Jetzt loslegen. Gratis!
oder registrieren mit Ihrer E-Mail-Adresse
My New Mind Map von Mind Map: My New Mind Map

1. mindmap

1.1. HỆ THỐNG THUẾ VIỆT NAM

1.1.1. I. Văn bản Pháp luật Thuế Chủ yếu

1.1.1.1. Luật Quản lý thuế (Tổng quan)

1.1.1.2. Các Luật Thuế cụ thể:

1.1.1.2.1. Luật Thuế GTGT

1.1.1.2.2. Luật Thuế TNDN

1.1.1.2.3. Luật Thuế TNCN

1.1.1.2.4. Luật Thuế TTĐB

1.1.1.2.5. Luật Thuế XNK

1.1.1.2.6. Luật Thuế Bảo vệ môi trường

1.1.1.2.7. Luật Thuế Tài nguyên

1.1.1.2.8. Luật Thuế sử dụng đất (Phi nông nghiệp, Nông nghiệp)

1.1.1.3. Các Nghị định, Thông tư hướng dẫn chi tiết

1.1.2. II. Các Loại Thuế Cụ thể tại Việt Nam

1.1.2.1. 1. Thuế Giá trị gia tăng (GTGT)

1.1.2.1.1. Đối tượng chịu thuế

1.1.2.1.2. Đối tượng không chịu thuế

1.1.2.1.3. Đối tượng không phải kê khai, tính nộp

1.1.2.1.4. Phương pháp tính: Khấu trừ, Trực tiếp

1.1.2.1.5. Thuế suất: 0%, 5%, 10%

1.1.2.1.6. Hoàn thuế GTGT

1.1.2.2. 2. Thuế Thu nhập Doanh nghiệp (TNDN)

1.1.2.2.1. Đối tượng nộp thuế

1.1.2.2.2. Thu nhập chịu thuế (Hoạt động SXKD, thu nhập khác)

1.1.2.2.3. Chi phí được trừ, không được trừ

1.1.2.2.4. Thu nhập miễn thuế

1.1.2.2.5. Thuế suất phổ biến (20%) & ưu đãi (10%, 15%)

1.1.2.2.6. Ưu đãi thuế (Miễn, giảm, chuyển lỗ)

1.1.2.3. 3. Thuế Thu nhập Cá nhân (TNCN)

1.1.2.3.1. Đối tượng nộp thuế (Cá nhân cư trú, không cư trú)

1.1.2.3.2. Các khoản thu nhập chịu thuế (Tiền lương, kinh doanh, đầu tư, chuyển nhượng...)

1.1.2.3.3. Các khoản giảm trừ (Gia cảnh, đóng bảo hiểm, từ thiện)

1.1.2.3.4. Biểu thuế lũy tiến từng phần (đối với TN từ tiền lương, tiền công)

1.1.2.3.5. Thuế suất toàn phần (đối với TN khác)

1.1.2.3.6. Quyết toán thuế TNCN

1.1.2.4. 4. Thuế Tiêu thụ đặc biệt (TTĐB)

1.1.2.4.1. Đối tượng chịu thuế (Hàng hóa, dịch vụ đặc biệt)

1.1.2.4.2. Người nộp thuế

1.1.2.4.3. Giá tính thuế

1.1.2.4.4. Thuế suất

1.1.2.5. 5. Thuế Xuất nhập khẩu (XNK)

1.1.2.5.1. Thuế suất ưu đãi, ưu đãi đặc biệt (theo Hiệp định thương mại)

1.1.2.5.2. Thuế chống bán phá giá, chống trợ cấp, tự vệ

1.1.2.5.3. Miễn, giảm thuế XNK

1.1.2.6. 6. Thuế Bảo vệ môi trường

1.1.2.6.1. Đối tượng chịu thuế (xăng, dầu, than, túi ni lông...)

1.1.2.6.2. Mức thuế tuyệt đối

1.1.2.7. 7. Thuế Tài nguyên

1.1.2.7.1. Đối tượng chịu thuế (Khoáng sản, sản phẩm rừng tự nhiên, hải sản tự nhiên...)

1.1.2.7.2. Giá tính thuế, thuế suất

1.1.2.8. 8. Thuế Sử dụng đất phi nông nghiệp

1.1.2.8.1. Đối tượng chịu thuế (Đất ở, đất kinh doanh phi nông nghiệp)

1.1.2.8.2. Căn cứ tính thuế (Diện tích, giá đất, thuế suất)

1.1.2.9. 9. Thuế Sử dụng đất nông nghiệp

1.1.2.9.1. (Hiện đã miễn thuế đối với hộ gia đình, cá nhân đến hết 2025)

1.1.3. III. Cơ quan Quản lý Thuế tại Việt Nam

1.1.3.1. Bộ Tài chính

1.1.3.2. Tổng cục Thuế

1.1.3.3. Cục Thuế tỉnh, thành phố

1.1.3.4. Chi cục Thuế quận, huyện

1.1.3.5. Cục Hải quan (đối với thuế XNK)

1.1.4. IV. Quy trình Quản lý Thuế Chung tại Việt Nam

1.1.4.1. Đăng ký thuế

1.1.4.2. Kê khai thuế

1.1.4.3. Nộp thuế

1.1.4.4. Hoàn thuế

1.1.4.5. Thanh tra, kiểm tra thuế

1.1.4.6. Xử lý vi phạm hành chính về thuế

1.1.4.7. Khiếu nại, tố cáo về thuế

1.1.5. V. Đặc điểm & Xu hướng tại Việt Nam

1.1.5.1. Ưu đãi thuế để thu hút đầu tư (khu công nghệ cao, khu kinh tế)

1.1.5.2. Đẩy mạnh hiện đại hóa quản lý thuế (thuế điện tử, hóa đơn điện tử)

1.1.5.3. Đổi mới chính sách thuế phù hợp hội nhập quốc tế (áp dụng BEPS)

1.1.5.4. Chú trọng chống chuyển giá, gian lận thuế

1.1.5.5. Cải cách thủ tục hành chính thuế

2. Nguồn: Bộ Tài chính. (2022). Giáo trình Lý thuyết thuế. Nhà xuất bản Tài chính.