall vào top bán chạy
8.6.5. B5: Link sang 1688, qua Shen, hình ảnh
9. Cách thức lấy chiết khấu 1688, taobao tối ưu nguồn thu nhập
9.1. Lấy mã giảm giá
9.1.1. Giống mã giảm giá Shopee
9.1.2. Thực hiện trên máy tính
9.2. Chiết khấu
9.2.1. Affliate của nhà bán hàng
9.2.2. 1 bên thứ 3 đứng ra lấy
9.2.3. Show và cài trực tiếp
9.2.4. Đơn hàng thành công sẽ nhận được
10. OEM
10.1. Phân biệt OEM, OBM, ODM
10.1.1. OEM: Nhà sản xuất thiết bị gốc Apple thuê Foxcom sản xuất sản phẩm
10.1.2. ODM: Nhà thiết kế sản phẩm gốc
10.1.3. OBM: Nhà xây dựng thương hiệu gốc
10.2. Xây dựng thương hiệu
10.2.1. Đi lên từ ngách, mã sản phẩm khác biệt, thế mạnh
11. Mô hình kim từ đồ ESBI
11.1. Employee: E
11.1.1. Người làm công, làm thuê
11.1.2. Đa số ng VN thích làm công, làm thuê, làm nhà nước muốn nhàn việc, yên ổn ==> Không giàu được
11.2. Self-Employed
11.2.1. Làm tự do, tự làm chủ
11.2.2. Tự do về thời gian hơn
11.2.3. Cần cung cấp sản phẩm, dịch vụ tốt Áp lực tiền bạc hơn nhóm 1
11.3. Business Owner
11.3.1. Chủ doanh nghiệp, doanh nhân
11.3.2. Ít ng dám dấn thân vào vì sợ thất bại, thoát khỏi vùng an toàn
11.3.3. Ý tưởng kinh doanh, hệ thống, tổ chức con người
11.4. Investor
11.4.1. Nhà đầu tư
11.4.2. Tiền đẻ ra tiền
11.4.3. Đa dạng danh mục đầu tư để giảm rủi ro
11.5. 4 cấp độ
11.5.1. Chuyên môn
11.5.2. Kinh doanh
11.5.3. Tổ chức
11.5.4. Tài chính
12. Chào mừng
12.1. Chào mừng ace đến với khoá học....
12.2. Hỏi
13. Mọi người đang gặp vấn đề gì khi mua hàng TQ
14. Tổng quan
14.1. Pindoudou
14.1.1. C2C
14.1.2. Bán lẻ dưới 10 sp
14.1.3. Chỉ dùng app
14.1.4. Mới mở 5 năm trở lại đây
14.2. JD.com
14.2.1. B2C
14.2.2. Lớn thứ 2 ở trung quốc sau Alibaba
14.2.3. Chuyển hết các sp của nhà bán hàng về kho và lưu kho, tự bán, tự ship, tự thu tiền Fullfillment giống Tiki Vận hành cồng kềnh hơn, nên giá cao hơn
14.3. Aliexpress, Alibaba.com
14.3.1. Ng TQ bán hàng ra nước ngoài
14.3.2. Tiếng anh, giá cao, trong nam hay tìm = cái này
14.4. Taobao
14.4.1. C2C
14.4.1.1. Shopee
14.4.2. Bán lẻ nhiều mặt hàng
14.4.3. NG TQ có CMT mở miễn phí
14.5. Tmall
14.5.1. B2C
14.5.1.1. Thương hiệu TQ và các nước thế giới
14.5.1.2. Shopee mall
14.5.2. Thương hiệu tự bán, tự vận hành
14.6. 1688
14.6.1. Chuyên về bán buôn
14.6.2. B2B
14.6.3. Các loại mô hình nhà cung cấp trên 1688
14.6.3.1. Sản xuất, chế biến: Xưởng
14.6.3.2. Phân phối bán buôn: Thương mại
14.6.3.3. Đại lý đầu tư: Cộng tác viên, đại lý bán hàng
14.6.3.4. Dịch vụ kinh doanh: Gia công chế tác
14.7. Nguyên tắc chung khu khi lựa chọn sản phẩm
14.7.1. Mô hình BCG
14.8. Nhập hàng online, offline
15. Tạo tài khoản
15.1. Tạo trên taobao và hệ thống đồng bộ sử dụng trên Tmall, 1688, Alipay
15.2. Ghi lại Pass tránh quên
16. Tìm hàng
16.1. Từ khoá
16.1.1. Từ khoá cần tìm + tiếng trung
16.1.1.1. K cần giỏi tiếng trung
16.1.1.2. Giỏi tiếng trung cũng không bằng
16.1.2. GG dịch
16.1.2.1. Việt - Anh - Trung
16.1.3. File từ khoá tặng kèm mọi người
16.2. Hình ảnh
16.2.1. Taobao, Tmall hình ảnh trên điện thoại
16.2.1.1. Mở app
16.2.1.1.1. Chọn chụp, chọn hình
16.2.1.1.2. Lựa chọn sp
16.2.1.1.3. Lưu lại dưới dạng yêu thích để lên máy tính tìm cho dễ
16.2.1.1.4. Thao tác trên điện thoại xong link sang máy tính
16.2.2. 1688 có trên web
16.2.3. Giao diện bên trong khi tìm xong
16.2.3.1. Bán chạy
16.2.3.2. Khoảng giá
16.2.3.3. Địa chỉ giao hàng
16.3. Danh mục
16.3.1. Các danh mục
16.3.2. Chuyên trang
16.3.2.1. Sale.1688.com
16.3.2.1.1. Miền đất hứa của những ace làm Order Chứa nhiều nhà cung cấp tốt uy tín
16.3.2.1.2. Đỏ đang Sale Xanh đang đợi giờ Sale Ngày mai
16.3.2.1.3. Click vào chi tiết có giờ chạy Sale Nếu mua luôn là phải thanh toán trong vòng 30p
16.3.2.1.4. Mua lẻ với giá buôn
16.3.2.1.5. 100% của những xưởng đầu trâu
16.3.2.1.6. 100% freeship khi mua luôn trong khung giờ
16.3.2.1.7. 1 dạng phễu trong Marketing Check lại sản phẩm bằng cách chụp hình ảnh và tìm lại trên 1688 Vẫn đàm phán đc với số lượng nhiều
16.3.2.1.8. Những sp lên FLS là những sp ngon, có chọn lọc, dễ lên xu hướng
16.3.2.1.9. Danh sách phổ biến là những sp liên quan mình hay xem
16.3.2.2. Cht.1688.com
16.3.2.2.1. Chương trình mới
16.3.2.2.2. Xưởng sản xuất
16.3.2.2.3. 1688 bán hàng và ăn chia %
16.3.2.2.4. Không nhìn thấy các tiêu chí đánh giá
16.4. Xưởng
16.4.1. Tìm nhà máy
16.4.1.1. Trong này toàn nhà máy, xưởng, siêu xưởng Không có ông nào phân phối bán buôn, thương mại ở đây
16.4.1.1.1. Liên hệ với nhà máy Thông tin nhà máy: Nhân sự, vận hành, đánh giá, diện tích
16.4.1.1.2. Ra luôn những nhà sản xuất ngon có thể nhập luôn: Giá tốt, sp cạnh tranh
16.4.1.1.3. Có thể đặt các mẫu của họ rồi bán
16.4.1.1.4. OEM: Original Equipment Manufacturer, được hiểu là Nhà sản xuất thiết bị gốc, dùng để chỉ công ty, đối tác gia công, lắp ráp sản phẩm cho một công ty sở hữu thương hiệu và công nghệ khác.
16.4.1.1.5. OEM: Gia công lắp ráp, dán nhãn sản phẩm OEM: sản xuất theo ý tưởng, mẫu của khách hàng, công ty sở hữu thương hiệu
16.4.2. Tìm sản phẩm
16.4.3. Tìm sp công nghiệp
16.4.4. Bản đồ Trung Quốc
16.4.4.1. https://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/c/cf/B%E1%BA%A3n_%C4%91%E1%BB%93_h%C3%A0nh_ch%C3%ADnh_Trung_Qu%E1%BB%91c.png
16.5. Đo volume thị trường
16.5.1. Dùng Midata
16.6. Thực hành tìm sản phẩm: 5 phút
16.7. Ví dụ đơn hàng lớn Mua hàng về bán lại, chào hàng cho các đại lý Bán trước: Presale Order, hợp tác mượn vốn
17. Tìm hàng bằng điện thoại
17.1. Vào trang FLS
17.2. Dịch bằng công cụ gg dịch, chụp ảnh hoặc load trực tiếp Dịch nội dung, dịch ảnh trong ảnh
17.3. Tìm hàng bằng hình ảnh trên điện thoại
17.3.1. Chụp
17.3.2. Tải ảnh lên
17.3.3. 7x24H là quảng cáo
17.3.4. Zoom to nhỏ để bắt hình đúng hơn
17.3.5. Lưu lại ảnh và tìm bằng nhiều hình khác nhau
17.4. Ra trang chủ lấy Shop
17.4.1. Chữ đỏ: Vào xưởng Follow xưởng
17.4.2. Tổng số sản phẩm: Xuất theo bán chạy, theo giá
17.4.3. Sản phẩm mới
17.4.3.1. BẮT TREND
17.4.3.1.1. bí kíp
17.4.4. Thả tim sản phẩm để lên máy tính đặt cho nhanh, trực quan Vào mục tôi trên điện thoại để quản lý ngoài cùng bên trên Bên cạnh là sản phẩm vừa xem
18. Nghề Order
18.1. Không cần nhiều vốn
18.2. PreSale - Bán trước, đa phần các dịch vụ áp dụng Thu trước KH Bí mật dòng tiền
18.2.1. Thanh toán trước giảm bn %
18.2.2. Mua sỉ, liệu trình
18.2.3. Gym
18.2.4. Ngân hàng, bảo hiểm
18.3. Trả sau Trả sau cho đối tác Công nợ nhà cung cấp
18.4. Tạo cộng đồng, đăng lên mọi nơi, tiếp cận KH tiềm năng
18.5. AE có đang dùng FB như 1 công cụ Marketing k
19. Mô hình BCG
20. Đánh giá SHop Taobao, Tmall
20.1. Thâm niên
20.2. Chỉ số
20.2.1. Cao nhất là 5.0 (Từ 4,5 lên là ok)
20.3. Feedback
20.4. Uy tín https://f18-zpg.zdn.vn/2732237400172588554/5c7af335b2d744891dc6.jpg
20.4.1. Không tốt: -1
20.4.2. Bình thường: 0
20.4.3. Tốt: +1
21. Đánh giá Shop
21.1. 1. Xưởng đầu trâu 实力优品
21.1.1. Shop có tiềm lực: Chi phí đăng kí Kiểm định Gần 5v 1 năm Khoảng 200tr/năm lệ phí cho 1688
21.1.2. Kí quý 16.000 tệ Tiền bảo lãnh trừ cho người mua khi có vấn đề tranh chấp
21.1.3. Shop có đạt tiêu chí nhất định về nhân công, kho xưởng với 1688
21.1.4. Được 1688 hỗ trợ hiển thị, đẩy vào các chương trình
21.1.5. Đạt được uy tín với ng mua ( k những tiền mà các chỉ tiêu lên đầu trâu cũng cao so với các shop khác)
21.1.6. Có biểu tượng đầu trâu
21.1.7. Tím là siêu xưởng, siêu nhà máy
21.1.8. Người mới đặt những xưởng này ok
21.2. Xưởng thường
21.3. 1. Thâm niên: Số năm
21.3.1. Đầu trâu sẽ không hiện
21.3.2. Tính tương đối
21.4. 2. Doanh số bán hàng
21.4.1. Trên 3A là ổn, click để đọc thông tin
21.5. 3. Mức cung cấp
21.5.1. 1/1/2012
21.6. 4. Thông tin mặt hàng
21.6.1. Đỏ là tốt, so với trung bình ngành
21.7. 5. Phản ứng: Tỉ lệ chat
21.7.1. Cao hơn trung bình ngành là ok
21.8. 6. Giao hàng: Tốc độ giao hàng: Tàu
21.9. 7. Tỉ lệ hoàn trả: Tỉ lệ KH quay lại Lưu ý k dịch nhầm
21.10. 8. Tỉ lệ khiếu nại đổi trả
21.10.1. Thời gian hoàn tiền
21.10.2. Tỉ lệ % hoàn tiền
21.10.3. Tỉ lệ % can thiệp của Alibaba
21.11. 9. Số đơn hàng so với trung bình ngành
21.11.1. Check cụ thể trong phần chỉ số
21.12. 10. Số ng mua so với trung bình ngành
21.12.1. Check cụ thể trong phần chỉ số
21.13. Thực hành đánh giá Shop
21.13.1. Tìm SP, tìm Shop: Sau đó sẽ gửi lên lớp và mn cùng review Tất cả cùng làm 15p
21.14. Công thức 10-5-3-1
21.14.1. 10: Xem
21.14.1.1. Giá
21.14.1.2. Số lượng, phân khúc bán
21.14.1.3. Khảo sát thị trường VN
21.14.1.4. Chỉ số đánh giá
21.14.2. 5: Chọn
21.14.3. 3: Chat
21.14.4. 1: Mua
22. Cài địa chỉ kho hàng
22.1. Cài trên Taobao
22.1.1. Tất cả các chỗ có dấu *
22.1.2. Tất cả thực hành cài địa chỉ Taobao
22.1.3. Thêm tên + SĐT sau địa chỉ chi tiết 东兴市边贸大道A18栋6号 TXPANDY (Hung2332)
22.1.4. Thực hành cài địa chỉ chi tiết
22.1.5. Tên người nhận: Viết liền k cách
22.2. Cài địa chỉ 1688
22.2.1. Chọn link bất kì
22.2.2. Ấn mua sl 1,2 theo yêu cầu
22.2.3. Mua chuyển qua tab cài địa chỉ
22.2.4. Mọi ng chưa cài mật khẩu thanh toán sẽ hiện bước cài mật khẩu thanh toán Nhập 2 ô, 6 số
22.2.5. Dịch: Sử dụng địa chỉ mới --> Nhập địa chỉ
22.2.6. Chọn nút xanh bên phải --> Nhập địa chỉ Taobao sang 1688
23. Lên, gửi đơn đặt hàng
23.1. Phân biệt giỏ hàng: Có thể thay đổi số lượng, màu sắc, phân loại Mua ngay
23.2. Mua hàng, ghi chú
23.3. Chọn giao dịch đảm bảo
23.4. Gửi đơn đến bước Alipay dừng lại
23.5. Thực hành tại lớp
23.6. Alipay
23.7. Nhận mã giảm giá
23.7.1. Mã Voucher
23.7.1.1. Để tiếng trung mới ân đúng được
23.7.1.2. Nhận mã trước khi mua hàng
23.7.2. Lấy mẫu yêu cầu Shop dán thông tin, do chữ TQ k ghi đc, họ in ra dán lên
23.8. Danh sách sản phẩm của Shop
23.8.1. Top bán chạy
23.8.2. Danh sách đơn hàng